Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia
Giao diện
Bài này không có nguồn tham khảo nào. (tháng 02 năm 2026) |
| Mùa giải hiện tại: | |
| Thành lập | 1990 |
|---|---|
| Quốc gia | Gruzia |
| Liên đoàn | UEFA |
| Số đội | 10 |
| Cấp độ trong hệ thống | 1 |
| Xuống hạng đến | Erovnuli Liga 2 |
| Cúp quốc nội | Cúp bóng đá Gruzia Siêu cúp bóng đá Gruzia |
| Cúp quốc tế | UEFA Champions League UEFA Conference League |
| Đội vô địch hiện tại | Iberia 1999 (lần thứ 3) (2025) |
| Đội vô địch nhiều nhất | Dinamo Tbilisi (19 lần) |
| Website | erovnuliliga |
Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia (Erovnuli Liga, tiếng Gruzia: ეროვნული ლიგა; n.đ. 'Giải vô địch quốc gia'), là hạng đấu cao nhất của bóng đá chuyên nghiệp tại Gruzia. Từ năm 1990, giải đấu được tổ chức bởi Liên đoàn bóng đá chuyên nghiệp Gruzia và Liên đoàn bóng đá Gruzia. Từ năm 1927 đến năm 1989, giải đấu được tổ chức như một giải đấu khu vực trong Liên Xô. Từ năm 2017, Erovnuli Liga chuyển sang hệ thống mùa xuân-mùa thu, với chỉ 10 câu lạc bộ tham gia giải đấu hàng đầu.
Lịch sử
[sửa | sửa mã nguồn]Thể thức
[sửa | sửa mã nguồn]Danh sách các đội vô địch
[sửa | sửa mã nguồn]Sau khi giành độc lập
[sửa | sửa mã nguồn]| † | Đội vô địch cũng giành được Cúp bóng đá Gruzia (cú đúp). |
Với tên gọi Umaglesi Liga (Giải đấu cấp cao)
Với tên gọi Erovnuli Liga (Giải đấu quốc gia)
| Mùa giải | Vô địch | Á quân | Hạng ba |
|---|---|---|---|
| 2017 | Torpedo Kutaisi (4) | Dinamo Tbilisi | Samtredia |
| 2018 | Saburtalo (1) | Dinamo Tbilisi | Torpedo Kutaisi |
| 2019 | Dinamo Tbilisi (17) | Dinamo Batumi | Saburtalo |
| 2020 | Dinamo Tbilisi (18) | Dinamo Batumi | Dila Gori |
| 2021 | Dinamo Batumi (1) | Dinamo Tbilisi | Dila Gori |
| 2022 | Dinamo Tbilisi (19) | Dinamo Batumi | Dila Gori |
| 2023 | Dinamo Batumi (2) | Dinamo Tbilisi | Torpedo Kutaisi |
| 2024 | Iberia 1999 (2) | Torpedo Kutaisi | Dila Gori |
| 2025 | Iberia 1999 (3) | Dila Gori | Torpedo Kutaisi |
Thống kê
[sửa | sửa mã nguồn]Theo câu lạc bộ
[sửa | sửa mã nguồn]| Đội | Vô địch | Á quân | Hạng ba | Mùa giải vô địch |
|---|---|---|---|---|
| Dinamo Tbilisi | 19 | 8 | 6 | 1990, 1991, 1991–92, 1992–93, 1993–94, 1994–95, 1995–96, 1996–97, 1997–98, 1998–99, 2002–03, 2004–05, 2007–08, 2012–13, 2013–14, 2015–16, 2019, 2020, 2022 |
| Torpedo Kutaisi | 4 | 4 | 6 | 1999–2000, 2000–01, 2001–02, 2017 |
| Dinamo Batumi | 2 | 5 | 2 | 2021, 2023 |
| WIT Georgia | 2 | 3 | 1 | 2003–04, 2008–09 |
| FC Zestaponi | 2 | 1 | 2 | 2010–11, 2011–12 |
| Metalurgi Rustavi | 2 | 1 | 4 | 2006–07, 2009–10 |
| Iberia | 2 | 0 | 1 | 2018, 2024 |
| Samtredia | 1 | 2 | 1 | 2016 |
| Dila Gori | 1 | 1 | 5 | 2014–15 |
| Sioni Bolnisi | 1 | 1 | 1 | 2005–06 |