Giải bóng chuyền nam vô địch châu Á

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Giải bóng chuyền nam vô địch châu Á
Mùa giải hiện tại hoặc giải đấu:
Sự kiện thể thao đang diễn ra Giải bóng chuyền nam Vô địch châu Á 2017
Môn thể thaoVolleyball
Ra đời1975
Mùa đầu tiên1975
Số đội16 (Finals)
Liên đoàn châu lụcChâu ÁOceania (AVC)
Đương kim vô địch Nhật Bản (8th title)
Nhiều danh hiệu nhất Nhật Bản (8 titles)
Đối tác truyền thôngSMMTV
Trang chủAsian Volleyball Confederation

Giải bóng chuyền nam Vô địch châu Á là một cuộc thi thể thao cho các đội tuyển quốc gia, hiện tổ chức định kỳ vào tháng 6 hằng năm và tổ chức bởi Liên đoàn bóng chuyền châu Á. Phiên bản đầu tiên dành cho nam và nữ được tổ chức vào 1975.

Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Tóm tắt[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đăng cai Chung kết Tranh hạng 3
Vô địch Tỉ số Á quân Hạng 3 Tỉ số Hạng 4
1975
Chi tiết
Úc
Melbourne

Nhật Bản
Không vào chung kết
Hàn Quốc

Trung Quốc
Không vào chung kết
Úc
1979
Chi tiết
Bahrain
Manama

Trung Quốc
Không vào chung kết
Hàn Quốc

Nhật Bản
Không vào chung kết
Úc
1983
Chi tiết
Nhật Bản
Tokyo

Nhật Bản
Không vào chung kết
Trung Quốc

Hàn Quốc
Không vào chung kết
Trung Hoa Đài Bắc
1987
Chi tiết
Kuwait
Thành phố Kuwait

Nhật Bản
3–0
Trung Quốc

Hàn Quốc
3–0
Kuwait
1989
Chi tiết
Hàn Quốc
Seoul

Hàn Quốc
3–0
Nhật Bản

Trung Quốc
3–2
Pakistan
1991
Chi tiết
Úc
Perth

Nhật Bản
Không vào chung kết
Hàn Quốc

Trung Quốc
Không vào chung kết
Úc
1993
Chi tiết
Thái Lan
Nakhon Ratchasima

Hàn Quốc
3–0
Kazakhstan

Nhật Bản
3–2
Trung Quốc
1995
Chi tiết
Hàn Quốc
Seoul

Nhật Bản
Không vào chung kết
Trung Quốc

Hàn Quốc
Không vào chung kết
Iran
1997
Chi tiết
Qatar
Doha

Trung Quốc
Không vào chung kết
Nhật Bản

Úc
Không vào chung kết
Trung Hoa Đài Bắc
1999
Chi tiết
Iran
Tehran

Trung Quốc
Không vào chung kết
Úc

Hàn Quốc
Không vào chung kết
Nhật Bản
2001
Chi tiết
Hàn Quốc
Changwon

Hàn Quốc
3–1
Úc

Nhật Bản
3–1
Trung Quốc
2003
Chi tiết
Trung Quốc
Thiên Tân

Hàn Quốc
Không vào chung kết
Trung Quốc

Iran
Không vào chung kết
Úc
2005
Chi tiết
Thái Lan
Suphanburi

Nhật Bản
3–0
Trung Quốc

Hàn Quốc
3–1
Ấn Độ
2007
Chi tiết
Indonesia
Jakarta

Úc
Không vào chung kết
Nhật Bản

Hàn Quốc
Không vào chung kết
Trung Quốc
2009
Chi tiết
Philippines
Manila

Nhật Bản
3–1
Iran

Hàn Quốc
3–1
Trung Quốc
2011
Chi tiết
Iran
Tehran

Iran
3–1
Trung Quốc

Hàn Quốc
3–1
Úc
2013
Chi tiết
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
Dubai

Iran
3–0
Hàn Quốc

Trung Quốc
3–1
Nhật Bản
2015
Chi tiết
Iran
Tehran

Nhật Bản
3–1
Iran

Trung Quốc
3–2
Qatar
2017
Chi tiết
Indonesia
Gresik

Nhật Bản
3–1
Kazakhstan

Hàn Quốc
3–0
Indonesia
2019
Chi tiết
Úc
TBA

Bảng tổng sắp huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

1  Nhật Bản 9 3 3 15
2  Hàn Quốc 4 4 9 17
3  Trung Quốc 3 6 5 14
4  Iran 2 2 1 5
5  Úc 1 2 1 4
6  Kazakhstan 0 2 0 2
Tổng 19 19 19 57

Quốc gia tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Úc
1975
Bahrain
1979
Nhật Bản
1983
Kuwait
1987
Hàn Quốc
1989
Úc
1991
Thái Lan
1993
Hàn Quốc
1995
Qatar
1997
Iran
1999
Hàn Quốc
2001
Trung Quốc
2003
Thái Lan
2005
Indonesia
2007
Philippines
2009
Iran
2011
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
2013
Iran
2015
Indonesia
2017
Số lần tham dự
 Afghanistan 15th 20th 2
 Úc 4th 4th 6th 11th 10th 4th 6th 5th 3rd 2nd 2nd 4th 8th 1st 7th 4th 5th 5th 8th 19
 Bahrain 14th 8th 16th 10th 10th 13th 10th 12th 12th 9
 Bangladesh 17th 16th 2
 Trung Quốc 3rd 1st 2nd 2nd 3rd 3rd 4th 2nd 1st 1st 4th 2nd 2nd 4th 4th 2nd 3rd 3rd 6th 19
 Trung Hoa Đài Bắc 4th 6th 9th 5th 10th 6th 4th 7th 6th 9th 13th 8th 8th 13th 9th 6th 7th 17
 Hồng Kông 10th 14th 12th 18th 17th 16th 6
 Ấn Độ 5th 5th 5th 6th 10th 9th 9th 9th 7th 5th 4th 9th 9th 6th 7th 11th 16
 Indonesia 6th 9th 6th 6th 11th 7th 6th 11th 4th 9
 Iran 6th 10th 8th 7th 5th 4th 6th 5th 5th 3rd 6th 5th 2nd 1st 1st 2nd 5th 17
 Iraq 8th 9th 7th 13th 13th 5
 Nhật Bản 1st 3rd 1st 1st 2nd 1st 3rd 1st 2nd 4th 3rd 6th 1st 2nd 1st 5th 4th 1st 1st 19
 Jordan 17th 1
 Kazakhstan 2nd 14th 11th 9th 8th 10th 5th 9th 10th 9th 2nd 11
 Kuwait 7th 7th 4th 5th 14th 13th 14th 17th 17th 14th 10
 Liban 13th 11th 8th 3
 Ma Cao 13th 1
 Maldives 16th 18th 2
 Myanmar 10th 18th 2
   Nepal 11th 18th 2
 New Zealand 7th 11th 8th 12th 12th 12th 11th 12th 14th 15th 10
 CHDCND Triều Tiên 11th 1
 Oman 19th 15th 2
 Pakistan 7th 4th 8th 8th 8th 7th 8th 7th 9th 13th 7th 10th 12th 13
 Philippines 5th 15th 11th 14th 14th 15th 6
 Qatar 19th 12th 10th 8th 13th 11th 11th 7th 11th 14th 12th 11th 4th 9th 14
 Samoa 15th 1
 Ả Rập Xê Út 9th 13th 13th 12th 8th 12th 12th 21st 15th 9
 Singapore 12th 1
 Hàn Quốc 2nd 2nd 3rd 3rd 1st 2nd 1st 3rd 5th 3rd 1st 1st 3rd 3rd 3rd 3rd 2nd 7th 3rd 19
 Sri Lanka 13th 13th 9th 15th 12th 14th 16th 8th 15th 13th 14th 11
 Syria 10th 1
 Thái Lan 14th 15th 9th 7th 7th 11th 10th 5th 6th 13th 10th 6th 8th 11th 14
 Turkmenistan 14th 16th 2
 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 15th 11th 14th 17th 10th 15th 17th 14th 8
 Uzbekistan 16th 16th 16th 16th 4
 Việt Nam 12th 15th 12th 10th 4
 Yemen 15th 16th 2
Tổng 7 15 11 17 19 15 16 14 17 14 12 15 18 17 18 16 21 16

MVP theo từng mùa giải[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]