Giải khu vực Nhật Bản

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Giải khu vực Nhật Bản
Thành lập1966 (Kansai và Tokai)
1967 (Kanto)
1973 (Chugoku và Kyushu)
1975 (Hokushin'etsu)
1977 (Shikoku và Tohoku)
1978 (Hokkaido)
Quốc giaNhật Bản Nhật Bản
Liên đoànAFC
Các hạng đấu9 (hạng một)
6 (hạng hai)
Số đội134
Cấp độ trong hệ thống5–6
Thăng hạng lênJapan Football League (1999-nay)
Japan Football League (1992-1998)
Japan Soccer League (1966-1991)
Xuống hạng đếnGiải tỉnh
Cúp quốc giaCúp Hoàng đế
Shakaijin Cup

Giải khu vực Nhật Bản (地域リーグ Chiiki Rīgu) là một tập các giải đấu bóng đá tương đương nhau của Nhật Bản được tổ chức theo các khu vực. Đây là hạng đấu cao thứ năm trong Hệ thống các giải bóng đá Nhật Bản dưới giải đấu toàn quốc Japan Football League.

Tổng quan[sửa | sửa mã nguồn]

Các khu vực của Nhật Bản:
      Hokkaido       Tōhoku       Kantō       Hokushinetsu       Tōkai       Kansai       Chūgoku       Shikoku       Kyushu

Nhật Bản được chia thành khu vực theo nhiều cách khác nhau, theo đơn vị hành chính hoặc theo tính chất lịch sử. Đối với bóng đá, họ được chia thành chín khu vực. Nhà vô địch của tất cả các khu vực sẽ tham dự Vòng chung kết Giải bóng đá các khu vực toàn Nhật Bản vào cuối năm. Đội á quân cũng có thể tham dự tùy theo yêu cầu của Liên đoàn bóng đá Nhật Bản.

Các câu lạc bộ của các giải khu vực cũng được tham dự Giải bóng đá vô địch toàn Nhật Bản, một giải đấu cúp. Đội vô địch sẽ kiếm một xuất tại Vòng chung kết các khu vực toàn Nhật Bản, đội á quân cũng có cơ hội nếu còn dư suất và đáp ứng yêu cầu của JFA.

Các câu lạc bộ của các giải khu vực phải giành chiến thắng ở vòng loại tỉnh của họ thì mới giành được quyền đá tại Cúp Hoàng đế.

Một hạng đấu hiếm khi có 10 đội, mùa giải thì cũng diễn ra nhanh chóng kỳ và thường thì diễn ra vào kỳ nghỉ hè.

Trong những câu lạc bộ bóng đá Nhật Bản đang tồn tại chỉ có 9 câu lạc bộ là chưa từng thi đấu tại giải các khu vực. Đó là:

Các câu lạc bộ Giải khu vực, 2015[sửa | sửa mã nguồn]

Hokkaido Soccer League[sửa | sửa mã nguồn]

Tên giải đấu Các câu lạc bộ Trụ sở
Hokkaido Soccer League
北海道サッカーリーグ
Tokachi Fairsky FC Obihiro, Hokkaidō
Sapporo Shūkyū Sapporo, Hokkaidō
Club Fields Norbritz Hokkaidō Ebetsu, Hokkaidō
Nippon Steel Muroran Muroran, Hokkaidō
Sapporo University Goal Plunderers Sapporo, Hokkaidō
Iwamizawa F.C Hokusyukai Iwamizawa, Hokkaidō
Shintoku F.C. Shintoku, Hokkaidō
Nippon Express F.C. Sapporo, Hokkaidō

Tohoku Member-of-Society Soccer League[sửa | sửa mã nguồn]

Tên giải đấu Hạng Các câu lạc bộ Trụ sở
Tohoku Member-of-Society Soccer League
東北社会人サッカーリーグ
Hạng 1 F.C. Ganju Iwate Morioka, Iwate
Cobaltore Onagawa Onagawa, Miyagi
Reinmeer Aomori F.C. Aomori, Aomori
Fuji Club 2003 Hanamaki, Iwate
F.C. Primeiro Fukushima Prefecture
Bandits Iwaki Iwaki, Fukushima
Akita F.C Cambiare Akita, Akita
Morioka Zebra Morioka, Iwate
Blancdieu Hirosaki FC Hirosaki, Aomori
Iwaki Furukawa F.C. Iwaki, Fukushima
Hạng 2 Bắc Saruta Kogyo Akita, Akita
TDK Shinwakai Nikaho, Akita
Akita University Medical F.C. Akita, Akita
Mizusawa Club Mizusawa, Iwate
F.C. Fuji 08 Hanamaki, Iwate
Nippon Steel Corp. Kamaishi S.C. Kamaishi, Iwate
Omiya Club Morioka, Iwate
Shichinohe Club Shichinohe, Aomori
Hokuto Bank Akita, Akita
Hanamaki Club Hanamaki, Iwate
Hạng 2 Nam Merry Fukushima Prefecture
Marysol Matsusima S.C. Matsushima, Miyagi
F.C. Scheinen Fukushima Fukushima, Fukushima
Sendai Nakata FC Taihaku-ku, Sendai
F.C. Parafrente Yonezawa Yonezawa, Yamagata
Soma S.C. Soma, Fukushima
Sendai SASUKE F.C. Sendai, Miyagi
DUOPARK.F.C. Sendai, Miyagi
Sakata Takuyu Club Sakata, Yamagata
Asaka Scorpion Kōriyama, Fukushima

Kantō Soccer League[sửa | sửa mã nguồn]

Tên giải đấu Hạng Các câu lạc bộ Trụ sở
Kanto Soccer League
関東サッカーリーグ
Hạng 1 Briobecca Urayasu Urayasu, Chiba
Tokyo 23 F.C. Special wards of Tokyo
Vonds Ichihara Ichihara, Chiba
F.C. Korea Tokyo
Ryutsu Keizai University F.C. Ryūgasaki, Ibaraki
Vertfee Takahara Nasu Yaita, Tochigi
Tonan Maebashi Maebashi, Gunma
Hitachi Building System S.C. Chiyoda, Tokyo
Saitama S.C. Sayama, Saitama
Joyful Honda Tsukuba F.C. Tsukuba, Ibaraki
Hạng 2 Aries F.C. Tokyo Nerima, Tokyo
Yokohama Takeru Yokohama, Kanagawa
JMSDF Atsugi Marcus Atsugi, Kanagawa
Nihonkogakuin F・Marinos Yokohama, Kanagawa
Kanagawa-ken Kyoin S.C. Tsurumi-ku, Yokohama
Toho Titanium S.C. Chigasaki, Kanagawa
Taisei City F.C. Sakado Sakado, Saitama
Tonan Maebashi Satellite Maebashi, Gunma
Waseda United Nishitōkyō, Tokyo
F.C. TIU Sakado, Saitama

Hokushinetsu Football League[sửa | sửa mã nguồn]

Tên giải đấu Hạng Các câu lạc bộ Trụ sở
Hokushinetsu Football League
北信越フットボールリーグ
Hạng 1 Saurcos Fukui Fukui, Fukui
Japan Soccer College Seiro, Niigata
Artista Tōmi Tōmi, Nagano
F.C. Ueda Gentian Ueda, Nagano
Valiente Toyama Toyama, Toyama
F.C. Antelope Shiojiri Shiojiri, Nagano
Okuetsu F.C. Ōno, Fukui
Toyama Shinjo Club Toyama, Toyama
Hạng 2 F.C. Hokuriku Kanazawa, Ishikawa
Sakai Phoenix F.C. Sakai, Fukui
A.S. Jamineiro Niigata, Niigata
Niigata University of Management F.C. Kamo, Niigata
F.C. Abies Chino, Nagano
Teihens F.C. Hakusan, Ishikawa
Nakano Esperanza Nakano, Nagano
Fukui KSC Sakai, Fukui

Tōkai Adult League[sửa | sửa mã nguồn]

Tên giải đấu Hạng Các câu lạc bộ Trụ sở
Tōkai Adult Soccer League
東海社会人サッカーリーグ
Hạng 1 F.C. Suzuka Rampole Suzuka, Mie
Fujieda City Hall S.C. Fujieda, Shizuoka
Chukyo univ.FC Nagoya, Aichi
F.C. Kariya Kariya, Aichi
Yazaki Valente Shimada, Shizuoka
F.C. Gifu SECOND Gifu, Gifu
Tokoha University Hamamatsu F.C. Hamamatsu, Shizuoka
Nagara club Gifu, Gifu
Hạng 2 Nagoya S.C. Nagoya, Aichi
Toyota Shūkyūdan Toyota, Aichi
TSV1973 Yokkaichi Yokkaichi, Mie
Toyota Industries S.C. Kariya, Aichi
F.C. Kawasaki Kakamigahara, Gifu
Kasugai Club Kasugai, Aichi
F.C. Ise Shima Ise, Mie
Veertien Mie Kuwana, Mie

Kansai Soccer League[sửa | sửa mã nguồn]

Tên giải đấu Hạng Các câu lạc bộ Trụ sở
Kansai Soccer League
関西サッカーリーグ
Hạng 1 Arterivo Wakayama Wakayama, Wakayama
Banditonce Kakogawa F.C. Kakogawa, Hyogo
Amitie S.C. Kyoto, Kyoto
Lagend Shiga F.C. Shiga Prefecture
Kandai F.C. 2008 Suita, Osaka
Hannan University F.C. Matsubara, Osaka
F.C. TIAMO Hirakata Hirakata, Osaka
AS. Laranja Kyoto Ukyo-ku, Kyoto
Hạng 2 Takasago Mineiro F.C. Takasago, Hyōgo
Ain Foods S.C. Izumi, Osaka
Kwangaku Club Nishinomiya, Hyōgo
Diablossa Nara F.C. Yamatotakada, Nara
Kyoto Shiko Club Kita-ku, Kyoto
Tatsuno F.C. Tatsuno, Hyogo
Renaiss Kōka F.C. Kōka, Shiga
Kishiwada Club Kishiwada, Osaka

Chūgoku Soccer League[sửa | sửa mã nguồn]

Tên giải đấu Các câu lạc bộ Trụ sở
Chūgoku Soccer League
中国サッカーリーグ
Matsue City F.C. Matsue, Shimane
Dezzolla Shimane Hamada, Shimane
Mitsubishi Motors Mizushima F.C. Kurashiki, Okayama
SRC Hiroshima Hiroshima, Hiroshima
JX Nippon Oil & Energy Mizushima F.C. Kurashiki, Okayama
Fuji Xerox Hiroshima S.C. Hiroshima, Hiroshima
NTN Okayama Bizen, Okayama
Sagawa Express Chugoku S.C. Hiroshima, Hiroshima
International Pacific University Okayama, Okayama
S.C. Matsue Matsue, Shimane

Shikoku Adult League[sửa | sửa mã nguồn]

Tên giải đấu Các câu lạc bộ Trụ sở
Shikoku Adult League
四国社会人リーグ
Kochi U TORASTAR F.C. Nankoku, Kōchi
Igosso Kōchi F.C. Kōchi, Kōchi
F.C. Imabari Imabari, Ehime
R.VELHO Takamatsu, Kagawa
Tadotsu F.C. Tadotsu, Kagawa
Llamas Kōchi F.C. Kōchi, Kōchi
Nakamura Club Shimanto, Kōchi
Rossorise KFC Kōchi, Kōchi

Kyushu Soccer League[sửa | sửa mã nguồn]

Tên giải đấu Các câu lạc bộ Trụ sở
Kyushu Soccer League
九州サッカーリーグ
Nippon Steel Corp. Oita S.C. Ōita, Ōita
Okinawa Kaihō Bank S.C. Naha, Okinawa
Kagoshima United Second Kagoshima, Kagoshima
Kyushu Mitsubishi Motors F.C. Fukuoka, Fukuoka
Mitsubishi Heavy Industrial Nagasaki S.C. Nagasaki, Nagasaki
F.C. Nakatsu Nakatsu, Oita
Tegevajaro Miyazaki Miyazaki, Miyazaki
F.C. Naha Naha, Okinawa
Saga LIXIL F.C. Kashima, Saga
J.F.C Miyazaki Miyazaki, Miyazaki

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]