Giải quần vợt Úc Mở rộng 2014 - Đơn nữ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Giải quần vợt Úc Mở rộng 2014 - Đơn nữ
Giải quần vợt Úc Mở rộng 2014
Vô địch Trung Quốc Lý Na
Á quân Slovakia Dominika Cibulková
Tỉ số chung cuộc 7–6(7–3), 6–0
Các sự kiện
Đơn nam nữ
Đôi nam nữ

Victoria Azarenka là đương kim vô địch 2 lần, nhưng thua Agnieszka Radwańska tại tứ kết.

Lý Na vô địch giải đấu, đánh bại Dominika Cibulková 7–67–3 6–0 tại trận chung kết, trở thành tay vợt châu Á đầu tiên vô địch giải Úc Mở rộng.

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc cách[sửa | sửa mã nguồn]

Sơ đồ[sửa | sửa mã nguồn]

Chú giải[sửa mã nguồn]


Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

  Tứ kết Bán kết Chung kết
                                       
  14  Serbia Ana Ivanovic 7 5 2  
30  Canada Eugenie Bouchard 5 7 6  
  30  Canada Eugenie Bouchard 2 4  
  4  Trung Quốc Lý Na 6 6  
4  Trung Quốc Lý Na 6 6
  28  Ý Flavia Pennetta 2 2  
    4  Trung Quốc Lý Na 77 6
  20  Slovakia Dominika Cibulková 63 0
  11  România Simona Halep 3 0  
20  Slovakia Dominika Cibulková 6 6  
  20  Slovakia Dominika Cibulková 6 6
  5  Ba Lan Agnieszka Radwańska 1 2  
5  Ba Lan Agnieszka Radwańska 6 5 6
  2  Belarus Victoria Azarenka 1 7 0  

Nửa trên[sửa | sửa mã nguồn]

Phần 1[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
1 Hoa Kỳ S Williams 6 6
WC Úc A Barty 2 1 1 Hoa Kỳ S Williams 6 6
Serbia V Dolonc 2 6 6 Serbia V Dolonc 1 2
Tây Ban Nha L Arruabarrena 6 2 4 1 Hoa Kỳ S Williams 6 6
WC Pháp P Parmentier 0 1 31 Slovakia D Hantuchová 3 3
Cộng hòa Séc Ka Plíšková 6 6 Cộng hòa Séc Ka Plíšková 3 6 10
Q Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland H Watson 5 6 3 31 Slovakia D Hantuchová 6 3 12
31 Slovakia D Hantuchová 7 3 6 1 Hoa Kỳ S Williams 6 3 3
17 Úc S Stosur 6 6 14 Serbia A Ivanovic 4 6 6
Cộng hòa Séc K Zakopalová 3 4 17 Úc S Stosur 6 6
Bulgaria T Pironkova 6 6 Bulgaria T Pironkova 2 0
Tây Ban Nha S Soler Espinosa 3 2 17 Úc S Stosur 710 4 2
Đức A Beck 6 6 14 Serbia A Ivanovic 68 6 6
Croatia P Martić 0 0 Đức A Beck 1 2
Hà Lan K Bertens 4 4 14 Serbia A Ivanovic 6 6
14 Serbia A Ivanovic 6 6

Phần 2[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
12 Ý R Vinci 4 3
Trung Quốc J Zheng 6 6 Trung Quốc J Zheng 77 1 7
Áo P Mayr-Achleitner 2 710 7 Hoa Kỳ M Keys 65 6 5
Hoa Kỳ M Keys 6 68 9 Trung Quốc J Zheng 2 4
WC Úc C Dellacqua 6 6 WC Úc C Dellacqua 6 6
PR Nga V Zvonareva 2 2 WC Úc C Dellacqua 6 6
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland L Robson 3 0 18 Bỉ K Flipkens 3 0
18 Bỉ K Flipkens 6 6 WC Úc C Dellacqua 77 2 0
30 Canada E Bouchard 7 6 30 Canada E Bouchard 65 6 6
WC Trung Quốc H Tang 5 1 30 Canada E Bouchard 6 712
Bỉ A Van Uytvanck 63 63 Pháp V Razzano 2 610
Pháp V Razzano 77 77 30 Canada E Bouchard 6 6
WC Hoa Kỳ S Vickery 3 3 Hoa Kỳ L Davis 2 2
Hoa Kỳ L Davis 6 6 Hoa Kỳ L Davis 7 2 6
Đức J Görges 6 6 Đức J Görges 5 6 4
7 Ý S Errani 3 2

Phần 3[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
4 Trung Quốc N Li 6 6
Q Croatia A Konjuh 2 0 4 Trung Quốc N Li 6 77
Q Thụy Sĩ B Bencic 6 4 6 Q Thụy Sĩ B Bencic 0 65
Nhật Bản K Date-Krumm 4 6 3 4 Trung Quốc N Li 1 77 6
Croatia D Vekić 3 1 26 Cộng hòa Séc L Šafářová 6 62 3
Q Cộng hòa Séc L Hradecká 6 6 Q Cộng hòa Séc L Hradecká 77 3 0
Israel J Glushko 5 6 1 26 Cộng hòa Séc L Šafářová 64 6 6
26 Cộng hòa Séc L Šafářová 7 3 6 4 Trung Quốc N Li 6 6
22 Nga E Makarova 2 6 6 22 Nga E Makarova 2 0
Hoa Kỳ V Williams 6 4 4 22 Nga E Makarova 6 7
Tây Ban Nha A Medina Garrigues 3 1 LL Hoa Kỳ I Falconi 2 5
LL Hoa Kỳ I Falconi 6 6 22 Nga E Makarova 6 6
Israel S Pe'er 4 1 România M Niculescu 4 4
România M Niculescu 6 6 România M Niculescu 2 6 6
Croatia M Lučić-Baroni 2 1 15 Đức S Lisicki 6 2 2
15 Đức S Lisicki 6 6

Phần 4[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
9 Đức A Kerber 6 0 6
WC Úc J Gajdošová 3 6 2 9 Đức A Kerber 6 6
Pháp C Garcia 2 67 Q Nga A Kudryavtseva 4 2
Q Nga A Kudryavtseva 6 79 9 Đức A Kerber 6 6
Đức D Pfizenmaier 65 3 Hoa Kỳ A Riske 3 4
Bỉ Y Wickmayer 77 6 Bỉ Y Wickmayer 1 1
Hoa Kỳ A Riske 6 6 Hoa Kỳ A Riske 6 6
23 Nga E Vesnina 2 2 9 Đức A Kerber 1 6 5
28 Ý F Pennetta 6 6 28 Ý F Pennetta 6 4 7
România A Cadanțu 0 2 28 Ý F Pennetta 6 6
Puerto Rico M Puig 6 6 Puerto Rico M Puig 3 4
Q Gruzia A Tatishvili 2 4 28 Ý F Pennetta 6 7
Trung Quốc S Zhang 64 3 Đức M Barthel 1 5
Đức M Barthel 77 6 Đức M Barthel 4 6 6
Thái Lan L Kumkhum 6 1 6 Thái Lan L Kumkhum 6 3 4
6 Cộng hòa Séc P Kvitová 2 6 4

Nửa dưới[sửa | sửa mã nguồn]

Phần 5[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
8 Serbia J Janković 6 6
Nhật Bản M Doi 1 2 8 Serbia J Janković 6 6
Ukraina N Kichenok 2 65 Nhật Bản A Morita 2 0
Nhật Bản A Morita 6 77 8 Serbia J Janković 6 7
Nhật Bản K Nara 7 4 6 Nhật Bản K Nara 4 5
Trung Quốc S Peng 5 6 3 Nhật Bản K Nara 6 6
Đức A Petkovic 2 3 32 Slovakia M Rybáriková 4 3
32 Slovakia M Rybáriková 6 6 8 Serbia J Janković 4 6 0
21 România S Cîrstea 4 66 11 România S Halep 6 2 6
New Zealand M Erakovic 6 78 New Zealand M Erakovic 4 0
Q Kazakhstan Z Diyas 6 6 Q Kazakhstan Z Diyas 6 6
Q Cộng hòa Séc K Siniaková 2 4 Q Kazakhstan Z Diyas 1 4
Ukraina L Tsurenko 6 3 4 11 România S Halep 6 6
Hoa Kỳ V Lepchenko 2 6 6 Hoa Kỳ V Lepchenko 6 0 1
Q Ba Lan K Piter 0 1 11 România S Halep 4 6 6
11 România S Halep 6 6

Phần 6[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
16 Tây Ban Nha C Suárez Navarro 6 6
Hoa Kỳ V King 3 2 16 Tây Ban Nha C Suárez Navarro 77 3 8
Kazakhstan G Voskoboeva 7 4 7 Kazakhstan G Voskoboeva 62 6 6
Q România I-C Begu 5 6 5 16 Tây Ban Nha C Suárez Navarro 1 0
Pháp K Mladenovic 5 5 20 Slovakia D Cibulková 6 6
Thụy Sĩ S Vögele 7 7 Thụy Sĩ S Vögele 0 1
Ý F Schiavone 3 4 20 Slovakia D Cibulková 6 6
20 Slovakia D Cibulková 6 6 20 Slovakia D Cibulková 3 6 6
25 Pháp A Cornet 1 3 Nga M Sharapova 6 4 1
Slovenia P Hercog 0r 25 Pháp A Cornet 6 4 6
Ý C Giorgi 4 6 6 Ý C Giorgi 3 6 4
WC Úc S Sanders 6 1 4 25 Pháp A Cornet 1 66
Argentina P Ormaechea 4 2 3 Nga M Sharapova 6 78
Ý K Knapp 6 6 Ý K Knapp 3 6 8
Hoa Kỳ B Mattek-Sands 3 4 3 Nga M Sharapova 6 4 10
3 Nga M Sharapova 6 6

Phần 7[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
5 Ba Lan A Radwańska 6 5 6
Kazakhstan Y Putintseva 0 7 2 5 Ba Lan A Radwańska 6 7
Belarus O Govortsova 6 78 Belarus O Govortsova 0 5
Q Trung Quốc Y Duan 0 66 5 Ba Lan A Radwańska 5 6 6
Q Đức C Witthöft 1 4 29 Nga A Pavlyuchenkova 7 2 2
Luxembourg M Minella 6 6 Luxembourg M Minella 2 2
Brasil T Pereira 67 4 29 Nga A Pavlyuchenkova 6 6
29 Nga A Pavlyuchenkova 79 6 5 Ba Lan A Radwańska 6 6
24 Estonia K Kanepi 2 6 2 Tây Ban Nha G Muguruza 1 3
Tây Ban Nha G Muguruza 6 2 6 Tây Ban Nha G Muguruza 6 6
Hungary T Babos 6 4 5 Slovakia AK Schmiedlová 3 3
Slovakia AK Schmiedlová 4 6 7 Tây Ban Nha G Muguruza 4 7 6
Hoa Kỳ C McHale 7 6 10 Đan Mạch C Wozniacki 6 5 3
PR Trung Hoa Đài Bắc Y-j Chan 5 4 Hoa Kỳ C McHale 0 6 2
Tây Ban Nha L Domínguez Lino 0 2 10 Đan Mạch C Wozniacki 6 1 6
10 Đan Mạch C Wozniacki 6 6

Phần 8[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
13 Hoa Kỳ S Stephens 77 6
Kazakhstan Y Shvedova 61 3 13 Hoa Kỳ S Stephens 3 6 7
Slovenia T Majerič 6 61 4 Croatia A Tomljanović 6 2 5
Croatia A Tomljanović 3 77 6 13 Hoa Kỳ S Stephens 7 6
WC Úc O Rogowska 6 6 Ukraina E Svitolina 5 4
Colombia M Duque 3 3 WC Úc O Rogowska 4 5
Ukraina E Svitolina 6 6 Ukraina E Svitolina 6 7
19 Nga S Kuznetsova 3 3 13 Hoa Kỳ S Stephens 3 2
33 Serbia B Jovanovski 61 6 6 2 Belarus V Azarenka 6 6
Slovakia J Čepelová 77 1 3 33 Serbia B Jovanovski 6 3 2
Cộng hòa Nam Phi C Scheepers 63 4 Áo Y Meusburger 3 6 6
Áo Y Meusburger 77 6 Áo Y Meusburger 1 0
Trung Hoa Đài Bắc S-w Hsieh 1 6 1 2 Belarus V Azarenka 6 6
Cộng hòa Séc B Záhlavová-Strýcová 6 4 6 Cộng hòa Séc B Záhlavová-Strýcová 1 4
Thụy Điển J Larsson 62 2 2 Belarus V Azarenka 6 6
2 Belarus V Azarenka 77 6

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]