Giải quần vợt Pháp Mở rộng 1968 - Đơn nữ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Đơn nữ
Giải quần vợt Pháp Mở rộng 1968
Vô địchHoa Kỳ Nancy Richey
Á quânVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Ann Jones
Tỷ số chung cuộc5–7, 6–4, 6–1
Chi tiết
Số tay vợt96
Hạt giống16
Các sự kiện
Đơn nam nữ
Đôi nam nữ hỗn hợp
← 1967 · Giải quần vợt Pháp Mở rộng · 1969 →

Hạt giống số 5 Nancy Richey đánh bại Ann Jones trong trận chung kết, 5–7, 6–4, 6–1 để giành chức vô địch Đơn nữ tại Giải quần vợt Pháp Mở rộng 1968.[1][2] Đây là danh hiệu Pháp mở rộng đầu tiên và thứ hai (cuối cùng) của Richey sau Giải quần vợt vô địch quốc gia Úc 1967. Françoise Dürr là đương kim vô địch tuy nhiên bị đánh bại ở vòng bốn bởi Gail Sherriff. Đây là kì Grand Slam đầu tiên của Kỷ nguyên Mở, khi các tay vợt chuyên nghiệp được cho phép thi đấu với nghiệp dư.

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

01.   Hoa Kỳ Billie Jean King (Bán kết)
02.   Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Ann Jones (Chung kết)
03.   Pháp Françoise Dürr (Vòng bốn)
04.   Hoa Kỳ Rosie Casals (Vòng bốn)
05.   Hoa Kỳ Nancy Richey (Vô địch)
06.   Úc Kerry Melville (Vòng bốn)
07.   Tiệp Khắc Vlasta Vopičková (Tứ kết)
08.   Brasil Maria Bueno (Tứ kết)
09.   Cộng hòa Nam Phi Patricia Walkden (Vòng bốn)
10.   Ý Lea Pericoli (Rút lui)
11.   Cộng hòa Nam Phi Annette du Plooy (Bán kết)
12.   Liên Xô Galina Baksheeva (Vòng bốn)
13.   México Elena Subirats (Tứ kết)
14.   Úc Gail Sherriff (Tứ kết)
15.   Tây Đức Edda Buding (Vòng bốn)
16.   Pháp Monique Salfati (Vòng hai)

Nhấn vào số hạt giống của một vận động viên để tới phần kết quả của họ.

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa mã nguồn]


Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Tứ kết Bán kết Chung kết
               
2 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Ann Jones 6 6
7 Tiệp Khắc Vlasta Vopičková 2 1
2 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Ann Jones 7 6
11 Cộng hòa Nam Phi Annette du Plooy 5 3
14 Úc Gail Sherriff 6 3
11 Cộng hòa Nam Phi Annette du Plooy 8 6
2 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Ann Jones 7 4 1
5 Hoa Kỳ Nancy Richey 5 6 6
5 Hoa Kỳ Nancy Richey 6 6
13 México Elena Subirats 1 0
5 Hoa Kỳ Nancy Richey 2 6 6
1 Hoa Kỳ Billie Jean King 6 3 4
8 Brasil Maria Bueno 4 4
1 Hoa Kỳ Billie Jean King 6 6

Nửa trên[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh 1[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
2 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Jones 6 6
Pháp I Fraisse 1 1
2 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Jones 6 6
Cộng hòa Nam Phi M Godwin 2 0
Cộng hòa Nam Phi M Godwin
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư I Škulj w/o
2 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Jones 6 6
15 Tây Đức E Buding 2 4
15 Tây Đức E Buding 6 6
Cộng hòa Nam Phi E Emanuel 2 2
15 Tây Đức E Buding 4 6 7
Úc F Moore 6 1 5
Tiệp Khắc J Volavková 7 3 3
Úc F Moore 5 6 6

Nhánh 2[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
7 Tiệp Khắc V Vopičková
Pháp C Rouire w/o
7 Tiệp Khắc V Vopičková 6 6
Hy Lạp C-A Kalogeropoulos 1 0
Uruguay F Bonicelli w/o
Hy Lạp C-A Kalogeropoulos
7 Tiệp Khắc V Vopičková 7 6 6
Pháp R Darmon 9 2 1
10 Ý L Pericoli w/o
Colombia P Palacios
Colombia P Palacios 2 2
Pháp R Darmon 6 6
Pháp R Darmon 6 6
Phần Lan C Lindström 1 0

Nhánh 3[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
3 Pháp F Dürr
Argentina M Vrancovich w/o 3 Pháp F Dürr 6 6
Thụy Sĩ M Kindler w/o Úc C Sherriff 1 1
Úc C Sherriff 3 Pháp F Dürr 6 7
México P Montano 2 0 Hoa Kỳ J Heldman 1 5
Hoa Kỳ J Heldman 6 6 Hoa Kỳ J Heldman 6 6
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland S Holdsworth w/o Thụy Sĩ A-M Studer 2 3
Thụy Sĩ A-M Studer 3 Pháp F Dürr 3 3
14 Úc G Sherriff 6 6 14 Úc G Sherriff 6 6
Bulgaria L Radkova 3 1 14 Úc G Sherriff 6 6
Pháp C Spinoza Pháp C Spinoza 1 0
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland F MacLennan w/o 14 Úc G Sherriff 6 6
Tây Đức K Schediwy 6 6 Liên Xô A Dmitrieva 3 0
Pháp M Cristiani 2 2 Tây Đức K Schediwy 6 2 6
Argentina R Giscafré 2 1 Liên Xô A Dmitrieva 2 6 8
Liên Xô A Dmitrieva 6 6

Nhánh 4[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
6 Úc K Melville 6 6
Pháp A Nenot 1 1 6 Úc K Melville 6 6
Nhật Bản K Sawamatsu w/o Phần Lan B Lindström 0 4
Phần Lan B Lindström 6 Úc K Melville 7 6
Thụy Điển U Sandulf 1 2 Úc H Gourlay 5 4
Cộng hòa Nam Phi L Rossouw 6 6 Cộng hòa Nam Phi L Rossouw 3 2
Pháp J Venturino 4 2 Úc H Gourlay 6 6
Úc H Gourlay 6 6 6 Úc K Melville 7 4 6
11 Cộng hòa Nam Phi A du Plooy 11 Cộng hòa Nam Phi A du Plooy 5 6 8
Nhật Bản J Sawamatsu w/o 11 Cộng hòa Nam Phi A du Plooy 6 6
Úc H Young 0 1 Pháp O de Roubin 3 1
Pháp O de Roubin 6 6 11 Cộng hòa Nam Phi A du Plooy 7 6
Thụy Điển I Löfdahl Thụy Điển I Löfdahl 5 1
Cộng hòa Nam Phi G Dove w/o Thụy Điển I Löfdahl
Ý R Beltrame Ý R Beltrame w/o
Úc A Phillips-Moore w/o

Nửa dưới[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh 5[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Congdon
Canada F Urban w/o Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Congdon w/o
Pháp N Niox-Château Pháp N Niox-Château
Liên Xô E Isopaitis w/o Pháp N Niox-Château 3 1
Ý M Giorgi w/o 12 Liên Xô G Baksheeva 6 6
Tây Đức I Buding Tây Đức I Buding 2 2
Thụy Điển E Lundquist 5 6 6 12 Liên Xô G Baksheeva 6 6
12 Liên Xô G Baksheeva 7 3 8 12 Liên Xô G Baksheeva 8 6 1
Úc K Krantzcke 6 6 5 Hoa Kỳ N Richey 10 4 6
Pháp M Burel 1 2 Úc K Krantzcke 6 4 6
Liên Xô O Morozova Liên Xô O Morozova 3 6 4
Cộng hòa Nam Phi G Delport w/o Úc K Krantzcke 4 7 6
Pháp S le Besnerais 1 2 5 Hoa Kỳ N Richey 6 5 8
Thụy Điển C Sandberg 6 6 Thụy Điển C Sandberg 2 1
Brasil M-C Borba-Dias 0 2 5 Hoa Kỳ N Richey 6 6
5 Hoa Kỳ N Richey 6 6

Nhánh 6[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
Pháp C Langanay
România J Dibar w/o Pháp C Langanay w/o
Úc K Harris Úc K Harris
Tây Ban Nha C Mandarino w/o Úc K Harris 1 1
Pháp D Bouteleux 13 México E Subirats 6 6
Hungary J Szörényi w/o Pháp D Bouteleux 2 3
Brasil S Petersen 2 4 13 México E Subirats 6 6
13 México E Subirats 6 6 13 México E Subirats 6 6
Cộng hòa Nam Phi J Lieffrig 13 6 4 Hoa Kỳ R Casals 4 3
Bulgaria M Chakarova 11 8 Bulgaria M Chakarova w/o
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư A Pipan w/o Pháp J Mauroy-Toffier
Pháp J Mauroy-Toffier Pháp J Mauroy-Toffier w/o
Bỉ I Loeys 6 6 4 Hoa Kỳ R Casals
Hungary É Szabó 2 4 Bỉ I Loeys 1 3
Tây Ban Nha MJ Aubet 4 Hoa Kỳ R Casals 6 6
4 Hoa Kỳ R Casals w/o

Nhánh 7[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
Pháp É Terras 5 4
Peru V Caceres 7 6
Peru V Caceres 5 2
9 Cộng hòa Nam Phi P Walkden 7 6
Hungary M Peterdy-Wolf w/o
9 Cộng hòa Nam Phi P Walkden
9 Cộng hòa Nam Phi P Walkden 6 3 3
8 Brasil M Bueno 2 6 6
Úc H Amos w/o
Chile M Rodríguez
Chile M Rodríguez 2 0
8 Brasil M Bueno 6 6
Hy Lạp D Asteri w/o
8 Brasil M Bueno

Nhánh 8[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
Ý F Gordigiani
Úc S Hole w/o
Ý F Gordigiani 1 5
Úc L Hunt 6 7
Úc L Hunt 5 6 6
16 Pháp M Salfati 7 2 3
Úc L Hunt 5 1
1 Hoa Kỳ BJ King 7 6
Ecuador M Zuleta
Bulgaria Y Berberian w/o
Ecuador M Zuleta 1 0
1 Hoa Kỳ BJ King 6 6
Pháp A-M Rouchon 2 2
1 Hoa Kỳ BJ King 6 6

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Collins, Bud (2010). The Bud Collins History of Tennis (ấn bản 2). [New York]: New Chapter Press. tr. 396. ISBN 978-0942257700. 
  2. ^ Simon Cambers (ngày 9 tháng 6 năm 2018). “Richey recalls Roland-Garros triumph”. www.rolandgarros.com. Fédération Française de Tennis (FFT). 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tiền nhiệm:
Giải quần vợt vô địch quốc gia Úc 1968 - Đơn nữ
Đơn nữ Grand Slam Kế nhiệm:
Giải quần vợt Wimbledon 1968 - Đơn nữ