Giải quần vợt Pháp Mở rộng 1972 - Đơn nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Đơn nam
Giải quần vợt Pháp Mở rộng 1972
Vô địchTây Ban Nha Andrés Gimeno
Á quânPháp Patrick Proisy
Tỷ số chung cuộc4–6, 6–3, 6–1, 6–1
Chi tiết
Hạt giống16
Các sự kiện
Đơn nam nữ
Đôi nam nữ
← 1971 · Giải quần vợt Pháp Mở rộng · 1973 →

Hạt giống số 6 Andrés Gimeno đánh bại Patrick Proisy 4–6, 6–3, 6–1, 6–1 trong trận chung kết để giành chức vô địch Đơn nam tại Giải quần vợt Pháp Mở rộng 1972. Đây là danh hiệu Grand Slam đầu tiên và duy nhất của anh, ở tuổi 34, anh trở thành tay vợt vô địch Grand Slam đầu tiên lớn tuổi nhất trong Kỷ nguyên Mở. Jan Kodes là hai lần đương kim vô địch, tuy nhiên thất bại ở tứ kết trước Patrick Proisy.

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

Các tay vợt xếp hạt giống được liệt kê bên dưới. Andrés Gimeno là nhà vô địch; các tay vợt khác biểu thị vòng mà họ bị loại.

  1. Tiệp Khắc Jan Kodeš (Tứ kết)
  2. România Ilie Năstase (Vòng hai)
  3. Hoa Kỳ Stan Smith (Tứ kết)
  4. Tây Ban Nha Manuel Orantes (Bán kết)
  5. Cộng hòa Nam Phi Bob Hewitt (Vòng hai)
  6. Tây Ban Nha Andrés Gimeno (Vô địch)
  7. Pháp Pierre Barthes (Vòng bốn)
  8. Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Zeljko Franulovic (Vòng hai)
  9. Pháp Patrick Proisy (Chung kết)
  10. Liên Xô Alex Metreveli (Bán kết)
  11. Hoa Kỳ Clark Graebner (Vòng bốn)
  12. Hoa Kỳ Jimmy Connors (Vòng ba)
  13. Chile Jaime Fillol Sr. (Vòng ba)
  14. Tiệp Khắc František Pala (Vòng bốn)
  15. -
  16. Úc Barry Phillips-Moore (Vòng bốn)

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

=Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

=

  • Q = Vòng loại
  • WC = Đặc cách
  • L = Loser
  • r. = bỏ cuộc trong giải đấu

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Tứ kết Bán kết Chung kết
                     
Ý Adriano Panatta 6 9 3 3
10 Liên Xô Alex Metreveli 8 7 6 6
10 Liên Xô Alex Metreveli 6 3 1 6 3
6 Tây Ban Nha Andrés Gimeno 4 6 6 2 6
3 Hoa Kỳ Stan Smith 1 9 0 6
6 Tây Ban Nha Andrés Gimeno 6 7 6 7
6 Tây Ban Nha Andrés Gimeno 4 6 6 6
9 Pháp Patrick Proisy 6 3 1 1
Hoa Kỳ Harold Solomon 4 7 3 2
4 Tây Ban Nha Manuel Orantes 6 5 6 6
4 Tây Ban Nha Manuel Orantes 3 5 2
9 Pháp Patrick Proisy 6 7 6
9 Pháp Patrick Proisy 6 6 2 6 6
1 Tiệp Khắc Jan Kodeš 3 8 6 2 1

Nhánh 1[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
2 România I Năstase 6 7 4 3
Ý A Panatta 1 9 6 6
Ý A Panatta 6 2 7 6
Q Chile P Rodriguez 7 5 2 1 Liên Xô V Korotkov 1 6 5 3
Liên Xô V Korotkov 5 7 6 6 Liên Xô V Korotkov 10 0 6 5 6
Úc C Dibley 8 6 2 7 3
Ý A Panatta 6 7 6 6
Cộng hòa Nam Phi R Moore 0 9 3 2
Pakistan H Rahim 6 3 8 4 3
Cộng hòa Nam Phi R Moore 2 6 6 6 6
Cộng hòa Nam Phi R Moore w/o
Q Pháp P Beust 5 1 3 Rhodesia A Pattison
Chile P Cornejo 7 6 6 Chile P Cornejo 3 4 6 1
Rhodesia A Pattison 6 6 4 6

Nhánh 2[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
7 Pháp P Barthes w/o
Úc L Hoad
7 Pháp P Barthes 6 6 6
Q Hungary G Varga 7 5 2 1 Úc G Masters 3 3 4
Úc G Masters 5 7 6 6 Úc G Masters 6 6 6
Ba Lan T Nowicki 1 1 2
7 Pháp P Barthes 6 2 12 3
10 Liên Xô A Metreveli 8 6 10 6
10 Liên Xô A Metreveli 6 2 6 6
Tây Đức H Elschenbroich 3 6 4 3
10 Liên Xô A Metreveli 6 6 7 7
Q Argentina R Cano 6 3 3 6 2 Ba Lan W Gasiorek 0 4 9 5
Ba Lan W Gasiorek 3 6 6 3 6 Ba Lan W Gasiorek 5 6 6 6
Cộng hòa Nam Phi P Cramer 7 4 4 3

Nhánh 3[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
3 Hoa Kỳ S Smith 6 6 6
Pháp JL Rouyer 4 2 4
3 Hoa Kỳ S Smith 6 7 7 6
Q Liên Xô T Kakoulia 6 7 6 Bỉ B Mignot 3 5 9 3
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư N Špear 4 5 3 Q Liên Xô T Kakoulia 0 1 5
Bỉ B Mignot 6 6 7
3 Hoa Kỳ S Smith 6 6 6
14 Tiệp Khắc F Pala 4 0 3
14 Tiệp Khắc F Pala 6 7 6
Hoa Kỳ A Olmedo 2 5 2
14 Tiệp Khắc F Pala 10 10 9 8
Hoa Kỳ B Gottfried 6 6 6 Hoa Kỳ B Gottfried 8 8 11 6
Q Pháp JP Meyer 2 4 3 Hoa Kỳ B Gottfried 6 6 6
Pháp P Dominguez 2 3 1

Nhánh 4[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
6 Tây Ban Nha A Gimeno 6 6 6
Chile J Pinto-Bravo 2 2 1
6 Tây Ban Nha A Gimeno 6 6 6
Q Ý P Toci 4 0 6 0 Bỉ P Hombergen 1 3 1
Pháp D Contet 6 6 0 6 Pháp D Contet 0 2 0
Bỉ P Hombergen 6 6 6
6 Tây Ban Nha A Gimeno 3 6 5 6 6
11 Hoa Kỳ C Graebner 6 3 7 2 1
11 Hoa Kỳ C Graebner 6 6 6
Brasil T Koch 2 0 2
11 Hoa Kỳ C Graebner 6 6 6
Tiệp Khắc J Hřebec 6 6 6 Tiệp Khắc J Hřebec 1 0 4
Hungary A Korpas 1 3 2 Tiệp Khắc J Hřebec 1 6 6 1 6
Hungary I Gulyás 6 2 2 6 3

Nhánh 5[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
Hoa Kỳ H Solomon 6
Úc M Mulligan 1 r.
Hoa Kỳ H Solomon 6 7 6
Tây Ban Nha A Muñoz 6 6 6 12 Hoa Kỳ J Connors 4 5 1
Tiệp Khắc J Kukal 2 3 4 Tây Ban Nha A Muñoz 3 5 6
12 Hoa Kỳ J Connors 6 7 8
Hoa Kỳ H Solomon 3 8 6 6 6
Argentina G Vilas 6 10 2 4 4
Hungary S Baranyi 6 9 6
România I Ţiriac 2 7 3
Hungary S Baranyi 6 2 7 6 3
Úc K Warwick 3 0 0 Argentina G Vilas 3 6 5 8 6
Argentina G Vilas 6 6 6 Argentina G Vilas 0 8 8 2 6
5 Cộng hòa Nam Phi B Hewitt 6 6 6 6 2

Nhánh 6[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
Úc D Crealy 2 6 9 4
Ý N Pietrangeli 6 3 11 6
Ý N Pietrangeli 6 6 4 6
Ấn Độ J Mukerjea 3 5 2 13 Chile J Fillol Sr. 3 2 6 4
Q Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J De Mendoza 6 7 6 Q Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J De Mendoza 6 6 4 2
13 Chile J Fillol Sr. 2 8 6 6
Ý N Pietrangeli 2 1 3
4 Tây Ban Nha M Orantes 6 6 6
Pháp G Goven
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư B Jovanović w/o
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư B Jovanović 0 1 0
Ý E Di Matteo 6 6 11 4 Tây Ban Nha M Orantes 6 6 6
Q Pháp M Leclercq 2 2 9 Ý E Di Matteo 6 1 7 1
4 Tây Ban Nha M Orantes 4 6 9 6

Nhánh 7[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
Tây Ban Nha J Gisbert Sr 6 6 8
Tiệp Khắc V Zednik 4 3 6
Tây Ban Nha J Gisbert Sr 4 3 6 6
Q Ý A Zugarelli 6 2 14 2 9 PhápP Proisy 6 6 2 8
Brasil J Mandarino 4 6 16 6 Brasil J Mandarino 2 6 3
9 Pháp P Proisy 6 8 6
9 Pháp P Proisy 6 1 6 6
Úc I Fletcher 4 6 2 3
Ý P Bertolucci 0 4 1
Pháp F Jauffret 6 6 6
Pháp F Jauffret 8 3 2 4
Q Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Paish 4 3 1 Úc I Fletcher 6 6 6 6
Úc I Fletcher 6 6 6 Úc I Fletcher 6 6 6
8 Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Z Franulović 4 4 1

Nhánh 8[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
New Zealand O Parun 6 6 8
Hoa Kỳ T Gorman 3 3 6
New Zealand O Parun 2 4 2
Hy Lạp N Kalogeropoulos 3 6 6 4 2 16 Úc B Phillips-Moore 6 6 6
Tây Đức J Fassbender 6 3 3 6 6 Tây Đức J Fassbender 1 4 1
16 Úc B Phillips-Moore 6 6 6
16 Úc B Phillips-Moore 4 2 4
1 Tiệp Khắc J Kodeš 6 6 6
Hungary P Szőke 5 6 4 3
Cộng hòa Nam Phi F McMillan 7 2 6 6
Cộng hòa Nam Phi F McMillan 3 0 3
Pháp JC Barclay 6 3 6 7 1 Tiệp Khắc J Kodeš 6 6 6
Q Úc A McDonald 1 6 0 5 Pháp JC Barclay 5 7 6 2
1 Tiệp Khắc J Kodeš 7 9 2 6

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]