Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2005 - Đơn nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Đơn nam
Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2005
Vô địchTây Ban Nha Rafael Nadal
Á quânArgentina Mariano Puerta
Tỷ số chung cuộc6–7(6–8), 6–3, 6–1, 7–5
Chi tiết
Hạt giống32
Các sự kiện
Đơn nam nữ
Đôi nam nữ
← 2004 · Giải quần vợt Pháp Mở rộng · 2006 →

Rafael Nadal đánh bại Mariano Puerta trong trận chung kết 6–7(6–8), 6–3, 6–1, 7–5 trong lần đầu tiên xuất hiện tại Giải quần vợt Pháp Mở rộng (và lần đầu tiên được xếp hạt giống trong một giải lớn), cũng như là chung kết đầu tiênl, để giành chức vô địch Đơn nam tại Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2005. Đây cũng là khởi đầu thành công vang dội tại Roland Garros của Nadal, người sau đó giành chức vô địch với kỉ lục 12 lần. Gastón Gaudio là đương kim vô địch, tuy nhiên thất bại ở vòng bốn trước David Ferrer.

Đáng chú ý đây là Giải quần vợt Pháp Mở rộng đầu tiên Novak Djokovic tham gia và lần đầu tiên anh vượt qua vòng một của một giải grand slam. Nhà vô địch Grand Slam 3 lần trong tương lai Stanislas Wawrinka cũng có lần đầu tiên xuất hiện ở một giải Grand Slam. Nhà vô địch năm 1999 Andre Agassi có lần cuối cùng thi đấu tại Giải quần vợt Pháp Mở rộng, thua một trận đấu 5 set trước Jarkko Nieminen ở vòng một.

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Thụy Sĩ Roger Federer (Bán kết)
  2. Hoa Kỳ Andy Roddick (Vòng hai)
  3. Nga Marat Safin (Vòng bốn)
  4. Tây Ban Nha Rafael Nadal (Vô địch)
  5. Argentina Gastón Gaudio (Vòng bốn)
  6. Hoa Kỳ Andre Agassi (Vòng một)
  7. Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Tim Henman (Vòng hai)
  8. Argentina Guillermo Coria (Vòng bốn)
  9. Argentina Guillermo Cañas (Tứ kết)
  10. Argentina David Nalbandian (Vòng bốn)
  11. Thụy Điển Joachim Johansson (rút lui vì chấn thương khuỷu tay)
  12. Nga Nikolay Davydenko (Bán kết)
  13. Croatia Ivan Ljubičić (Vòng một)
  14. Tây Ban Nha Carlos Moyá (Vòng bốn)
  15. Tây Ban Nha Tommy Robredo (Tứ kết)
  16. Cộng hòa Séc Radek Štěpánek (Vòng ba)
  17. Slovakia Dominik Hrbatý (Vòng một)
  18. Croatia Mario Ančić (Vòng ba)
  19. Thụy Điển Thomas Johansson (Vòng hai)
  20. Tây Ban Nha David Ferrer (Tứ kết)
  21. Đức Tommy Haas (Vòng ba)
  22. Chile Nicolás Massú (Vòng một)
  23. Pháp Sébastien Grosjean (Vòng bốn)
  24. Tây Ban Nha Feliciano López (Vòng một)
  25. Chile Fernando González (Vòng ba)
  26. Cộng hòa Séc Jiří Novák (Vòng hai)
  27. Ý Filippo Volandri (Vòng ba, rút lui vì chấn thương bàn tay)
  28. Đức Nicolas Kiefer (Vòng bốn, rút lui vì chấn thương cổ)
  29. Nga Mikhail Youzhny (Vòng hai)
  30. Pháp Richard Gasquet (Vòng ba)
  31. Argentina Juan Ignacio Chela (Vòng hai)
  32. Tây Ban Nha Juan Carlos Ferrero (Vòng ba)
  33. Thụy Điển Robin Söderling (Vòng hai)

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa mã nguồn]


Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Tứ kết Bán kết Chung kết
                     
1 Thụy Sĩ Roger Federer 6 77 6
  România Victor Hănescu 2 63 3
1 Thụy Sĩ Roger Federer 3 6 4 3
4 Tây Ban Nha Rafael Nadal 6 4 6 6
4 Tây Ban Nha Rafael Nadal 7 6 6
20 Tây Ban Nha David Ferrer 5 2 0
4 Tây Ban Nha Rafael Nadal 66 6 6 7
  Argentina Mariano Puerta 78 3 1 5
12 Nga Nikolay Davydenko 3 6 6 4 6
15 Tây Ban Nha Tommy Robredo 6 1 2 6 4
12 Nga Nikolay Davydenko 3 7 6 4 4
  Argentina Mariano Puerta 6 5 2 6 6
9 Argentina Guillermo Cañas 2 6 6 3 4
  Argentina Mariano Puerta 6 3 1 6 6

Nhánh trên[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh 1[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
1 Thụy Sĩ R Federer 6 6 6
Q Israel D Sela 1 4 0 1 Thụy Sĩ R Federer 6 77 6
  Tây Ban Nha N Almagro 77 6 6   Tây Ban Nha N Almagro 3 60 2
  Đức P Kohlschreiber 64 4 3 1 Thụy Sĩ R Federer 711 7 6
  Bỉ C Rochus 6 2 5 2 25 Chile F González 69 5 2
Q Đức T Behrend 4 6 7 6 Q Đức T Behrend 3 4 4
  Pháp M Llodra 63 3 2 25 Chile F González 6 6 6
25 Chile F González 77 6 6 1 Thụy Sĩ R Federer 6 6 6
17 Slovakia D Hrbatý 77 3 6 3 6 14 Tây Ban Nha C Moyá 1 4 3
  Serbia và Montenegro J Tipsarević 65 6 3 6 8   Serbia và Montenegro J Tipsarević 3 6 62 3
LL Hoa Kỳ H Armando 62 4 6 6 3 Q Tây Ban Nha F Vicente 6 1 77 6
Q Tây Ban Nha F Vicente 77 6 2 4 6 Q Tây Ban Nha F Vicente 4 64 77 6 4
Q Cộng hòa Séc R Vik 6 78 7 14 Tây Ban Nha C Moyá 6 77 63 0 6
  Hoa Kỳ K Kim 4 66 5 Q Cộng hòa Séc R Vik 66 77 3 1
  Tây Ban Nha A Martín 7 1 4 2 14 Tây Ban Nha C Moyá 78 64 6 6
14 Tây Ban Nha C Moyá 5 6 6 6

Nhánh 2[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
10 Argentina D Nalbandian 0 6 6 6
  Cộng hòa Síp M Baghdatis 6 4 4 4 10 Argentina D Nalbandian 6 6 6
  Cộng hòa Séc T Berdych 6 6 6   Cộng hòa Séc T Berdych 3 2 1
  Hoa Kỳ J Morrison 3 2 4 10 Argentina D Nalbandian 6 77 6
  Tây Ban Nha Ó Hernández 64 6 6 6 18 Croatia M Ančić 4 64 3
Q Tây Ban Nha D Gimeno Traver 77 0 3 4   Tây Ban Nha Ó Hernández 6 1 2 3
Q Brasil M Daniel 2 1 64 18 Croatia M Ančić 4 6 6 6
18 Croatia M Ančić 6 6 77 10 Argentina D Nalbandian 3 6 7 1 2
31 Argentina JI Chela 3 6 6 6   România V Hănescu 6 4 5 6 6
  Đức R Schüttler 6 1 4 3 31 Argentina JI Chela 5 1 6 5
  România V Hănescu 6 4 6 6   România V Hănescu 7 6 3 7
  Cộng hòa Séc M Tabara 2 6 2 1   România V Hănescu 6 6 6
  Peru L Horna 77 7 6   Peru L Horna 3 4 4
  Pháp J Haehnel 62 5 3   Peru L Horna 7 62 6 6
LL Argentina JP Brzezicki 2 1 4 7 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland T Henman 5 77 3 4
7 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland T Henman 6 6 6

Nhánh 3[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
4 Tây Ban Nha R Nadal 6 77 6
  Đức L Burgsmüller 1 64 1 4 Tây Ban Nha R Nadal 6 6 6
  Hoa Kỳ M Fish 2 1 1   Bỉ X Malisse 2 2 4
  Bỉ X Malisse 6 6 6 4 Tây Ban Nha R Nadal 6 6 6
  Hà Lan P Wessels 6 6 6 30 Pháp R Gasquet 4 3 2
  Brasil R Mello 4 1 3   Hà Lan P Wessels 3 61 1
LL Ý D Bracciali 6 3 2 4 30 Pháp R Gasquet 6 77 6
30 Pháp R Gasquet 3 6 6 6 4 Tây Ban Nha R Nadal 6 3 6 6
23 Pháp S Grosjean 7 6 6 23 Pháp S Grosjean 4 6 0 3
  Argentina J Mónaco 5 3 1 23 Pháp S Grosjean 6 6 6
WC Pháp T Ascione 6 7 0 3 4   Ý D Sanguinetti 0 3 2
  Ý D Sanguinetti 3 5 6 6 6 23 Pháp S Grosjean 6 4 3 6 6
  România A Pavel 2 2 3 16 Cộng hòa Séc R Štěpánek 1 6 6 3 4
WC Pháp F Serra 6 6 6 WC Pháp F Serra 3 4 1
  Thái Lan P Srichaphan 6 3 1 1 16 Cộng hòa Séc R Štěpánek 6 6 6
16 Cộng hòa Séc R Štěpánek 3 6 6 6

Nhánh 4[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
33 Thụy Điển R Söderling 1 3 6 6 6
  Tây Ban Nha F Verdasco 6 6 3 3 3 33 Thụy Điển R Söderling 2 3 4
  Hàn Quốc H-t Lee 6 2 5 77 6   Hàn Quốc H-t Lee 6 6 6
  Tây Ban Nha Á Calatrava 4 6 7 64 4   Hàn Quốc H-t Lee 3 1 5
WC Pháp G Simon 2 2 6 3 20 Tây Ban Nha D Ferrer 6 6 7
WC Pháp O Patience 6 6 4 6 WC Pháp O Patience 3 65 5
  Cộng hòa Séc J Vaněk 6 68 4 0 20 Tây Ban Nha D Ferrer 6 77 7
20 Tây Ban Nha D Ferrer 2 710 6 6 20 Tây Ban Nha D Ferrer 2 6 77 5 6
26 Cộng hòa Séc J Novák 4 6 6 6 5 Argentina G Gaudio 6 4 65 7 4
  Đức B Phau 6 2 3 1 26 Cộng hòa Séc J Novák 2 6 6 5 3
  Tây Ban Nha F Mantilla 6 6 6   Tây Ban Nha F Mantilla 6 0 3 7 6
  Cộng hòa Séc T Zíb 2 1 3   Tây Ban Nha F Mantilla 4 4 3
PR Nga D Tursunov 4 6 6 6 5 Argentina G Gaudio 6 6 6
  Áo S Koubek 6 1 4 1 PR Nga D Tursunov
  Pháp J Benneteau 5 0 1 5 Argentina G Gaudio w/o
5 Argentina G Gaudio 7 6 6

Nhánh dưới[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh 5[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
8 Argentina G Coria 6 6 6
  Đan Mạch K Carlsen 4 2 4 8 Argentina G Coria 4 6 3
Q Serbia và Montenegro N Djokovic 6 6 6 Q Serbia và Montenegro N Djokovic 6 2 2r
  Hoa Kỳ R Ginepri 0 0 3 8 Argentina G Coria 6 6 77
  Áo J Melzer 6 6 77   Áo J Melzer 1 1 62
  Úc W Arthurs 4 2 64   Áo J Melzer 6 6 77
  Luxembourg G Müller 4 1 0 29 Nga M Youzhny 3 4 65
29 Nga M Youzhny 6 6 6 8 Argentina G Coria 6 3 61 2
21 Đức T Haas 6 6 6 12 Nga N Davydenko 2 6 77 6
  Đức F Mayer 1 2 4 21 Đức T Haas 6 6 0
  Hoa Kỳ V Spadea 6 78 6   Hoa Kỳ V Spadea 4 3 0r
  Tây Ban Nha A Costa 4 66 2 21 Đức T Haas 5 0 0
  Tây Ban Nha G García López 64 5 6 3 12 Nga N Davydenko 7 6 6
  Bỉ O Rochus 77 7 4 6   Bỉ O Rochus 6 5 2 3
Q Croatia S Tuksar 2 4 3 12 Nga N Davydenko 3 7 6 6
12 Nga N Davydenko 6 6 6

Nhánh 6[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
15 Tây Ban Nha T Robredo 4 6 6 6
WC Úc P Luczak 6 3 3 3 15 Tây Ban Nha T Robredo 6 6 6
LL Bỉ D Norman 6 6 6 LL Bỉ D Norman 4 2 4
  Pháp J-R Lisnard 1 1 4 15 Tây Ban Nha T Robredo 6 6 6
  Brasil G Kuerten 3 0 6 1   Tây Ban Nha D Sánchez 4 3 1
  Tây Ban Nha D Sánchez 6 6 4 6   Tây Ban Nha D Sánchez 6 3 4 77 6
PR Úc S Draper 77 1 6 0 1 19 Thụy Điển T Johansson 3 6 6 64 4
19 Thụy Điển T Johansson 65 6 3 6 6 15 Tây Ban Nha T Robredo 7 1 6 4 8
32 Tây Ban Nha JC Ferrero 6 6 6 3 Nga M Safin 5 6 1 6 6
  Slovakia K Beck 4 3 3 32 Tây Ban Nha JC Ferrero 6 6 6
  Pháp F Santoro 64 6 1 6 4   Cộng hòa Séc J Hernych 4 4 2
  Cộng hòa Séc J Hernych 77 3 6 4 6 32 Tây Ban Nha JC Ferrero 65 5 6 62
  Thụy Điển T Enqvist 2 63 1 3 Nga M Safin 77 7 1 77
Q Cộng hòa Séc L Dlouhý 6 77 6 Q Cộng hòa Séc L Dlouhý 78 3 5 1
  Hà Lan R Sluiter 1 6 4 2 3 Nga M Safin 66 6 7 6
3 Nga M Safin 6 4 6 6

Nhánh 7[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
6 Hoa Kỳ A Agassi 5 6 78 1 0
Q Phần Lan J Nieminen 7 4 66 6 6 Q Phần Lan J Nieminen 2 4 77 2
  Thụy Điển J Björkman 6 2 2 5   Nga I Andreev 6 6 63 6
  Nga I Andreev 2 6 6 7   Nga I Andreev 4 67 6 4
WC Pháp A Clément 6 6 61 6 28 Đức N Kiefer 6 79 3 6
PR Đức A Popp 2 4 77 2 WC Pháp A Clément 6 2 2 6 4
  Croatia I Karlović 3 3 4 28 Đức N Kiefer 4 6 6 4 6
28 Đức N Kiefer 6 6 6 28 Đức N Kiefer
24 Tây Ban Nha F López 2 0 77 4 9 Argentina G Cañas w/o
  Pháp P-H Mathieu 6 6 65 6   Pháp P-H Mathieu 6 6 6
Q Úc C Guccione 6 2 6 3 6 Q Úc C Guccione 3 4 4
  Tây Ban Nha S Ventura 3 6 1 6 2   Pháp P-H Mathieu 3 64 6 77 6
  Tây Ban Nha Á Montañés 6 6 6 9 Argentina G Cañas 6 77 2 65 8
  Armenia S Sargsian 1 4 0   Tây Ban Nha Á Montañés 1 3 4
WC Pháp G Monfils 3 1 0 9 Argentina G Cañas 6 6 6
9 Argentina G Cañas 6 6 6

Nhánh 8[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
13 Croatia I Ljubičić 5 5 2
  Argentina M Puerta 7 7 6   Argentina M Puerta 6 7 6
Q Pháp A Dupuis 4 1 2 Q Bỉ K Vliegen 3 5 2
Q Bỉ K Vliegen 6 6 6   Argentina M Puerta 1 6 6 6
Q Ý T Tenconi 2 4 68 Q Thụy Sĩ S Wawrinka 6 3 1 4
Q Hoa Kỳ J Blake 6 6 710 Q Hoa Kỳ J Blake 711 7 1 3 4
Q Thụy Sĩ S Wawrinka 64 6 6 6 Q Thụy Sĩ S Wawrinka 69 5 6 6 6
22 Chile N Massú 77 2 2 4   Argentina M Puerta 6 6 6
27 Ý F Volandri 6 6 6   Argentina J Acasuso 4 1 1
  Pháp C Saulnier 0 2 1 27 Ý F Volandri 6 6 6
  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland G Rusedski 2 67 3 LL Brasil F Saretta 4 1 2
LL Brasil F Saretta 6 79 6 27 Ý F Volandri 0r
  Argentina J Acasuso 6 711 6   Argentina J Acasuso 3
  Belarus M Mirnyi 4 69 2   Argentina J Acasuso 3 4 6 6 8
WC Pháp J-W Tsonga 3 2 4 2 Hoa Kỳ A Roddick 6 6 4 3 6
2 Hoa Kỳ A Roddick 6 6 6

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:ATP Tour 2005