Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2008 - Đôi nữ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Alicia MolikMara Santangelo là đương kim vô địch nhưng bị Sara ErraniBethanie Mattek loại ở vòng một.

Anabel Medina GarriguesVirginia Ruano Pascual giành chức vô địch sau khi thắng Casey DellacquaFrancesca Schiavone 2–6, 7–5, 6–4 trong trận chung kết.

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

Sơ đồ[sửa | sửa mã nguồn]

Viết tắt[sửa | sửa mã nguồn]

  • VL = Vượt qua vòng loại
  • DC = đặc cách
  • TM = thua cuộc may mắn
  • TT = Thay thế
  • BC = bỏ cuộc
  • KO = không có đối thủ

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Tứ kết Bán kết Chung kết
               
1 Zimbabwe Cara Black
Hoa Kỳ Liezel Huber
7 6  
  Tây Ban Nha Nuria Llagostera Vives
Tây Ban Nha Maria Jose Martinez Sanchez
66 2  
1 Zimbabwe Cara Black
Hoa Kỳ Liezel Huber
4 62  
10 Tây Ban Nha Anabel Medina Garrigues
Tây Ban Nha Virginia Ruano Pascual
6 7  
4 Trung Hoa Đài Bắc Yung-jan Chan
Trung Hoa Đài Bắc Chia-jung Chuang
7 5 5
10 Tây Ban Nha Anabel Medina Garrigues
Tây Ban Nha Virginia Ruano Pascual
64 7 7
10 Tây Ban Nha Anabel Medina Garrigues
Tây Ban Nha Virginia Ruano Pascual
2 7 6
  Úc Casey Dellacqua
Ý Francesca Schiavone
6 5 4
6 Belarus Victoria Azarenka
Israel Shahar Peer
64 5  
  Úc Casey Dellacqua
Ý Francesca Schiavone
7 7  
  Úc Casey Dellacqua
Ý Francesca Schiavone
6 6  
7 Ukraina Alona Bondarenko
Ukraina Kateryna Bondarenko
2 1  
7 Ukraina Alona Bondarenko
Ukraina Kateryna Bondarenko
6 6  
  Hoa Kỳ Ashley Harkleroad
Nga Galina Voskoboeva
3 3  

Nửa trên[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh 1[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Quarterfinals
1 Zimbabwe C Black
Hoa Kỳ L Huber
6 6  
  Ba Lan K Jans
Bosna và Hercegovina M Jugic-Salkic
3 4   1 Zimbabwe C Black
Hoa Kỳ L Huber
6 64 6
  Nga A Kleybanova
Nga E Makarova
7 6     Nga A Kleybanova
Nga E Makarova
4 7 2
  Nga V Dushevina
Ukraina T Perebiynis
5 3   1 Zimbabwe C Black
Hoa Kỳ L Huber
3 6 6
  Belarus D Kustova
Cộng hòa Séc K Zakopalova
1 4   15 Ukraina M Koryttseva
Cộng hòa Séc V Uhlirova
6 2 0
WC Pháp S Lefevre
Pháp A Vedy
6 6   WC Pháp S Lefevre
Pháp A Vedy
3 6 2
  România IR Olaru
Tây Ban Nha A Parra Santonja
3 2   15 Ukraina M Koryttseva
Cộng hòa Séc V Uhlirova
6 4 6
15 Ukraina M Koryttseva
Cộng hòa Séc V Uhlirova
6 6   1 Zimbabwe C Black
Hoa Kỳ L Huber
7 6  
12 Hoa Kỳ L Raymond
Úc S Stosur
6 6     Tây Ban Nha N Llagostera Vives
Tây Ban Nha MJ Martinez Sanchez
66 2  
  Uzbekistan A Amanmuradova
Đức J Woehr
3 2   12 Hoa Kỳ L Raymond
Úc S Stosur
7 6  
WC Pháp A Hesse
Pháp K Mladenovic
1 3   WC Pháp J Coin
Pháp V Huck
64 0  
WC Pháp J Coin
Pháp V Huck
6 6   12 Hoa Kỳ L Raymond
Úc S Stosur
5 3  
  Ý ME Camerin
Argentina G Dulko
63 6 5   Tây Ban Nha N Llagostera Vives
Tây Ban Nha MJ Martinez Sanchez
7 6  
  Tây Ban Nha N Llagostera Vives
Tây Ban Nha MJ Martinez Sanchez
7 3 7   Tây Ban Nha N Llagostera Vives
Tây Ban Nha MJ Martinez Sanchez
7 5 6
  Ý S Errani
Hoa Kỳ B Mattek
6 6     Ý S Errani
Hoa Kỳ B Mattek
64 7 4
5 Úc A Molik
Ý M Santangelo
4 2  

Nhánh 2[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Quarterfinals
4 Trung Hoa Đài Bắc Y-j Chan
Trung Hoa Đài Bắc C-j Chuang
6 6  
  Nhật Bản A Morigami
Nhật Bản A Nakamura
0 1   4 Trung Hoa Đài Bắc Y-j Chan
Trung Hoa Đài Bắc C-j Chuang
6 6  
  Paraguay R de los Rios
Bulgaria T Pironkova
7 1 6   Paraguay R de los Rios
Bulgaria T Pironkova
2 2  
WC Pháp O Sanchez
Pháp L Thorpe
5 6 3 4 Trung Hoa Đài Bắc Y-j Chan
Trung Hoa Đài Bắc C-j Chuang
6 6  
  Áo S Bammer
Đức S Lisicki
3 5   ALT Cộng hòa Nam Phi N Grandin
Hoa Kỳ R Kops-Jones
3 0  
  Cộng hòa Séc L Hradecka
Cộng hòa Séc R Voracova
6 7     Cộng hòa Séc L Hradecka
Cộng hòa Séc R Voracova
3 0  
ALT Cộng hòa Nam Phi N Grandin
Hoa Kỳ R Kops-Jones
1 7 7 ALT Cộng hòa Nam Phi N Grandin
Hoa Kỳ R Kops-Jones
6 6  
13 Cộng hòa Séc I Benesova
Slovakia J Husarova
6 5 5 4 Trung Hoa Đài Bắc Y-j Chan
Trung Hoa Đài Bắc C-j Chuang
7 5 5
10 Tây Ban Nha A Medina Garrigues
Tây Ban Nha V Ruano Pascual
7 66 6 10 Tây Ban Nha A Medina Garrigues
Tây Ban Nha V Ruano Pascual
6 4 7 7
  Ba Lan A Radwanska
Ba Lan U Radwanska
63 7 3 10 Tây Ban Nha A Medina Garrigues
Tây Ban Nha V Ruano Pascual
6 6  
  New Zealand M Erakovic
Hà Lan M Krajicek
4 63     Pháp E Loit
Pháp P Parmentier
1 1  
  Pháp E Loit
Pháp P Parmentier
6 7   10 Tây Ban Nha A Medina Garrigues
Tây Ban Nha V Ruano Pascual
6 6  
  Argentina ME Salerni
Tunisia S Sfar
2 1   8 Trung Quốc Z Yan
Trung Quốc J Zheng
4 3  
  România E Gallovits
România M Niculescu
6 6     România E Gallovits
România M Niculescu
6 5 1
  Nga A Kudryavtseva
Đức M Muller
1 0   8 Trung Quốc Z Yan
Trung Quốc J Zheng
2 7 6
8 Trung Quốc Z Yan
Trung Quốc J Zheng
6 6  

Bottom Half[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh 3[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Quarterfinals
6 Belarus V Azarenka
Israel S Peer
7 6  
  Colombia C Castano
Estonia K Kanepi
64 1   6 Belarus V Azarenka
Israel S Peer
6 6  
WC Pháp S Bremond
Pháp M Johansson
7 2 6 WC Pháp S Bremond
Pháp M Johansson
2 2  
  Trung Hoa Đài Bắc S-w Hsieh
Hoa Kỳ V King
5 6 4 6 Belarus V Azarenka
Israel S Peer
5 7 6
  Ba Lan M Domachowska
Ba Lan A Rosolska
6 6   11 Trung Quốc S Peng
Trung Quốc T Sun
7 63 2
  Trung Quốc C Ji
Trung Quốc S Sun
4 2     Ba Lan M Domachowska
Ba Lan A Rosolska
3 2  
  Ý T Garbin
Ý R Vinci
2 7 0 11 Trung Quốc S Peng
Trung Quốc T Sun
6 6  
11 Trung Quốc S Peng
Trung Quốc T Sun
6 64 6 6 Belarus V Azarenka
Israel S Peer
64 5  
16 Belarus T Poutchek
Nga A Rodionova
7 7     Úc C Dellacqua
Ý F Schiavone
7 7  
  Belarus E Dzehalevich
Belarus O Govortsova
64 65   16 Belarus T Poutchek
Nga A Rodionova
3 7 1
  Úc C Dellacqua
Ý F Schiavone
6 6     Úc C Dellacqua
Ý F Schiavone
6 64 6
  Nga N Petrova
Thụy Sĩ P Schnyder
3 2     Úc C Dellacqua
Ý F Schiavone
7 3 6
  Nga E Vesnina
Nga V Zvonareva
6 6   3 Cộng hòa Séc K Peschke
Úc R Stubbs
5 6 4
  Thụy Điển S Arvidsson
Cộng hòa Séc B Zahlavova Strycova
1 3     Nga E Vesnina
Nga V Zvonareva
 0  4  
  Cộng hòa Séc P Cetkovska
Cộng hòa Séc L Safarova
6 3 0 3 Cộng hòa Séc K Peschke
Úc R Stubbs
 6  6  
3 Cộng hòa Séc K Peschke
Úc R Stubbs
4 6 6

Nhánh 4[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Quarterfinals
7 Ukraina A Bondarenko
Ukraina K Bondarenko
6 2 6
  Slovakia D Cibulkova
Cộng hòa Séc E Hrdinova
0 6 2 7 Ukraina A Bondarenko
Ukraina K Bondarenko
2 6 7
  Thụy Sĩ T Bacsinszky
Pháp A Cornet
6 2     Thụy Sĩ T Bacsinszky
Pháp A Cornet
6 2 67
  Cộng hòa Séc G Navratilova
Áo T Paszek
4 0 r 7 Ukraina A Bondarenko
Ukraina K Bondarenko
6 0 7
WC Pháp S Cohen-Aloro
Pháp C Pin
5 2   9 Nga D Safina
Hungary A Szavay
4 6 65
  Nga M Kirilenko
Ý F Pennetta
7 6     Nga M Kirilenko
Ý F Pennetta
3 64  
  Pháp S Foretz
Ukraina O Savchuk
4 1   9 Nga D Safina
Hungary A Szavay
6 7  
9 Nga D Safina
Hungary A Szavay
6 6   7 Ukraina A Bondarenko
Ukraina K Bondarenko
6 6  
14 Pháp N Dechy
Nga E Likhovtseva
6 6     Hoa Kỳ A Harkleroad
Nga G Voskoboeva
3 3  
  Pháp V Razzano
Bỉ Y Wickmayer
2 3   14 Pháp N Dechy
Nga E Likhovtseva
5 2  
  România S Cirstea
Pháp A Rezai
4 6 6   România S Cirstea
Pháp A Rezai
7 6  
  Nga Y Shvedova
Thái Lan T Tanasugarn
6 2 2   România S Cirstea
Pháp A Rezai
3 2  
WC Pháp Y Fedossova
Pháp V Pichet
6 4 1   Hoa Kỳ A Harkleroad
Nga G Voskoboeva
6 6  
  Hoa Kỳ A Harkleroad
Nga G Voskoboeva
4 6 6   Hoa Kỳ A Harkleroad
Nga G Voskoboeva
6 4 6
  Hoa Kỳ J Craybas
Đan Mạch C Wozniacki
0 1   2 Slovenia K Srebotnik
Nhật Bản A Sugiyama
4 6 2
2 Slovenia K Srebotnik
Nhật Bản A Sugiyama
6 6  

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]