Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2019 - Đơn nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Đơn nam
Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2019
Vô địchTây Ban Nha Rafael Nadal
Á quânÁo Dominic Thiem
Tỷ số chung cuộc6–3, 5–7, 6–1, 6–1
Các sự kiện
Đơn nam nữ nam trẻ nữ trẻ
Đôi nam nữ hỗn hợp nam trẻ nữ trẻ
Huyền thoại −45 45+ nữ
Đơn xe lăn nam nữ
Đôi xe lăn nam nữ
← 2018 · Giải quần vợt Pháp Mở rộng · 2020 →

Rafael Nadal là đương kim vô địch 2 lần và giành danh hiệu đơn nam Giải quần vợt Pháp Mở rộng thứ 12, đánh bại Dominic Thiem trong trận chung kết, 6–3, 5–7, 6–1, 6–1. Với danh hiệu này, Nadal đã vượt qua kỷ lục tay vợt vô địch nhiều nhất ở nội dung đơn trong 1 giải Grand Slam của Magaret Court - người đã giành được 11 danh hiệu đơn nữ tại Giải quần vợt Úc Mở rộng.

Novak DjokovicRoger Federer có cơ hội để có được 2 lần trọn bộ Grand Slam sự nghiệp ở đơn nam trong Kỷ nguyên Mở, và Djokovic cũng lần thứ 2 trong sự nghiệp có được cả bốn danh hiệu Grand Slam, nhưng họ thua ở vòng bán kết trước Thiem và Nadal. Đây là lần đầu tiên sau 4 năm Roger Federer tham dự giải đấu. Đây là lần thứ 14 cả Nadal và Federer đều vào vòng 4, cải thiện thành tích trước đó của giải đấu. Trận đấu vòng 3 của Federer trở thành trận đấu Grand Slam thứ 400 của anh.[1] Federer cũng trở thành tay vợt nam cao tuổi nhất vào vòng 4 tại giải Roland Garros sau Nicola Pietrangeli vào năm 1972,[2] và là tay vợt nam cao tuổi nhất vào vòng bán kết sau Pancho Gonzales vào năm 1968.[3]

Trận đấu vòng 1 giữa Ivo Karlović (40 tuổi và 3 tháng) và Feliciano López (37 tuổi và 8 tháng) là trận đấu giữa hai tay vợt cao tuổi nhất trong lịch sử Giải quần vợt Pháp Mở rộng trong Kỷ nguyên Mở. Karlović là tay vợt nam cao tuổi nhất thi đấu ở giải đấu sau István Gulyás vào năm 1973.[4]

Đây là lần thứ 3 trong Kỷ nguyên Mở và là lần đầu tiên sau Giải quần vợt Úc Mở rộng 1970, tất cả các tay vợt trong top 10 đều vào vòng 4 của giải Grand Slam đơn nam.[5] Stefanos Tsitsipas trở thành tay vợt người Hy Lạp đầu tiên vào vòng 4 tại Roland Garros sau Lazaros Stalios vào năm 1936.[6] Đây cũng là lần đầu tiến sau Giải quần vợt Úc Mở rộng 2013 cả bốn hạt giống hàng đầu đều vào vòng bán kết, cũng như đây là lần đầu tiên sau Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2012 cả Djokovic, Federer và Nadal đều vào vòng bán kết một giải Grand Slam.

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

01.   Serbia Novak Djokovic (Bán kết)
02.   Tây Ban Nha Rafael Nadal (Vô địch)
03.   Thụy Sĩ Roger Federer (Bán kết)
04.   Áo Dominic Thiem (Á quân)
05.   Đức Alexander Zverev (Tứ kết)
06.   Hy Lạp Stefanos Tsitsipas (Vòng 4)
07.   Nhật Bản Kei Nishikori (Tứ kết)
08.   Argentina Juan Martín del Potro (Vòng 4)
09.   Ý Fabio Fognini (Vòng 4)
10.   Nga Karen Khachanov (Tứ kết)
11.   Croatia Marin Čilić (Vòng 2)
12.   Nga Daniil Medvedev (Vòng 1)
13.   Croatia Borna Ćorić (Vòng 3)
14.   Pháp Gaël Monfils (Vòng 4)
15.   Gruzia Nikoloz Basilashvili (Vòng 1)
16.   Ý Marco Cecchinato (Vòng 1)
17.   Argentina Diego Schwartzman (Vòng 2)
18.   Tây Ban Nha Roberto Bautista Agut (Vòng 3)
19.   Argentina Guido Pella (Vòng 2)
20.   Canada Denis Shapovalov (Vòng 1)
21.   Úc Alex de Minaur (Vòng 2)
22.   Pháp Lucas Pouille (Vòng 2)
23.   Tây Ban Nha Fernando Verdasco (Vòng 2)
24.   Thụy Sĩ Stan Wawrinka (Tứ kết)
25.   Canada Félix Auger-Aliassime (Rút lui)
26.   Pháp Gilles Simon (Vòng 2)
27.   Bỉ David Goffin (Vòng 3)
28.   Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Kyle Edmund (Vòng 2, bỏ cuộc)
29.   Ý Matteo Berrettini (Vòng 2)
30.   Serbia Dušan Lajović (Vòng 3)
31.   Serbia Laslo Đere (Vòng 3)
32.   Hoa Kỳ Frances Tiafoe (Vòng 1)

Nhấn vào số hạt giống của một vận động viên để tới phần kết quả của họ.

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa mã nguồn]

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Tứ kết Bán kết Chung kết
                     
1 Serbia Novak Djokovic 7 6 6
5 Đức Alexander Zverev 5 2 2
1 Serbia Novak Djokovic 2 6 5 7 5
4 Áo Dominic Thiem 6 3 7 5 7
4 Áo Dominic Thiem 6 6 6
10 Nga Karen Khachanov 2 4 2
4 Áo Dominic Thiem 3 7 1 1
2 Tây Ban Nha Rafael Nadal 6 5 6 6
24 Thụy Sĩ Stan Wawrinka 64 6 65 4
3 Thụy Sĩ Roger Federer 77 4 77 6
3 Thụy Sĩ Roger Federer 3 4 2
2 Tây Ban Nha Rafael Nadal 6 6 6
7 Nhật Bản Kei Nishikori 1 1 3
2 Tây Ban Nha Rafael Nadal 6 6 6

Nửa trên[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh 1[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
1 Serbia N Djokovic 6 6 6
  Ba Lan H Hurkacz 4 2 2 1 Serbia N Djokovic 6 6 6
LL Thụy Sĩ H Laaksonen 6 6 77 LL Thụy Sĩ H Laaksonen 1 4 3
Q Tây Ban Nha P Martínez 1 0 64 1 Serbia N Djokovic 6 6 6
  Tây Ban Nha J Munar 5 6 3 3 Q Ý S Caruso 3 3 2
Q Ý S Caruso 7 4 6 6 Q Ý S Caruso 6 6 6
LL Ukraina S Stakhovsky 3 3 4 26 Pháp G Simon 1 2 4
26 Pháp G Simon 6 6 6 1 Serbia N Djokovic 6 6 6
20 Canada D Shapovalov 61 3 4   Đức J-L Struff 3 2 2
  Đức J-L Struff 77 6 6   Đức J-L Struff 77 77 64 6
  Moldova R Albot 77 77 3 6   Moldova R Albot 62 63 77 2
Q Hoa Kỳ T Sandgren 63 61 6 1   Đức J-L Struff 4 6 4 77 11
  Cộng hòa Nam Phi L Harris 6 4 2 6 6 13 Croatia B Ćorić 6 1 6 61 9
LL Cộng hòa Séc L Rosol 1 6 6 1 2   Cộng hòa Nam Phi L Harris 2 3 62
  Slovenia A Bedene 1 77 4 4 13 Croatia B Ćorić 6 6 77
13 Croatia B Ćorić 6 64 6 6

Nhánh 2[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
9 Ý F Fognini 6 6 3 6
  Ý A Seppi 3 0 6 3 9 Ý F Fognini 6 3 6 6
Q Tây Ban Nha G García López 1 6 3 2 Argentina F Delbonis 4 6 3 3
  Argentina F Delbonis 6 3 6 6 9 Ý F Fognini 77 6 4 6
  Hoa Kỳ T Fritz 6 6 6 18 Tây Ban Nha R Bautista Agut 65 4 6 1
  Úc B Tomic 1 4 1   Hoa Kỳ T Fritz 2 3 2
  Hoa Kỳ S Johnson 3 4 2 18 Tây Ban Nha R Bautista Agut 6 6 6
18 Tây Ban Nha R Bautista Agut 6 6 6 9 Ý F Fognini 6 2 2 65
30 Serbia D Lajović 6 6 6 5 Đức A Zverev 3 6 6 77
Q Brasil T Monteiro 3 4 4 30 Serbia D Lajović 6 6 6
  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland C Norrie 3 0 2 Q Pháp E Benchetrit 3 3 4
Q Pháp E Benchetrit 6 6 6 30 Serbia D Lajović 4 2 6 6 2
Q Thụy Điển M Ymer 6 6 77 5 Đức A Zverev 6 6 4 1 6
Q Slovenia B Rola 0 3 65 Q Thụy Điển M Ymer 1 3 63
  Úc J Millman 64 3 6 77 3 5 Đức A Zverev 6 6 77
5 Đức A Zverev 77 6 2 65 6

Nhánh 3[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
4 Áo D Thiem 6 4 77 6
WC Hoa Kỳ T Paul 4 6 65 2 4 Áo D Thiem 6 66 6 7
Q Đức R Molleker 5 77 1 62   Kazakhstan A Bublik 3 78 3 5
  Kazakhstan A Bublik 7 64 6 77 4 Áo D Thiem 6 4 6 7
WC Pháp M Janvier 4 4 2   Uruguay P Cuevas 3 6 2 5
  Uruguay P Cuevas 6 6 6   Uruguay P Cuevas 77 6 2
  Pháp J Chardy 61 7 4 6 5 28 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland K Edmund 63 3 1r
28 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland K Edmund 77 5 6 4 7 4 Áo D Thiem 6 6 6
23 Tây Ban Nha F Verdasco 6 64 6 6 14 Pháp G Monfils 4 4 2
  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland D Evans 3 77 3 2 23 Tây Ban Nha F Verdasco 4 6 65 5
WC Pháp A Hoang 6 0 77 6 WC Pháp A Hoang 6 3 77 7
  Bosna và Hercegovina D Džumhur 4 6 65 3 WC Pháp A Hoang 3 2 3
Q Ý S Travaglia 77 3 6 2 2 14 Pháp G Monfils 6 6 6
  Pháp A Mannarino 65 6 3 6 6   Pháp A Mannarino 3 4 4
  Nhật Bản T Daniel 0 4 1 14 Pháp G Monfils 6 6 6
14 Pháp G Monfils 6 6 6

Nhánh 4[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
10 Nga K Khachanov 6 6 6
PR Đức C-M Stebe 1 1 4 10 Nga K Khachanov 6 78 0 7
WC Pháp G Barrère 6 5 7 6 WC Pháp G Barrère 3 66 6 5
  Úc M Ebden 3 7 5 1 10 Nga K Khachanov 6 6 6
  Slovakia M Kližan 3 5 6 6 6 Slovakia M Kližan 1 4 3
  Kazakhstan M Kukushkin 6 7 4 2 3   Slovakia M Kližan 77 2 6 3 9
Q Ý S Bolelli 3 4 5 22 Pháp L Pouille 64 6 3 6 7
22 Pháp L Pouille 6 6 7 10 Nga K Khachanov 7 6 3 6
LL Tây Ban Nha A Davidovich Fokina 3 2 63 8 Argentina JM del Potro 5 3 6 3
  Úc J Thompson 6 6 77   Úc J Thompson 6 6 62 6
  Croatia I Karlović 77 7 67 7   Croatia I Karlović 3 4 77 3
  Tây Ban Nha F López 64 5 79 5   Úc J Thompson 4 4 0
  Nhật Bản Y Nishioka 67 6 4 6 6 8 Argentina JM del Potro 6 6 6
  Hoa Kỳ M McDonald 79 0 6 2 3   Nhật Bản Y Nishioka 7 4 2 77 2
  Chile N Jarry 6 2 1 4 8 Argentina JM del Potro 5 6 6 65 6
8 Argentina JM del Potro 3 6 6 6

Nửa dưới[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh 5[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
6 Hy Lạp S Tsitsipas 6 6 77
  Đức M Marterer 2 2 64 6 Hy Lạp S Tsitsipas 4 6 6 7
  Ấn Độ P Gunneswaran 1 3 1   Bolivia H Dellien 6 0 3 5
  Bolivia H Dellien 6 6 6 6 Hy Lạp S Tsitsipas 7 6 65 78
  Tây Ban Nha R Carballés Baena 6 6 6   Serbia F Krajinović 5 3 77 66
Q Pháp A Müller 4 4 2   Tây Ban Nha R Carballés Baena 4 4 77 6 6
  Serbia F Krajinović 6 4 6 3 6   Serbia F Krajinović 6 6 61 3 8
32 Hoa Kỳ F Tiafoe 2 6 3 6 0 6 Hy Lạp S Tsitsipas 66 7 4 6 6
24 Thụy Sĩ S Wawrinka 6 63 6 6 24 Thụy Sĩ S Wawrinka 78 5 6 3 8
PR Slovakia J Kovalík 1 77 2 3 24 Thụy Sĩ S Wawrinka 6 6 6
  Hoa Kỳ R Opelka 60 5 67   Chile C Garín 1 4 0
  Chile C Garín 77 7 79 24 Thụy Sĩ S Wawrinka 77 77 710
PR Serbia J Tipsarević 3 0 6 77 4   Bulgaria G Dimitrov 65 64 68
  Bulgaria G Dimitrov 6 6 3 64 6   Bulgaria G Dimitrov 63 6 4 77 6
  Ý T Fabbiano 3 5 1 11 Croatia M Čilić 77 4 6 62 3
11 Croatia M Čilić 6 7 6

Nhánh 6[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
16 Ý M Cecchinato 6 78 4 2 4
WC Pháp N Mahut 2 66 6 6 6 WC Pháp N Mahut 6 6 6
  Hà Lan R Haase 4 4 77 1 Đức P Kohlschreiber 3 3 3
  Đức P Kohlschreiber 6 6 65 6 WC Pháp N Mahut 6 63 4 63
  Cộng hòa Séc J Veselý 63 3 0   Argentina L Mayer 3 77 6 77
  Argentina L Mayer 77 6 6   Argentina L Mayer 4 6 6 7
  Hungary M Fucsovics 3 6 67 6 2 17 Argentina D Schwartzman 6 3 4 5
17 Argentina D Schwartzman 6 3 79 2 6   Argentina L Mayer 2 3 3
29 Ý M Berrettini 63 6 6 6 3 Thụy Sĩ R Federer 6 6 6
  Tây Ban Nha P Andújar 77 4 4 2 29 Ý M Berrettini 4 5 3
  Na Uy C Ruud 6 77 6   Na Uy C Ruud 6 7 6
  Latvia E Gulbis 2 62 0   Na Uy C Ruud 3 1 68
  Tunisia M Jaziri 3 1 6 0 3 Thụy Sĩ R Federer 6 6 710
LL Đức O Otte 6 6 4 6 LL Đức O Otte 4 3 4
  Ý L Sonego 2 4 4 3 Thụy Sĩ R Federer 6 6 6
3 Thụy Sĩ R Federer 6 6 6

Nhánh 7[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
7 Nhật Bản K Nishikori 6 6 6
WC Pháp Q Halys 2 3 4 7 Nhật Bản K Nishikori 4 6 6 6
PR Pháp J-W Tsonga 77 6 4 6 PR Pháp J-W Tsonga 6 4 4 4
  Đức P Gojowczyk 64 1 6 3 7 Nhật Bản K Nishikori 6 66 6 4 8
WC Úc A Popyrin 3 6 712 6 31 Serbia L Đere 4 78 3 6 6
  Pháp U Humbert 6 3 610 3 WC Úc A Popyrin 4 64 4
  Tây Ban Nha A Ramos Viñolas 3 2 62 31 Serbia L Đere 6 77 6
31 Serbia L Đere 6 6 77 7 Nhật Bản K Nishikori 6 68 6 68 7
21 Úc A de Minaur 6 6 6   Pháp B Paire 2 710 2 710 5
  Hoa Kỳ B Klahn 1 4 4 21 Úc A de Minaur 3 1 1
  Tây Ban Nha P Carreño Busta 6 6 6   Tây Ban Nha P Carreño Busta 6 6 6
  Bồ Đào Nha J Sousa 3 1 2   Tây Ban Nha P Carreño Busta 2 6 61 0r
  Pháp B Paire 6 65 6 6   Pháp B Paire 6 4 77 0
  România M Copil 4 77 0 1   Pháp B Paire 6 6 5 66 11
  Pháp P-H Herbert 4 4 6 6 7   Pháp P-H Herbert 2 2 7 78 9
12 Nga D Medvedev 6 6 3 2 5

Nhánh 8[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
15 Gruzia N Basilashvili 4 1 3
  Argentina JI Londero 6 6 6   Argentina JI Londero 6 3 6 6
  Đức M Zverev 3 4 3 Pháp R Gasquet 2 6 3 4
  Pháp R Gasquet 6 6 6   Argentina JI Londero 2 6 6 5 6
Q Nga A Vatutin 4 66 4 WC Pháp C Moutet 6 3 4 7 4
WC Pháp C Moutet 6 78 6 WC Pháp C Moutet 6 6 2 7
  Argentina G Andreozzi 62 4 6 1 19 Argentina G Pella 3 1 6 5
19 Argentina G Pella 77 6 1 6   Argentina JI Londero 2 3 3
27 Bỉ D Goffin 6 6 6 2 Tây Ban Nha R Nadal 6 6 6
  Litva R Berankis 0 2 2 27 Bỉ D Goffin 6 6 6
  Serbia M Kecmanović 6 67 5 6 6   Serbia M Kecmanović 2 4 3
  Hoa Kỳ D Kudla 0 79 7 3 4 27 Bỉ D Goffin 1 3 6 3
Q Đức Y Maden 77 7 6 2 Tây Ban Nha R Nadal 6 6 4 6
Q Bỉ K Coppejans 60 5 3 Q Đức Y Maden 1 2 4
Q Đức Y Hanfmann 2 1 3 2 Tây Ban Nha R Nadal 6 6 6
2 Tây Ban Nha R Nadal 6 6 6

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]