Giải quần vợt Wimbledon 1981 - Đơn nữ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Đơn nữ
Giải quần vợt Wimbledon 1981
Vô địchHoa Kỳ Chris Evert Lloyd
Á quânTiệp Khắc Hana Mandlíková
Tỷ số chung cuộc6–2, 6–2
Chi tiết
Số tay vợt96 (8Q / 6WC)
Hạt giống16
Các sự kiện
Đơn nam nữ
Đôi nam nữ hỗn hợp
← 1980 · Giải quần vợt Wimbledon · 1982 →

Chris Evert Lloyd đánh bại Hana Mandlíková trong trận chung kết, 6–2, 6–2 để giành chức vô địch Đơn nữ tại Giải quần vợt Wimbledon 1981. Đây là danh hiệu đơn Grand Slam thứ 12, vượt qua kỉ lục 11 danh hiệu trong Kỉ nguyên Mở của Margaret Court.[1] Evonne Goolagong Cawley là đương kim vô địch, tuy nhiên không tham gia.

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

01.   Hoa Kỳ Chris Evert Lloyd (Vô địch)
02.   Tiệp Khắc Hana Mandlíková (Chung kết)
03.   Hoa Kỳ Tracy Austin (Tứ kết)
04.   Hoa Kỳ Martina Navratilova (Bán kết)
05.   Hoa Kỳ Andrea Jaeger (Vòng bốn)
06.   Úc Wendy Turnbull (Tứ kết)
07.   Hoa Kỳ Pam Shriver (Bán kết)
08.   România Virginia Ruzici (Tứ kết)
09.   Tây Đức Sylvia Hanika (Vòng một)
10.   Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Mima Jaušovec (Tứ kết)
11.   Úc Dianne Fromholtz (Vòng ba)
12.   Hoa Kỳ Kathy Jordan (Vòng bốn)
13.   Tây Đức Bettina Bunge (Vòng hai)
14.   Hoa Kỳ Barbara Potter (Vòng bốn)
15.   Tiệp Khắc Regina Maršíková (Vòng một)
16.   Hoa Kỳ JoAnne Russell (Vòng một)

Nhấn vào số hạt giống của một vận động viên để tới phần kết quả của họ.

Hana Mandlíková được xếp hạt giống số 2, cao hơn vị trí thứ 5 hiện tại khi bắt đầu giải đấu, vì hai chức vô địch trước đó ở Úc và Pháp.

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa mã nguồn]


Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Tứ kết Bán kết Chung kết
               
1 Hoa Kỳ Chris Evert Lloyd 6 6
10 Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Mima Jaušovec 2 2
1 Hoa Kỳ Chris Evert Lloyd 6 6
7 Hoa Kỳ Pam Shriver 3 1
3 Hoa Kỳ Tracy Austin 5 4
7 Hoa Kỳ Pam Shriver 7 6
1 Hoa Kỳ Chris Evert Lloyd 6 6
2 Tiệp Khắc Hana Mandlíková 2 2
8 România Virginia Ruzici 2 3
4 Hoa Kỳ Martina Navratilova 6 6
4 Hoa Kỳ Martina Navratilova 5 6 1
2 Tiệp Khắc Hana Mandlíková 7 4 6
6 Úc Wendy Turnbull 0 0
2 Tiệp Khắc Hana Mandlíková 6 6

Nửa trên[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh 1[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
1 Hoa Kỳ C Evert Lloyd 6 6
Q Úc C O'Neil 3 0 1 Hoa Kỳ C Evert Lloyd 6 6
Cộng hòa Nam Phi Y Vermaak 1 2
1 Hoa Kỳ C Evert Lloyd 6 7
Hoa Kỳ S Jaeger 1 2 Hoa Kỳ L Forood 2 6
Hoa Kỳ K Sands 6 6 Hoa Kỳ K Sands 1 5
Hoa Kỳ L Forood 6 7
1 Hoa Kỳ C Evert Lloyd 6 6
Hoa Kỳ K Rinaldi 6 2 9 Q Thụy Sĩ C Pasquale 0 0
Cộng hòa Nam Phi S Rollinson 3 6 7 Hoa Kỳ K Rinaldi 6 0 0
Q Thụy Sĩ C Pasquale 3 6 6
Q Thụy Sĩ C Pasquale 3 6 7
WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland L Charles 5 6 11 Úc D Fromholtz 6 2 5
Thụy Sĩ P Delhees 7 7 Thụy Sĩ P Delhees 6 4
11 Úc D Fromholtz 7 6

Nhánh 2[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
10 Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư M Jaušovec 0 6 6
Hoa Kỳ M Louie 6 2 4 10 Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư M Jaušovec 6 6
Q Thụy Sĩ C Jolissaint 3 3
10 Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư M Jaušovec 6 7
Hoa Kỳ R Blount 2 5
Hoa Kỳ R Blount 2 7 6
Cộng hòa Nam Phi T Harford 6 6 Cộng hòa Nam Phi T Harford 6 6 3
Hoa Kỳ A White 2 4 10 Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư M Jaušovec 6 7
Hoa Kỳ L Allen 6 6 5 Hoa Kỳ A Jaeger 4 6
WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Cooper 1 3 Hoa Kỳ L Allen 4 6 6
Hungary M Pinterova 6 2 1
Hoa Kỳ L Allen 1 2
5 Hoa Kỳ A Jaeger 6 6
Hà Lan B Stöve 6 4 3
Úc N Gregory 1 1 5 Hoa Kỳ A Jaeger 4 6 6
5 Hoa Kỳ A Jaeger 6 6

Nhánh 3[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
3 Hoa Kỳ T Austin 6 6
LL Cộng hòa Nam Phi J Mundel 0 2 3 Hoa Kỳ T Austin 6 6
Hoa Kỳ L Antonoplis 1 1
3 Hoa Kỳ T Austin 6 7
Úc S Leo 4 6
Q Brasil G Langela 1 6 2
Argentina I Madruga 3 6 4 Úc S Leo 6 4 6
Úc S Leo 6 2 6 3 Hoa Kỳ T Austin 6 6
14 Hoa Kỳ B Potter 4 0
Úc S Saliba 3 1
Hoa Kỳ S Collins 6 6 Hoa Kỳ S Collins 6 6
WC Hoa Kỳ R Casals 3 2 Hoa Kỳ S Collins 4 1
Hoa Kỳ A Kiyomura 3 0 14 Hoa Kỳ B Potter 6 6
Tây Đức C Kohde 6 6 Tây Đức C Kohde 4 6
14 Hoa Kỳ B Potter 6 7

Nhánh 4[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
15 Tiệp Khắc R Maršíková 7 1 3
România L Romanov 5 6 6 România L Romanov 6 4 3
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Durie 3 6 6
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Durie 7 6
Hoa Kỳ P Casale 7 6 Hoa Kỳ W White 5 2
WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland K Brasher 5 3 Hoa Kỳ P Casale 6 5 2
Hoa Kỳ W White 3 7 6
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Durie 3 4
7 Hoa Kỳ P Shriver 6 6
Hoa Kỳ P Smith 6 0 4
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland G Coles 7 6 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland G Coles 3 6 6
Hoa Kỳ T Holladay 5 4 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland G Coles 0 3
7 Hoa Kỳ P Shriver 6 6
Q Úc E Little 0 3
Thụy Điển E Ekblom 6 1 2 7 Hoa Kỳ P Shriver 6 6
7 Hoa Kỳ P Shriver 3 6 6

Nửa dưới[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh 5[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
8 România V Ruzici 6 6
Hoa Kỳ K Cummings 3 4 8 România V Ruzici 4 7 6
Q Thụy Điển M Wikstedt 6 6 4
8 România V Ruzici 3 7 8
Hoa Kỳ S Margolin 0 7 3 Thụy Điển N Bohm 6 6 6
Thụy Điển N Bohm 6 6 6 Thụy Điển N Bohm 7 4 6
Tây Đức H Eisterlehner 6 6 2
8 România V Ruzici 3 6 6
Argentina C Casabianca 1 4 12 Hoa Kỳ K Jordan 6 4 3
Thụy Sĩ H Strachoňová 6 6 Thụy Sĩ H Strachoňová 6 1 4
Hoa Kỳ S Acker 4 6 6
Hoa Kỳ S Acker 3 4
Q Hà Lan M Mesker 6 6 12 Hoa Kỳ K Jordan 6 6
Hoa Kỳ K Jones 2 3 Q Hà Lan M Mesker 4 3
12 Hoa Kỳ K Jordan 6 6

Nhánh 6[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
13 Tây Đức B Bunge 7 3 3
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland S Barker 3 6 6 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland S Barker 6 6 6
Canada M Blackwood 6 2 3 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland S Barker 6 2 3
Hoa Kỳ E Nagelsen 6 6 Hoa Kỳ E Nagelsen 2 6 6
Thụy Sĩ I Villiger 2 1 Hoa Kỳ E Nagelsen 6 2 6
Q Cộng hòa Nam Phi E Gordon 0 6 2
Hoa Kỳ E Nagelsen 3 1
4 Hoa Kỳ M Navratilova 6 6
Úc E Sayers 5 3
Hoa Kỳ E Norton 2 6 Hoa Kỳ S Walsh 7 6
Hoa Kỳ S Walsh 6 7 Hoa Kỳ S Walsh 1 6 0
4 Hoa Kỳ M Navratilova 6 2 6
Hoa Kỳ S Mascarin 0 1
Hoa Kỳ J Portman 4 0 4 Hoa Kỳ M Navratilova 6 6
4 Hoa Kỳ M Navratilova 6 6

Nhánh 7[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
6 Úc W Turnbull 7 6
Hoa Kỳ D Desfor 5 3 6 Úc W Turnbull 6 6
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland D Jevans 2 2
6 Úc W Turnbull 6 6
Cộng hòa Nam Phi R Fairbank 3 2
Hàn Quốc D-h Lee 3 1
Cộng hòa Nam Phi R Fairbank 6 3 6 Cộng hòa Nam Phi R Fairbank 6 6
Hoa Kỳ C Reynolds 2 6 3 6 Úc W Turnbull 6 6
Tây Đức E Pfaff 6 6 Hoa Kỳ P Teeguarden 4 1
Úc D Freeman 3 3 Tây Đức E Pfaff 2 6 2
Tiệp Khắc R Tomanová 6 1 6
Tiệp Khắc R Tomanová 4 3
Hoa Kỳ P Teeguarden 6 6
Hoa Kỳ L duPont 3 6 4
Hoa Kỳ P Teeguarden 6 6 11 Hoa Kỳ P Teeguarden 6 3 6
16 Hoa Kỳ J Russell 2 7 9

Nhánh 8[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
9 Tây Đức S Hanika 4 5
Hoa Kỳ M-L Piatek 6 7 Hoa Kỳ M-L Piatek 7 6
Hoa Kỳ L Morse 6 1
Hoa Kỳ M-L Piatek 6 6 5
Tây Đức I Riedel-Kühn 1 1 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Hobbs 7 1 7
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Hobbs 6 6 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Hobbs 6 7
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland V Wade 1 6
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Hobbs 3 2
2 Tiệp Khắc H Mandlíková 6 6
Hoa Kỳ A Buchanan 0 6 6
Hoa Kỳ B Hallquist 3 6 6 Hoa Kỳ B Hallquist 6 3 3
Hà Lan E Vessies-Appel 6 4 3 Hoa Kỳ A Buchanan 3 0
2 Tiệp Khắc H Mandlíková 6 6
Hoa Kỳ A Smith 1 4
Pháp C Vanier 3 5 2 Tiệp Khắc H Mandlíková 6 6
2 Tiệp Khắc H Mandlíková 6 7

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Barrett, John (2014). Wimbledon: The Official History (ấn bản 4). Vision Sports Publishing. ISBN 9-781909-534230. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]