Giải quần vợt Wimbledon 1986 - Đơn nữ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Đơn nữ
Giải quần vợt Wimbledon 1986
Vô địchHoa Kỳ Martina Navratilova
Á quânTiệp Khắc Hana Mandlíková
Tỷ số chung cuộc7–6(7–1), 6–3
Chi tiết
Số tay vợt128 (8Q / 8WC)
Hạt giống16
Các sự kiện
Đơn nam nữ
Đôi nam nữ
← 1985 · Giải quần vợt Wimbledon · 1987 →

Martina Navratilova bảo vệ danh hiệu thành công khi đánh bại Hana Mandlíková trong trận chung kết, 7–6(7–1), 6–3 để giành chức vô địch Đơn nữ tại Giải quần vợt Wimbledon 1986.[1]

Đây là kì Wimbledon đầu tiên của tay vợt vô địch giải đấu trong tương lai Jana Novotná; cô bị đánh bại bởi Susan Mascarin ở vòng một.

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

01.   Hoa Kỳ Martina Navratilova (Vô địch)
02.   Hoa Kỳ Chris Evert Lloyd (Bán kết)
03.   Tiệp Khắc Hana Mandlíková (Chung kết)
04.   Tây Đức Claudia Kohde-Kilsch (Vòng ba)
05.   Hoa Kỳ Pam Shriver (Vòng một)
06.   Hoa Kỳ Kathy Rinaldi (Vòng một)
07.   Tiệp Khắc Helena Suková (Tứ kết)
08.   Bulgaria Manuela Maleeva (Vòng bốn)
09.   Hoa Kỳ Zina Garrison (Vòng hai)
10.   Argentina Gabriela Sabatini (Bán kết)
11.   Canada Carling Bassett (Vòng bốn)
12.   Hoa Kỳ Stephanie Rehe (Vòng một)
13.   Hoa Kỳ Barbara Potter (Rút lui)
14.   Úc Wendy Turnbull (Vòng một)
15.   Thụy Điển Catarina Lindqvist (Tứ kết)
16.   Hoa Kỳ Kathy Jordan (Vòng bốn)

Nhấn vào số hạt giống của một vận động viên để tới phần kết quả của họ.

Steffi Graf ban đầu xếp hạt giống #3 nhưng rút lui vì bị ốm trước khi bốc thăm. Tất cả các hạt giống ban đầu từ 4-16 lên một bậc, và một hạt giống #16 mới được bổ sung.

Barbara Potter rút lui vì chấn thương. Cô được thay bởi tay vợt Thua cuộc May mắn Ronni Reis.

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa mã nguồn]


Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Tứ kết Bán kết Chung kết
               
1 Hoa Kỳ Martina Navratilova 6 6
Tây Đức Bettina Bunge 1 3
1 Hoa Kỳ Martina Navratilova 6 6
10 Argentina Gabriela Sabatini 2 2
10 Argentina Gabriela Sabatini 6 6
15 Thụy Điển Catarina Lindqvist 2 3
1 Hoa Kỳ Martina Navratilova 77 6
3 Tiệp Khắc Hana Mandlíková 61 3
Hoa Kỳ Lori McNeil 7 0 2
3 Tiệp Khắc Hana Mandlíková 6 6 6
3 Tiệp Khắc Hana Mandlíková 7 7
2 Hoa Kỳ Chris Evert Lloyd 6 5
7 Tiệp Khắc Helena Suková 6 6 4
2 Hoa Kỳ Chris Evert Lloyd 7 4 6

Nửa trên[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh 1[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
1 Hoa Kỳ M Navratilova 6 6
Úc A Tobin-Dingwall 3 2 1 Hoa Kỳ M Navratilova 6 6
Tây Đức E Pfaff 5 4 LL Hoa Kỳ J Forman 0 4
LL Hoa Kỳ J Forman 7 6 1 Hoa Kỳ M Navratilova 6 6
WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland S Reeves 6 4 2 Hoa Kỳ K Kinney 0 2
Hoa Kỳ K Kinney 3 6 6 Hoa Kỳ K Kinney 2 7 6
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland S Gomer 4 7 6 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland S Gomer 6 6 3
Hoa Kỳ A White 6 5 4 1 Hoa Kỳ M Navratilova 6 6
Hoa Kỳ S Sloane 6 6 Pháp I Demongeot 3 3
Hoa Kỳ M Torres 3 4 Hoa Kỳ S Sloane 4 2
Hoa Kỳ T Phelps 6 6 Hoa Kỳ T Phelps 6 6
WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Grunfeld 2 0 Hoa Kỳ T Phelps 3 2
Pháp I Demongeot 6 6 Pháp I Demongeot 6 6
Úc J Thompson 1 2 Pháp I Demongeot 6 6
Úc J Byrne 7 6 Úc J Byrne 4 1
14 Úc W Turnbull 6 2

Nhánh 2[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
12 Hoa Kỳ S Rehe 6 4 6
Liên Xô L Savchenko 1 6 8 Liên Xô L Savchenko 7 0 5
Tây Đức B Bunge 4 6 6 Tây Đức B Bunge 6 6 7
Puerto Rico G Fernández 6 4 1 Tây Đức B Bunge 6 6
Hoa Kỳ P Fendick 6 6 Hoa Kỳ P Fendick 2 3
Hoa Kỳ E Herr 3 1 Hoa Kỳ P Fendick 6 6
Hoa Kỳ M-L Piatek 6 6 Hoa Kỳ M-L Piatek 0 3
LL Hoa Kỳ P Barg 0 1 Tây Đức B Bunge 3 6 6
Q Cộng hòa Nam Phi D Van Rensburg 3 2 8 Bulgaria M Maleeva 6 2 3
Úc E Smylie 6 6 Úc E Smylie 6 1 12
Hoa Kỳ W White 6 6 Hoa Kỳ W White 1 6 10
Cộng hòa Nam Phi E Reinach 4 1 Úc E Smylie 6 1
Hoa Kỳ S Mascarin 3 7 6 8 Bulgaria M Maleeva 7 6
Q Tiệp Khắc J Novotná 6 6 2 Hoa Kỳ S Mascarin 4 6
Hoa Kỳ K Gompert 2 0r 8 Bulgaria M Maleeva 6 7
8 Bulgaria M Maleeva 6 1

Nhánh 3[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
4 Tây Đức C Kohde-Kilsch 0 6 6
Nhật Bản E Inoue 6 1 2 4 Tây Đức C Kohde-Kilsch 6 6
Hoa Kỳ A Moulton 7 6 Hoa Kỳ A Moulton 2 2
Tiệp Khắc K Böhmová 6 4 4 Tây Đức C Kohde-Kilsch 4 1
Hoa Kỳ N Hu 6 6 Ý R Reggi 6 6
WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Louis 0 2 Hoa Kỳ N Hu 2 4
Thụy Điển C Karlsson 7 0 1 Ý R Reggi 6 6
Ý R Reggi 5 6 6 Ý R Reggi 4 6 3
Ý A-M Cecchini 1 2 10 Argentina G Sabatini 6 1 6
Q Hoa Kỳ A-M Fernandez 6 6 Q Hoa Kỳ A-M Fernandez 7 6 4
Hoa Kỳ D Spence 3 2 Hoa Kỳ B Gerken 5 7 6
Hoa Kỳ B Gerken 6 6 Hoa Kỳ B Gerken 2 1
Brasil P Medrado 4 6 4 10 Argentina G Sabatini 6 6
Pháp C Suire 6 3 6 Pháp C Suire 3 3
Thụy Sĩ C Jolissaint 2 6 4 10 Argentina G Sabatini 6 6
10 Argentina G Sabatini 6 1 6

Nhánh 4[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
15 Thụy Điển C Lindqvist 3 7 6
Q Hoa Kỳ G Rush 6 5 3 15 Thụy Điển C Lindqvist 6 3 6
Hoa Kỳ A Smith 6 3 3 Canada H Kelesi 3 6 1
Canada H Kelesi 4 6 6 15 Thụy Điển C Lindqvist 3 7 6
Hoa Kỳ M Van Nostrand 3 2 Úc E Minter 6 6 3
Cộng hòa Nam Phi J Mundel 6 6 Cộng hòa Nam Phi J Mundel 4 1
Úc E Minter 6 3 6 Úc E Minter 6 6
Q Hoa Kỳ D Farrell 1 6 1 15 Thụy Điển C Lindqvist 7 7
Cộng hòa Nam Phi Y Vermaak 4 3 Úc D Balestrat 6 5
Úc D Balestrat 6 6 Úc D Balestrat 6 6
Hoa Kỳ N Sodupe 3 4 Hoa Kỳ C Reynolds 2 3
Hoa Kỳ C Reynolds 6 6 Úc D Balestrat 5 6 6
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Durie 6 1 8 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Durie 7 3 2
Tiệp Khắc R Maršíková 3 6 6 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Durie 6 7
Pháp N Herreman 7 6 Pháp N Herreman 3 5
6 Hoa Kỳ K Rinaldi 6 4

Nửa dưới[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh 5[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
5 Hoa Kỳ P Shriver 6 3 4
Hoa Kỳ E Nagelsen 4 6 6 Hoa Kỳ E Nagelsen 6 7
Tây Đức S Hanika 6 2 4 Hoa Kỳ L Spain-Short 1 6
Hoa Kỳ L Spain-Short 3 6 6 Hoa Kỳ E Nagelsen 6 6
Bulgaria K Maleeva 6 6 Bulgaria K Maleeva 4 1
Argentina M Paz 3 2 Bulgaria K Maleeva 6 6
Pháp N Tauziat 6 6 Pháp N Tauziat 4 2
Hoa Kỳ V Nelson-Dunbar 1 2 Hoa Kỳ E Nagelsen 5 1
LL Úc R Bryant 4 3 Hoa Kỳ L McNeil 7 6
Hoa Kỳ L McNeil 6 6 Hoa Kỳ L McNeil 4
Hà Lan M Mesker 6 6 Hà Lan M Mesker 5r
Peru L Gildemeister 3 1 Hoa Kỳ L McNeil 6 6
Liên Xô S Parkhomenko 0 2 Hoa Kỳ E Burgin 3 2
Hoa Kỳ E Burgin 6 6 Hoa Kỳ E Burgin 6 7
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Brown 1 6 5 LL Hoa Kỳ R Reis 1 5
LL Hoa Kỳ R Reis 6 3 7

Nhánh 6[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
11 Canada C Bassett 1 7 6
WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland G Coles 6 5 1 11 Canada C Bassett 6 7
Cộng hòa Nam Phi R Fairbank 6 6 Cộng hòa Nam Phi R Fairbank 1 6
Hoa Kỳ M Louie Harper 4 2 11 Canada C Bassett 6 6
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Croft 6 2 4 Pháp M-C Calleja 4 2
Brasil N Dias 1 6 6 Brasil N Dias 2 4
Ý L Garrone 4 6 0 Pháp M-C Calleja 6 6
Pháp M-C Calleja 6 3 6 11 Canada C Bassett 4 6
Hoa Kỳ C Benjamin 1 6 6 3 Tiệp Khắc H Mandlíková 6 7
Pháp P Paradis 6 3 2 Hoa Kỳ C Benjamin 6 6
Tiệp Khắc I Budařová 6 6 Tiệp Khắc I Budařová 7 7
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư S Goleš 1 2 Tiệp Khắc I Budařová 2 0
Hoa Kỳ C Kuhlman 6 4 6 3 Tiệp Khắc H Mandlíková 6 6
Pháp C Tanvier 2 6 8 Pháp C Tanvier 5 2
WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Tacon 1 1 3 Tiệp Khắc H Mandlíková 7 6
3 Tiệp Khắc H Mandlíková 6 6

Nhánh 7[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
7 Tiệp Khắc H Suková 6 6
WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland D Parnell 1 1 7 Tiệp Khắc H Suková 6 6
Tây Đức A Betzner 6 7 Tây Đức A Betzner 2 1
WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Salmon 0 6 7 Tiệp Khắc H Suková 6 6
Hy Lạp A Kanellopoulou 2 0 Úc A Minter 1 4
Úc A Minter 6 6 Úc A Minter 3 6 6
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư M Jaušovec 6 4 4 Hoa Kỳ L Bonder 6 2 2
Hoa Kỳ L Bonder 3 6 6 7 Tiệp Khắc H Suková 6 6
Hoa Kỳ G Kim 3 2 Hoa Kỳ R White 3 0
Tiệp Khắc A Holíková 6 6 Tiệp Khắc A Holíková 1 3
Hoa Kỳ R White 6 6 Hoa Kỳ R White 6 6
Hoa Kỳ K Sands 3 4 Hoa Kỳ R White 6 6
WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland B Borneo 0 6 4 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Hobbs 4 2
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Hobbs 6 2 6 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Hobbs 6 0 6
Hoa Kỳ B Bowes 1 4 9 Hoa Kỳ Z Garrison 4 6 4
9 Hoa Kỳ Z Garrison 6 6

Nhánh 8[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
16 Hoa Kỳ K Jordan 6 6
Hoa Kỳ T Mochizuki 1 3 16 Hoa Kỳ K Jordan 6 6
Hoa Kỳ A Henricksson 7 6 Hoa Kỳ A Henricksson 1 1
Q New Zealand J Richardson 6 1 16 Hoa Kỳ K Jordan 6 6
Hoa Kỳ M Gurney 6 6 6 Hoa Kỳ M Gurney 4 1
New Zealand B Cordwell 0 7 0 Hoa Kỳ M Gurney 6 6
Hoa Kỳ L Antonoplis 2 4 Đan Mạch T Scheuer-Larsen 4 2
Đan Mạch T Scheuer-Larsen 6 6 16 Hoa Kỳ K Jordan 5 2
Q Hoa Kỳ K Steinmetz 1 5 2 Hoa Kỳ C Evert Lloyd 7 6
Hoa Kỳ K Horvath 6 7 Hoa Kỳ K Horvath 6 6
Q Hoa Kỳ K McDaniel 4 6 4 Argentina A Villagrán 4 4
Argentina A Villagrán 6 2 6 Hoa Kỳ K Horvath 4 1
Áo P Huber 0 0 2 Hoa Kỳ C Evert Lloyd 6 6
Hoa Kỳ P Casale 6 6 Hoa Kỳ P Casale 0 7 1
Hoa Kỳ MJ Fernández 4 1 2 Hoa Kỳ C Evert Lloyd 6 5 6
2 Hoa Kỳ C Evert Lloyd 6 6

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Barrett, John (2014). Wimbledon: The Official History (ấn bản 4). Vision Sports Publishing. ISBN 9-781909-534230. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]