Giải vô địch bóng đá U19 Đông Nam Á 2014

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Giải vô địch bóng đá U19 Đông Nam Á (Giải vô địch bóng đá Nutifood) 2014
Thông tin chung
Nước chủ nhà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Việt Nam
Thời gian 513 tháng 9
Số đội 6 (từ 1 liên đoàn)
Địa điểm thi đấu 1 (tại 1 thành phố chủ nhà)
Vị trí chung cuộc
Vô địch  Nhật Bản (lần thứ 1)
Á quân  Việt Nam
Hạng ba  Thái Lan
Hạng tư  Myanmar
Thống kê
Số trận đấu 10
Số bàn thắng 37 (3,7 bàn/trận)
Vua phá lưới Nhật Bản Okugawa Masaya
Thái Lan Sittichok Kannoo (3 bàn)
Indonesia 2013
2015 Lào

Giải vô địch bóng đá U19 Đông Nam Á 2014 (tiếng Anh: AFF U19 Youth Championship 2014) được tổ chức tại Việt Nam diễn ra từ ngày 5 tháng 9 đến ngày 13 tháng 9 năm 2014 do Liên đoàn bóng đá Đông Nam Á tổ chức. Có 6 đội tham dự giải: Việt Nam (Chủ nhà), Thái Lan, Indonesia, Myanmar và 2 đội khách mời là Úc (Là của thành viên AFFNhật Bản.

Đây là lần thứ 5, Việt Nam đã đăng cai tổ chức giải. Tất cả các trận đấu đều diễn ra tại Sân vận động quốc gia Mỹ Đình, Hà Nội

Các tài trợ của giải đấu là Nutifood, Yanmar.

Sân vận động[sửa | sửa mã nguồn]

Hà Nội
Sân vận động Quốc gia Mỹ Đình
Sức chứa: 40,192
Sân vận động Quốc gia Mỹ Đình

Các đội tham dự giải[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Trọng tài[sửa | sửa mã nguồn]

Giám sát trọng tài Các trọng tài chính FIFA Các trợ lý trọng tài FIFA
Malaysia Kassim Kadir Bacha Singapore Mohd Irwan Samsudin Lào Somphavanh Louang Lath
Philippines Dennis Estaniel Brunei Hadimin Shahbuddin Brunei Mohd Nor Khairi Haji Hussin
Việt Nam Đinh Văn Dũng Brunei Mohd Ali Haji Mohd Taib Dzulfikri
Thái Lan Mongkolchai Pechsri Singapore Ông Chai Lee
Malaysia Suhaizi Shukri Ấn Độ Beni Andriko

Vòng bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+7)

Các đội giành quyền vào vòng bán kết
Các đội bóng bị loại

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Myanmar 2 2 0 0 5 1 +4 6
 Thái Lan 2 1 0 1 7 4 +3 3
 Indonesia 2 0 0 2 2 9 −7 0
Indonesia  2–6  Thái Lan
Rangga Bàn thắng 40'
Martinus Bàn thắng 65'
Báo cáo Patipan Bàn thắng 34'
Atthawit Bàn thắng 43'59'
Sittichok Bàn thắng 69'78'
Piyapong Bàn thắng 89'

Thái Lan  1–2  Myanmar
Nopphon Bàn thắng 87' Báo cáo Aung Thu Bàn thắng 47'
H. H. Aung Bàn thắng 63'

Myanmar  3–0  Indonesia
N. C. Aung Bàn thắng 19'
M. M. Soe Bàn thắng 32'64'
Báo cáo

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Nhật Bản 2 2 0 0 7 5 +2 6
 Việt Nam 2 1 0 1 3 3 0 3
 Úc 2 0 0 2 3 5 −2 0
Việt Nam  1–0  Úc
Công Phượng Bàn thắng 88' Báo cáo

Úc  3–4  Nhật Bản
Galloway Bàn thắng 14'
Ascroft Bàn thắng 51'
Skapetis Bàn thắng 90'
Báo cáo Yamato Bàn thắng 44'
Masaya Bàn thắng 45+1'58'
Daisuke Bàn thắng 90+3'

Nhật Bản  3–2  Việt Nam
Yosuke Bàn thắng 57'
Masaomi Bàn thắng 84'
Shota Bàn thắng 88'
Báo cáo Văn Toàn Bàn thắng 22'
Công Phượng Bàn thắng 90'

Vòng đấu loại trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

Sơ đồ thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Bán kết Chung kết
11 tháng 9 năm 2014 - Hà Nội
  Nhật Bản  2  
  Thái Lan  1  
 
13 tháng 9 năm 2014 - Hà Nội
      Nhật Bản  1
    Việt Nam  0
Tranh hạng ba
11 tháng 9 năm 2014 - Hà Nội 13 tháng 9 năm 2014 - Hà Nội
  Myanmar  1   Thái Lan  1
  Việt Nam  4     Myanmar  0

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

Bán kết 1
Nhật Bản  2–1  Thái Lan
Masaya Bàn thắng 3'
Masaomi Bàn thắng 38'
Sittichok Bàn thắng 86'
Bán kết 2
Myanmar  1–4  Việt Nam
Aung Thu Bàn thắng 54' Tuấn Anh Bàn thắng 30'
Xuân Trường Bàn thắng 39'
Văn Toàn Bàn thắng 51'
Văn Long Bàn thắng 65'

Tranh hạng ba[sửa | sửa mã nguồn]

Tranh hạng ba
Thái Lan  1–0  Myanmar
Patipan Bàn thắng 90+1'

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Chung kết
Nhật Bản  1–0  Việt Nam
Genta Bàn thắng 75'

Vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch AFF U19 Youth Championship 2014
Flag of Japan.svg
Nhật Bản
Lần thứ nhất

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

3 bàn
2 bàn
1 bàn

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tiền nhiệm:
Indonesia 2013
Indonesia
U19 Đông Nam Á
Việt Nam

2014 (Lần thứ 5)
Kế nhiệm:
Lào 2015
Lào