Giải vô địch bóng đá châu Âu 1996 (Danh sách cầu thủ tham dự giải)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là các đội hình tham dự Giải vô địch bóng đá châu Âu 1996, diễn ra ở Anh từ ngày 8 đến 30 tháng 6 năm 1996. Tuổi của cầu thủ được tính đến ngày khai mạc giải đấu (8 tháng 6 năm 1996).

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Anh[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Terry Venables

Terry Venables công bố đội hình 22 người vào ngày 28 tháng 5 năm 1996.[1]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM David Seaman 19 tháng 9, 1963 (32 tuổi) 24 Anh Arsenal
2 2HV Gary Neville 18 tháng 2, 1975 (21 tuổi) 10 Anh Manchester United
3 2HV Stuart Pearce 24 tháng 4, 1962 (34 tuổi) 65 Anh Nottingham Forest
4 3TV Paul Ince 21 tháng 10, 1967 (28 tuổi) 19 Ý Internazionale
5 2HV Tony Adams (đội trưởng) 10 tháng 10, 1966 (29 tuổi) 40 Anh Arsenal
6 2HV Gareth Southgate 3 tháng 9, 1970 (25 tuổi) 4 Anh Aston Villa
7 3TV David Platt 10 tháng 6, 1966 (29 tuổi) 58 Anh Arsenal
8 3TV Paul Gascoigne 27 tháng 5, 1967 (29 tuổi) 38 Scotland Rangers
9 4 Alan Shearer 13 tháng 8, 1970 (25 tuổi) 23 Anh Blackburn Rovers
10 4 Teddy Sheringham 2 tháng 4, 1966 (30 tuổi) 15 Anh Tottenham Hotspur
11 3TV Darren Anderton 3 tháng 3, 1972 (24 tuổi) 11 Anh Tottenham Hotspur
12 2HV Steve Howey 26 tháng 10, 1971 (24 tuổi) 4 Anh Newcastle United
13 1TM Tim Flowers 3 tháng 2, 1967 (29 tuổi) 8 Anh Blackburn Rovers
14 3TV Nick Barmby 11 tháng 2, 1974 (22 tuổi) 6 Anh Middlesbrough
15 3TV Jamie Redknapp 25 tháng 6, 1973 (22 tuổi) 4 Anh Liverpool
16 2HV Sol Campbell 18 tháng 9, 1974 (21 tuổi) 1 Anh Tottenham Hotspur
17 3TV Steve McManaman 11 tháng 2, 1972 (24 tuổi) 10 Anh Liverpool
18 4 Les Ferdinand 8 tháng 12, 1966 (29 tuổi) 10 Anh Newcastle United
19 2HV Phil Neville 21 tháng 1, 1977 (19 tuổi) 1 Anh Manchester United
20 3TV Steve Stone 20 tháng 8, 1971 (24 tuổi) 6 Anh Nottingham Forest
21 4 Robbie Fowler 9 tháng 4, 1975 (21 tuổi) 3 Anh Liverpool
22 1TM Ian Walker 31 tháng 10, 1971 (24 tuổi) 2 Anh Tottenham Hotspur

Hà Lan[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Guus Hiddink

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Edwin van der Sar 29 tháng 10, 1970 (25 tuổi) 7 Hà Lan Ajax
2 2HV Michael Reiziger 3 tháng 5, 1973 (23 tuổi) 8 Hà Lan Ajax
3 2HV Danny Blind (đội trưởng) 1 tháng 8, 1961 (34 tuổi) 39 Hà Lan Ajax
4 3TV Clarence Seedorf 1 tháng 4, 1976 (20 tuổi) 11 Ý Sampdoria
5 2HV Jaap Stam (Injury replacement for Frank de Boer) 17 tháng 7, 1972 (23 tuổi) 1 Hà Lan PSV
6 3TV Ronald de Boer 15 tháng 5, 1970 (26 tuổi) 24 Hà Lan Ajax
7 4 Gaston Taument 1 tháng 10, 1970 (25 tuổi) 13 Hà Lan Feyenoord
8 3TV Edgar Davids 13 tháng 3, 1973 (23 tuổi) 7 Hà Lan Ajax
9 4 Patrick Kluivert 1 tháng 7, 1976 (19 tuổi) 6 Hà Lan Ajax
10 4 Dennis Bergkamp 10 tháng 5, 1969 (27 tuổi) 45 Anh Arsenal
11 4 Peter Hoekstra 4 tháng 4, 1973 (23 tuổi) 3 Hà Lan Ajax
12 3TV Aron Winter 1 tháng 3, 1967 (29 tuổi) 54 Ý Lazio
13 2HV Arthur Numan 14 tháng 12, 1969 (26 tuổi) 14 Hà Lan PSV
14 3TV Richard Witschge 20 tháng 9, 1969 (26 tuổi) 25 Pháp Bordeaux
15 2HV Winston Bogarde 22 tháng 10, 1970 (25 tuổi) 3 Hà Lan Ajax
16 1TM Ed de Goey 20 tháng 12, 1966 (29 tuổi) 28 Hà Lan Feyenoord
17 3TV Jordi Cruyff 9 tháng 2, 1974 (22 tuổi) 3 Tây Ban Nha Barcelona
18 2HV Johan de Kock 25 tháng 10, 1964 (31 tuổi) 8 Hà Lan Roda JC
19 4 Youri Mulder 23 tháng 3, 1969 (27 tuổi) 7 Đức Schalke 04
20 3TV Phillip Cocu 29 tháng 10, 1970 (25 tuổi) 3 Hà Lan PSV
21 1TM Ruud Hesp 31 tháng 10, 1965 (30 tuổi) 0 Hà Lan Roda JC
22 2HV John Veldman 24 tháng 2, 1968 (28 tuổi) 1 Hà Lan Sparta Rotterdam

Scotland[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Craig Brown

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Jim Leighton 24 tháng 7, 1958 (37 tuổi) 74 Scotland Hibernian
2 2HV Stewart McKimmie 27 tháng 10, 1962 (33 tuổi) 38 Scotland Aberdeen
3 2HV Tom Boyd 24 tháng 11, 1965 (30 tuổi) 35 Scotland Celtic
4 2HV Colin Calderwood 20 tháng 1, 1965 (31 tuổi) 11 Anh Tottenham Hotspur
5 2HV Colin Hendry 7 tháng 12, 1965 (30 tuổi) 18 Anh Blackburn Rovers
6 2HV Derek Whyte 31 tháng 8, 1968 (27 tuổi) 9 Anh Middlesbrough
7 4 John Spencer 11 tháng 9, 1970 (25 tuổi) 9 Anh Chelsea
8 3TV Stuart McCall 10 tháng 6, 1964 (31 tuổi) 34 Scotland Rangers
9 4 Ally McCoist 24 tháng 9, 1962 (33 tuổi) 52 Scotland Rangers
10 3TV Gary McAllister (đội trưởng) 25 tháng 12, 1964 (31 tuổi) 41 Anh Leeds United
11 3TV John Collins 31 tháng 1, 1968 (28 tuổi) 33 Pháp Monaco
12 1TM Andy Goram 13 tháng 4, 1964 (32 tuổi) 36 Scotland Rangers
13 2HV Tosh McKinlay 3 tháng 12, 1964 (31 tuổi) 4 Scotland Celtic
14 4 Gordon Durie 6 tháng 12, 1965 (30 tuổi) 28 Scotland Rangers
15 3TV Eoin Jess 13 tháng 12, 1970 (25 tuổi) 12 Anh Coventry City
16 2HV Craig Burley 24 tháng 9, 1971 (24 tuổi) 9 Anh Chelsea
17 3TV Billy McKinlay 22 tháng 4, 1969 (27 tuổi) 17 Anh Blackburn Rovers
18 4 Kevin Gallacher 23 tháng 11, 1966 (29 tuổi) 22 Anh Blackburn Rovers
19 3TV Darren Jackson 25 tháng 7, 1966 (29 tuổi) 12 Scotland Hibernian
20 4 Scott Booth 16 tháng 12, 1971 (24 tuổi) 11 Scotland Aberdeen
21 3TV Scot Gemmill 2 tháng 1, 1971 (25 tuổi) 6 Anh Nottingham Forest
22 1TM Nicky Walker 29 tháng 9, 1962 (33 tuổi) 2 Scotland Partick Thistle

Thụy Sĩ[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Bồ Đào Nha Artur Jorge

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Marco Pascolo 9 tháng 5, 1966 (30 tuổi) 36 Thụy Sĩ Servette
2 2HV Marc Hottiger 7 tháng 11, 1967 (28 tuổi) 60 Anh Everton
3 2HV Yvan Quentin 2 tháng 5, 1970 (26 tuổi) 26 Thụy Sĩ Sion
4 2HV Stéphane Henchoz 7 tháng 9, 1974 (21 tuổi) 16 Đức Hamburger SV
5 2HV Alain Geiger (đội trưởng) 5 tháng 11, 1960 (35 tuổi) 110 Thụy Sĩ Grasshopper
6 3TV Raphaël Wicky 26 tháng 4, 1977 (19 tuổi) 1 Thụy Sĩ Sion
7 3TV Sébastien Fournier 27 tháng 6, 1971 (24 tuổi) 11 Thụy Sĩ Sion
8 3TV Patrick Sylvestre 1 tháng 9, 1968 (27 tuổi) 47 Thụy Sĩ Sion
9 4 Marco Grassi 8 tháng 8, 1968 (27 tuổi) 22 Pháp Rennes
10 3TV Ciriaco Sforza 2 tháng 3, 1970 (26 tuổi) 40 Đức Bayern Munich
11 4 Stéphane Chapuisat 28 tháng 6, 1969 (26 tuổi) 46 Đức BoNga Dortmund
12 1TM Stephan Lehmann 15 tháng 8, 1963 (32 tuổi) 7 Thụy Sĩ Sion
13 2HV Sébastien Jeanneret 12 tháng 12, 1973 (22 tuổi) 1 Thụy Sĩ Neuchâtel Xamax
14 4 Kubilay Türkyilmaz 4 tháng 3, 1967 (29 tuổi) 48 Thụy Sĩ Grasshopper
15 2HV Ramon Vega 14 tháng 6, 1971 (24 tuổi) 8 Thụy Sĩ Grasshopper
16 3TV Marcel Koller 11 tháng 11, 1960 (35 tuổi) 52 Thụy Sĩ Grasshopper
17 3TV Johann Vogel 8 tháng 3, 1977 (19 tuổi) 4 Thụy Sĩ Grasshopper
18 2HV Régis Rothenbühler 11 tháng 10, 1970 (25 tuổi) 10 Thụy Sĩ Neuchâtel Xamax
19 4 David Sesa 10 tháng 7, 1973 (22 tuổi) 1 Thụy Sĩ Servette
20 3TV Alexandre Comisetti 21 tháng 7, 1973 (22 tuổi) 3 Thụy Sĩ Grasshopper
21 3TV Christophe Bonvin 14 tháng 4, 1965 (31 tuổi) 41 Thụy Sĩ Sion
22 1TM Joël Corminboeuf 16 tháng 3, 1964 (32 tuổi) 6 Thụy Sĩ Neuchâtel Xamax

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Bulgaria[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Dimitar Penev

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Borislav Mikhailov (đội trưởng) 12 tháng 2, 1963 (33 tuổi) 88 Anh Reading
2 2HV Radostin Kishishev 30 tháng 7, 1974 (21 tuổi) 6 Bulgaria Neftochimik Burgas
3 2HV Trifon Ivanov 27 tháng 7, 1965 (30 tuổi) 59 Áo Rapid Wien
4 3TV Ilian Kiriakov 4 tháng 8, 1967 (28 tuổi) 55 Scotland Aberdeen
5 2HV Petar Houbchev 26 tháng 2, 1964 (32 tuổi) 31 Đức Hamburger SV
6 3TV Zlatko Yankov 7 tháng 8, 1966 (29 tuổi) 51 Đức Uerdingen 05
7 4 Emil Kostadinov 12 tháng 8, 1967 (28 tuổi) 52 Đức Bayern Munich
8 4 Hristo Stoichkov 8 tháng 2, 1966 (30 tuổi) 60 Ý Parma
9 4 Lyuboslav Penev 31 tháng 8, 1966 (29 tuổi) 48 Tây Ban Nha Atlético Madrid
10 3TV Krassimir Balakov 29 tháng 3, 1966 (30 tuổi) 53 Đức VfB Stuttgart
11 3TV Yordan Letchkov 9 tháng 7, 1967 (28 tuổi) 35 Đức Hamburger SV
12 1TM Dimitar Popov 27 tháng 2, 1970 (26 tuổi) 13 Bulgaria CSKA Sofia
13 3TV Boncho Genchev 7 tháng 7, 1964 (31 tuổi) 11 Anh Luton Town
14 4 Nasko Sirakov 26 tháng 4, 1962 (34 tuổi) 79 Bulgaria Slavia Sofia
15 3TV Ivaylo Yordanov 22 tháng 4, 1968 (28 tuổi) 24 Bồ Đào Nha Sporting CP
16 3TV Daniel Borimirov 15 tháng 1, 1970 (26 tuổi) 23 Đức 1860 Munich
17 2HV Emil Kremenliev 13 tháng 8, 1969 (26 tuổi) 26 Hy Lạp Olympiacos
18 2HV Tsanko Tsvetanov 6 tháng 1, 1970 (26 tuổi) 34 Đức Waldhof Mannheim
19 2HV Gosho Ginchev 11 tháng 12, 1969 (26 tuổi) 5 Thổ Nhĩ Kỳ Denizlispor
20 4 Georgi Donkov 2 tháng 6, 1970 (26 tuổi) 3 Đức VfL Bochum
21 4 Ivo Georgiev 12 tháng 5, 1972 (24 tuổi) 1 Bulgaria Spartak Varna
22 1TM Zdravko Zdravkov 4 tháng 10, 1970 (25 tuổi) 3 Bulgaria Slavia Sofia

Pháp[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Aimé Jacquet

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Bernard Lama 7 tháng 4, 1963 (33 tuổi) Pháp Paris Saint-Germain
2 2HV Jocelyn Angloma 7 tháng 8, 1965 (30 tuổi) Ý Torino
3 2HV Éric Di Meco 7 tháng 9, 1963 (32 tuổi) Pháp Monaco
4 2HV Frank Leboeuf 22 tháng 1, 1968 (28 tuổi) Pháp Strasbourg
5 2HV Laurent Blanc 19 tháng 11, 1965 (30 tuổi) Pháp Auxerre
6 3TV Vincent Guérin 22 tháng 11, 1965 (30 tuổi) Pháp Paris Saint-Germain
7 3TV Didier Deschamps (đội trưởng) 15 tháng 10, 1968 (27 tuổi) Ý Juventus
8 3TV Marcel Desailly 7 tháng 9, 1968 (27 tuổi) Ý Milan
9 3TV Youri Djorkaeff 9 tháng 3, 1968 (28 tuổi) Pháp Paris Saint-Germain
10 3TV Zinedine Zidane 23 tháng 6, 1972 (23 tuổi) Pháp Bordeaux
11 4 Patrice Loko 6 tháng 2, 1970 (26 tuổi) Pháp Paris Saint-Germain
12 2HV Bixente Lizarazu 9 tháng 12, 1969 (26 tuổi) Pháp Bordeaux
13 4 Christophe Dugarry 24 tháng 3, 1972 (24 tuổi) Pháp Bordeaux
14 3TV Sabri Lamouchi 9 tháng 11, 1971 (24 tuổi) Pháp Auxerre
15 2HV Lilian Thuram 1 tháng 1, 1972 (24 tuổi) Pháp Monaco
16 1TM Fabien Barthez 28 tháng 6, 1971 (24 tuổi) Pháp Monaco
17 4 Mickaël Madar 8 tháng 5, 1968 (28 tuổi) Pháp Monaco
18 3TV Reynald Pedros 10 tháng 10, 1971 (24 tuổi) Pháp Nantes
19 3TV Christian Karembeu 3 tháng 12, 1970 (25 tuổi) Ý Sampdoria
20 2HV Alain Roche 14 tháng 10, 1967 (28 tuổi) Pháp Paris Saint-Germain
21 3TV Corentin Martins 11 tháng 7, 1969 (26 tuổi) Pháp Auxerre
22 1TM Bruno Martini 25 tháng 1, 1962 (34 tuổi) Pháp Montpellier

România[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Anghel Iordănescu

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Bogdan Stelea 5 tháng 12, 1967 (28 tuổi) România Steaua București
2 2HV Dan Petrescu 22 tháng 12, 1967 (28 tuổi) Anh Chelsea
3 2HV Daniel Prodan 23 tháng 3, 1972 (24 tuổi) România Steaua București
4 2HV Miodrag Belodedici 20 tháng 5, 1964 (32 tuổi) Tây Ban Nha Villarreal
5 3TV Ioan Lupescu 9 tháng 12, 1968 (27 tuổi) Đức Bayer Leverkusen
6 2HV Gheorghe Popescu 9 tháng 10, 1967 (28 tuổi) Tây Ban Nha Barcelona
7 4 Marius Lăcătuș 5 tháng 4, 1964 (32 tuổi) România Steaua București
8 3TV Ioan Sabău 12 tháng 2, 1968 (28 tuổi) Ý Brescia
9 4 Florin Răducioiu 17 tháng 3, 1970 (26 tuổi) Tây Ban Nha Espanyol
10 3TV Gheorghe Hagi (đội trưởng) 5 tháng 2, 1965 (31 tuổi) Tây Ban Nha Barcelona
11 3TV Dorinel Munteanu 25 tháng 6, 1968 (27 tuổi) Đức 1. FC Köln
12 1TM Florin Prunea 8 tháng 8, 1968 (27 tuổi) România Dinamo București
13 2HV Tibor Selymes 14 tháng 5, 1970 (26 tuổi) Bỉ Cercle Brugge
14 3TV Constantin Gâlcă 8 tháng 3, 1972 (24 tuổi) România Steaua București
15 2HV Anton Doboș 13 tháng 10, 1965 (30 tuổi) România Steaua București
16 2HV Gheorghe Mihali 9 tháng 12, 1965 (30 tuổi) Pháp Guingamp
17 2HV Iulian Filipescu 29 tháng 3, 1974 (22 tuổi) România Steaua București
18 3TV Ovidiu Stîngǎ 5 tháng 12, 1972 (23 tuổi) Tây Ban Nha Salamanca
19 4 Adrian Ilie 20 tháng 4, 1974 (22 tuổi) România Steaua București
20 4 Viorel Moldovan 8 tháng 7, 1972 (23 tuổi) Thụy Sĩ Neuchâtel Xamax
21 4 Ion Vladoiu 5 tháng 11, 1968 (27 tuổi) România Steaua București
22 1TM Florin Tene 10 tháng 11, 1968 (27 tuổi) România Rapid București

Tây Ban Nha[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Javier Clemente

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Andoni Zubizarreta (đội trưởng) 23 tháng 10, 1961 (34 tuổi) 106 Tây Ban Nha Valencia
2 2HV Juan Manuel López 3 tháng 9, 1969 (26 tuổi) 7 Tây Ban Nha Atlético Madrid
3 2HV Alberto Belsué 2 tháng 3, 1968 (28 tuổi) 12 Tây Ban Nha Zaragoza
4 2HV Rafael Alkorta 16 tháng 9, 1968 (27 tuổi) 35 Tây Ban Nha Real Madrid
5 2HV Abelardo 19 tháng 4, 1970 (26 tuổi) 25 Tây Ban Nha Barcelona
6 3TV Fernando Hierro 23 tháng 3, 1968 (28 tuổi) 41 Tây Ban Nha Real Madrid
7 3TV José Emilio Amavisca 19 tháng 6, 1971 (24 tuổi) 10 Tây Ban Nha Real Madrid
8 3TV Julen Guerrero 7 tháng 1, 1974 (22 tuổi) 22 Tây Ban Nha Athletic Bilbao
9 4 Juan Antonio Pizzi 7 tháng 6, 1968 (28 tuổi) 11 Tây Ban Nha Tenerife
10 3TV Donato 30 tháng 12, 1962 (33 tuổi) 11 Tây Ban Nha Deportivo La Coruña
11 4 Alfonso 26 tháng 9, 1972 (23 tuổi) 11 Tây Ban Nha Real Betis
12 2HV Sergi 28 tháng 12, 1971 (24 tuổi) 18 Tây Ban Nha Barcelona
13 1TM Santiago Cañizares 18 tháng 12, 1969 (26 tuổi) 9 Tây Ban Nha Real Madrid
14 4 Kiko 26 tháng 4, 1972 (24 tuổi) 8 Tây Ban Nha Atlético Madrid
15 3TV José Luis Caminero 8 tháng 11, 1967 (28 tuổi) 18 Tây Ban Nha Atlético Madrid
16 2HV Jorge Otero 28 tháng 1, 1969 (27 tuổi) 8 Tây Ban Nha Valencia
17 4 Javier Manjarín 31 tháng 12, 1969 (26 tuổi) 6 Tây Ban Nha Deportivo La Coruña
18 3TV Guillermo Amor 4 tháng 12, 1967 (28 tuổi) 18 Tây Ban Nha Barcelona
19 4 Julio Salinas 11 tháng 9, 1962 (33 tuổi) 54 Tây Ban Nha Sporting de Gijón
20 2HV Miguel Ángel Nadal 28 tháng 7, 1966 (29 tuổi) 30 Tây Ban Nha Barcelona
21 3TV Luis Enrique 8 tháng 5, 1970 (26 tuổi) 22 Tây Ban Nha Real Madrid
22 1TM José Molina 8 tháng 8, 1970 (25 tuổi) 1 Tây Ban Nha Atlético Madrid

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Cộng hòa Séc[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Dušan Uhrin

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Petr Kouba 28 tháng 11, 1969 (26 tuổi) 30 Cộng hòa Séc Sparta Prague
2 3TV Radoslav Látal 6 tháng 1, 1970 (26 tuổi) 29 Đức Schalke 04
3 2HV Jan Suchopárek 23 tháng 9, 1969 (26 tuổi) 31 Cộng hòa Séc Slavia Prague
4 3TV Pavel Nedvěd 30 tháng 8, 1972 (23 tuổi) 9 Cộng hòa Séc Sparta Prague
5 2HV Miroslav Kadlec 22 tháng 6, 1964 (31 tuổi) 53 Đức 1. FC Kaiserslautern
6 3TV Václav Němeček (đội trưởng) 25 tháng 1, 1967 (29 tuổi) 56 Thụy Sĩ Servette
7 3TV Jiří Němec 15 tháng 5, 1966 (30 tuổi) 35 Đức Schalke 04
8 3TV Karel Poborský 30 tháng 3, 1972 (24 tuổi) 14 Cộng hòa Séc Slavia Prague
9 4 Pavel Kuka 19 tháng 7, 1968 (27 tuổi) 43 Đức 1. FC Kaiserslautern
10 4 Radek Drulák 12 tháng 1, 1962 (34 tuổi) 13 Cộng hòa Séc Petra Drnovice
11 3TV Martin Frýdek 9 tháng 3, 1969 (27 tuổi) 24 Cộng hòa Séc Sparta Prague
12 2HV Luboš Kubík 20 tháng 1, 1964 (32 tuổi) 48 Cộng hòa Séc Petra Drnovice
13 3TV Radek Bejbl 29 tháng 8, 1972 (23 tuổi) 8 Cộng hòa Séc Slavia Prague
14 3TV Patrik Berger 10 tháng 11, 1973 (22 tuổi) 15 Đức BoNga Dortmund
15 2HV Michal Horňák 28 tháng 4, 1970 (26 tuổi) 6 Cộng hòa Séc Sparta Prague
16 1TM Pavel Srníček 10 tháng 3, 1968 (28 tuổi) 4 Anh Newcastle United
17 4 Vladimír Šmicer 24 tháng 5, 1973 (23 tuổi) 3 Cộng hòa Séc Slavia Prague
18 2HV Martin Kotůlek 11 tháng 9, 1969 (26 tuổi) 3 Cộng hòa Séc Sigma Olomouc
19 2HV Karel Rada 2 tháng 3, 1971 (25 tuổi) 2 Cộng hòa Séc Sigma Olomouc
20 3TV Pavel Novotný 14 tháng 9, 1973 (22 tuổi) 0 Cộng hòa Séc Slavia Prague
21 4 Milan Kerbr 9 tháng 6, 1967 (28 tuổi) 2 Cộng hòa Séc Sigma Olomouc
22 1TM Ladislav Maier 4 tháng 1, 1966 (30 tuổi) 1 Cộng hòa Séc Slovan Liberec

Đức[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Berti Vogts

Đức were allowed to call up an additional player, Jens Todt, prior to the final, due to injury problems.[2]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Andreas Köpke 12 tháng 3, 1962 (34 tuổi) 33 Đức Eintracht Frankfurt
2 2HV Stefan Reuter 16 tháng 10, 1966 (29 tuổi) 53 Đức BoNga Dortmund
3 3TV Marco Bode 23 tháng 7, 1969 (26 tuổi) 3 Đức Werder Bremen
4 3TV Steffen Freund 19 tháng 1, 1970 (26 tuổi) 15 Đức BoNga Dortmund
5 2HV Thomas Helmer 21 tháng 4, 1965 (31 tuổi) 48 Đức Bayern Munich
6 3TV Matthias Sammer 5 tháng 9, 1967 (28 tuổi) 64 Đức BoNga Dortmund
7 3TV Andreas Möller 2 tháng 9, 1967 (28 tuổi) 61 Đức BoNga Dortmund
8 3TV Mehmet Scholl 16 tháng 10, 1970 (25 tuổi) 9 Đức Bayern Munich
9 4 Fredi Bobic 30 tháng 10, 1971 (24 tuổi) 8 Đức VfB Stuttgart
10 3TV Thomas Häßler 30 tháng 5, 1966 (30 tuổi) 74 Đức Karlsruher SC
11 4 Stefan Kuntz 30 tháng 10, 1962 (33 tuổi) 18 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
12 1TM Oliver Kahn 15 tháng 6, 1969 (26 tuổi) 4 Đức Bayern Munich
13 3TV Mario Basler 18 tháng 12, 1968 (27 tuổi) 19 Đức Bayern Munich
14 2HV Markus Babbel 8 tháng 9, 1972 (23 tuổi) 14 Đức Bayern Munich
15 2HV Jürgen Kohler 6 tháng 10, 1965 (30 tuổi) 83 Đức BoNga Dortmund
16 2HV René Schneider 1 tháng 2, 1973 (23 tuổi) 1 Đức Hansa Rostock
17 2HV Christian Ziege 1 tháng 2, 1972 (24 tuổi) 19 Đức Bayern Munich
18 4 Jürgen Klinsmann (đội trưởng) 30 tháng 7, 1964 (31 tuổi) 85 Đức Bayern Munich
19 3TV Thomas Strunz 25 tháng 4, 1968 (28 tuổi) 27 Đức Bayern Munich
20 4 Oliver Bierhoff 1 tháng 5, 1968 (28 tuổi) 5 Ý Udinese
21 3TV Dieter Eilts 13 tháng 12, 1964 (31 tuổi) 17 Đức Werder Bremen
22 1TM Oliver Reck 27 tháng 2, 1965 (31 tuổi) 1 Đức Werder Bremen
23 3TV Jens Todt 5 tháng 1, 1970 (26 tuổi) 3 Đức SC Freiburg

Ý[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Arrigo Sacchi

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Angelo Peruzzi 16 tháng 2, 1970 (26 tuổi) Ý Juventus
2 2HV Luigi Apolloni 2 tháng 5, 1967 (29 tuổi) Ý Parma
3 2HV Paolo Maldini (đội trưởng) 26 tháng 6, 1968 (27 tuổi) Ý Milan
4 2HV Amedeo Carboni 6 tháng 4, 1965 (31 tuổi) Ý Roma
5 2HV Alessandro Costacurta 24 tháng 4, 1966 (30 tuổi) Ý Milan
6 2HV Alessandro Nesta 19 tháng 3, 1976 (20 tuổi) Ý Lazio
7 3TV Roberto Donadoni 9 tháng 9, 1963 (32 tuổi) Ý Milan
8 2HV Roberto Mussi 25 tháng 8, 1963 (32 tuổi) Ý Parma
9 2HV Moreno Torricelli 23 tháng 1, 1970 (26 tuổi) Ý Juventus
10 3TV Demetrio Albertini 23 tháng 8, 1971 (24 tuổi) Ý Milan
11 3TV Dino Baggio 24 tháng 7, 1971 (24 tuổi) Ý Parma
12 1TM Phápsco Toldo 2 tháng 12, 1971 (24 tuổi) Ý Fiorentina
13 3TV Fabio Rossitto 21 tháng 9, 1971 (24 tuổi) Ý Udinese
14 4 Alessandro Del Piero 9 tháng 11, 1974 (21 tuổi) Ý Juventus
15 3TV Angelo Di Livio 26 tháng 7, 1966 (29 tuổi) Ý Juventus
16 3TV Roberto Di Matteo 29 tháng 5, 1970 (26 tuổi) Ý Lazio
17 3TV Diego Fuser 11 tháng 11, 1968 (27 tuổi) Ý Lazio
18 4 Pierluigi Casiraghi 4 tháng 3, 1969 (27 tuổi) Ý Lazio
19 4 Enrico Chiesa 29 tháng 12, 1970 (25 tuổi) Ý Sampdoria
20 4 Fabrizio Ravanelli 12 tháng 11, 1968 (27 tuổi) Ý Juventus
21 4 Gianfranco Zola 5 tháng 7, 1966 (29 tuổi) Ý Parma
22 1TM Luca Bucci 13 tháng 3, 1969 (27 tuổi) Ý Parma

Nga[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Oleg Romantsev

Caps include those for USSR, CIS, and Nga, while those for other countries, such as Ukraine, are not counted.

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Dmitri Kharine 16 tháng 8, 1968 (27 tuổi) 35 Anh Chelsea
2 2HV Omari Tetradze 13 tháng 10, 1969 (26 tuổi) 23 Nga Alania Vladikavkaz
3 2HV Yuri Nikiforov 16 tháng 9, 1970 (25 tuổi) 30 Nga Spartak Moskva
4 3TV Ilia Tsymbalar 17 tháng 6, 1969 (26 tuổi) 16 Nga Spartak Moskva
5 2HV Yuri Kovtun 5 tháng 1, 1970 (26 tuổi) 16 Nga Dynamo Moscow
6 3TV Valeri Karpin 2 tháng 2, 1969 (27 tuổi) 31 Tây Ban Nha Real Sociedad
7 2HV Viktor Onopko (đội trưởng) 14 tháng 10, 1969 (26 tuổi) 43 Tây Ban Nha Real Oviedo
8 3TV Andrei Kanchelskis 23 tháng 1, 1969 (27 tuổi) 44 Anh Everton
9 4 Igor Kolyvanov 6 tháng 3, 1968 (28 tuổi) 42 Ý Foggia
10 3TV Aleksandr Mostovoi 22 tháng 8, 1968 (27 tuổi) 32 Pháp Strasbourg
11 4 Sergei Kiriakov 1 tháng 1, 1970 (26 tuổi) 35 Đức Karlsruher SC
12 1TM Stanislav Cherchesov 2 tháng 9, 1963 (32 tuổi) 36 Áo Tirol Innsbruck
13 2HV Yevgeni Bushmanov 2 tháng 11, 1971 (24 tuổi) 3 Nga CSKA Moscow
14 4 Igor Dobrovolski 27 tháng 8, 1967 (28 tuổi) 45 Unattached
15 3TV Igor Shalimov 2 tháng 2, 1969 (27 tuổi) 44 Ý Udinese
16 4 Igor Simutenkov 3 tháng 4, 1973 (23 tuổi) 7 Ý Reggiana
17 4 Vladimir Beschastnykh 1 tháng 4, 1974 (22 tuổi) 18 Đức Werder Bremen
18 3TV Igor Yanovskiy 3 tháng 8, 1974 (21 tuổi) 2 Nga Alania Vladikavkaz
19 3TV Vladislav Radimov 26 tháng 11, 1975 (20 tuổi) 9 Nga CSKA Moscow
20 2HV Sergei Gorlukovich 18 tháng 11, 1961 (34 tuổi) 37 Nga Spartak Moskva
21 3TV Dmitri Khokhlov 22 tháng 12, 1975 (20 tuổi) 0 Nga CSKA Moscow
22 1TM Sergei Ovchinnikov 10 tháng 11, 1970 (25 tuổi) 3 Nga Lokomotiv Moscow

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Croatia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Miroslav Blažević

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Dražen Ladić 1 tháng 1, 1963 (33 tuổi) Croatia Croatia Zagreb
2 3TV Nikola Jurčević 14 tháng 9, 1966 (29 tuổi) Đức SC Freiburg
3 2HV Robert Jarni 26 tháng 10, 1968 (27 tuổi) Tây Ban Nha Real Betis
4 2HV Igor Štimac 6 tháng 9, 1967 (28 tuổi) Anh Derby County
5 2HV Nikola Jerkan 8 tháng 12, 1964 (31 tuổi) Tây Ban Nha Real Oviedo
6 2HV Slaven Bilić 11 tháng 9, 1968 (27 tuổi) Anh West Ham United
7 3TV Aljoša Asanović 14 tháng 12, 1965 (30 tuổi) Croatia Hajduk Split
8 3TV Robert Prosinečki 12 tháng 1, 1969 (27 tuổi) Tây Ban Nha Barcelona
9 4 Davor Šuker 1 tháng 1, 1968 (28 tuổi) Tây Ban Nha Sevilla
10 3TV Zvonimir Boban (đội trưởng) 8 tháng 10, 1968 (27 tuổi) Ý Milan
11 4 Alen Bokšić 21 tháng 1, 1970 (26 tuổi) Ý Lazio
12 1TM Marjan Mrmić 6 tháng 5, 1965 (31 tuổi) Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
13 3TV Mario Stanić 10 tháng 4, 1972 (24 tuổi) Bỉ Club Brugge
14 2HV Zvonimir Soldo 2 tháng 11, 1967 (28 tuổi) Croatia Croatia Zagreb
15 2HV Dubravko Pavličić 28 tháng 11, 1967 (28 tuổi) Tây Ban Nha Hércules
16 3TV Mladen Mladenović 13 tháng 9, 1964 (31 tuổi) Nhật Bản Gamba Osaka
17 4 Igor Pamić 19 tháng 11, 1969 (26 tuổi) Croatia Osijek
18 2HV Elvis Brajković 12 tháng 6, 1969 (26 tuổi) Đức 1860 Munich
19 4 Goran Vlaović 7 tháng 8, 1972 (23 tuổi) Ý Padova
20 2HV Dario Šimić 12 tháng 11, 1975 (20 tuổi) Croatia Croatia Zagreb
21 4 Igor Cvitanović 1 tháng 11, 1970 (25 tuổi) Croatia Croatia Zagreb
22 1TM Tonči Gabrić 11 tháng 11, 1961 (34 tuổi) Croatia Hajduk Split

Đan Mạch[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Richard Møller-Nielsen

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Peter Schmeichel 18 tháng 11, 1963 (32 tuổi) 84 Anh Manchester United
2 2HV Thomas Helveg 24 tháng 6, 1971 (24 tuổi) 13 Ý Udinese
3 2HV Marc Rieper 5 tháng 6, 1968 (28 tuổi) 38 Anh West Ham United
4 2HV Lars Olsen 2 tháng 2, 1961 (35 tuổi) 84 Đan Mạch Brøndby
5 2HV Jes Høgh 7 tháng 5, 1966 (30 tuổi) 21 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
6 3TV Michael Schjønberg 19 tháng 1, 1967 (29 tuổi) 13 Đan Mạch Odense
7 3TV Brian Steen Nielsen 28 tháng 12, 1968 (27 tuổi) 35 Đan Mạch Odense
8 3TV Claus Thomsen 31 tháng 5, 1970 (26 tuổi) 6 Anh Ipswich Town
9 4 Mikkel Beck 12 tháng 5, 1973 (23 tuổi) 9 Đức Fortuna Köln
10 3TV Michael Laudrup (đội trưởng) 15 tháng 6, 1964 (31 tuổi) 88 Tây Ban Nha Real Madrid
11 4 Brian Laudrup 22 tháng 2, 1969 (27 tuổi) 63 Scotland Rangers
12 2HV Torben Piechnik 21 tháng 5, 1963 (33 tuổi) 14 Đan Mạch Aarhus
13 3TV Henrik Larsen 17 tháng 5, 1966 (30 tuổi) 36 Đan Mạch Lyngby
14 2HV Jens Risager 9 tháng 4, 1971 (25 tuổi) 12 Đan Mạch Brøndby
15 4 Erik Bo Andersen 14 tháng 11, 1970 (25 tuổi) 5 Scotland Rangers
16 1TM Lars Høgh 14 tháng 1, 1959 (37 tuổi) 8 Đan Mạch Odense
17 3TV Allan Nielsen 13 tháng 3, 1971 (25 tuổi) 3 Đan Mạch Brøndby
18 3TV Kim Vilfort 15 tháng 11, 1962 (33 tuổi) 75 Đan Mạch Brøndby
19 3TV Stig Tøfting 14 tháng 8, 1969 (26 tuổi) 2 Đan Mạch Aarhus
20 2HV Jacob Laursen 6 tháng 10, 1971 (24 tuổi) 11 Đan Mạch Silkeborg
21 4 Søren Andersen 31 tháng 1, 1970 (26 tuổi) 2 Đan Mạch Aalborg BK
22 1TM Mogens Krogh 31 tháng 10, 1963 (32 tuổi) 5 Đan Mạch Brøndby

Bồ Đào Nha[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: António Oliveira

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Vítor Baía (đội trưởng) 15 tháng 10, 1969 (26 tuổi) Bồ Đào Nha Porto
2 2HV Carlos Secretário 12 tháng 5, 1970 (26 tuổi) Bồ Đào Nha Porto
3 2HV Paulinho Santos 21 tháng 11, 1970 (25 tuổi) Bồ Đào Nha Porto
4 3TV Oceano 29 tháng 7, 1962 (33 tuổi) Bồ Đào Nha Sporting CP
5 2HV Fernando Couto 2 tháng 8, 1969 (26 tuổi) Ý Parma
6 3TV José Tavares 25 tháng 4, 1966 (30 tuổi) Bồ Đào Nha Boavista
7 3TV Vítor Paneira 16 tháng 2, 1966 (30 tuổi) Bồ Đào Nha Vitória de Guimarães
8 4 João Pinto 19 tháng 8, 1971 (24 tuổi) Bồ Đào Nha Benfica
9 4 Ricardo Sá Pinto 10 tháng 10, 1972 (23 tuổi) Bồ Đào Nha Sporting CP
10 3TV Rui Costa 29 tháng 3, 1972 (24 tuổi) Ý Fiorentina
11 4 Jorge Cadete 27 tháng 8, 1968 (27 tuổi) Scotland Celtic
12 1TM Alfredo Castro 5 tháng 10, 1962 (33 tuổi) Bồ Đào Nha Boavista
13 2HV Dimas 16 tháng 2, 1969 (27 tuổi) Bồ Đào Nha Benfica
14 3TV Pedro Barbosa 6 tháng 8, 1970 (25 tuổi) Bồ Đào Nha Sporting CP
15 4 Domingos 2 tháng 1, 1969 (27 tuổi) Bồ Đào Nha Porto
16 2HV Hélder 21 tháng 3, 1971 (25 tuổi) Bồ Đào Nha Benfica
17 4 Hugo Porfírio 28 tháng 9, 1973 (22 tuổi) Bồ Đào Nha União de Leiria
18 4 António Folha 21 tháng 5, 1971 (25 tuổi) Bồ Đào Nha Porto
19 3TV Paulo Sousa 30 tháng 8, 1970 (25 tuổi) Ý Juventus
20 3TV Luís Figo 4 tháng 11, 1972 (23 tuổi) Tây Ban Nha Barcelona
21 2HV Paulo Madeira 6 tháng 9, 1970 (25 tuổi) Bồ Đào Nha Belenenses
22 1TM Rui Correia 22 tháng 10, 1967 (28 tuổi) Bồ Đào Nha Braga

Thổ Nhĩ Kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Fatih Terim

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Adnan Erkan 15 tháng 1, 1968 (28 tuổi) 1 Thổ Nhĩ Kỳ Ankaragücü
2 2HV Recep Çetin 1 tháng 10, 1965 (30 tuổi) 48 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
3 2HV Alpay Özalan 29 tháng 5, 1973 (23 tuổi) 20 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
4 2HV Vedat İnceefe 1 tháng 4, 1974 (22 tuổi) 2 Thổ Nhĩ Kỳ Kardemir Karabükspor
5 3TV Tugay Kerimoğlu 24 tháng 8, 1970 (25 tuổi) 38 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
6 4 Ertuğrul Sağlam 19 tháng 11, 1969 (26 tuổi) 23 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
7 4 Hami Mandıralı 20 tháng 7, 1968 (27 tuổi) 37 Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
8 2HV Ogün Temizkanoğlu 6 tháng 10, 1969 (26 tuổi) 37 Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
9 4 Hakan Şükür 1 tháng 9, 1971 (24 tuổi) 28 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
10 3TV Oğuz Çetin (đội trưởng) 15 tháng 2, 1963 (33 tuổi) 59 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
11 4 Orhan Çıkırıkçı 15 tháng 4, 1967 (29 tuổi) 25 Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
12 4 Faruk Yiğit 15 tháng 4, 1968 (28 tuổi) 7 Thổ Nhĩ Kỳ Kocaelispor
13 2HV Rahim Zafer 25 tháng 1, 1971 (25 tuổi) 3 Thổ Nhĩ Kỳ Gençlerbirliği
14 4 Saffet Sancaklı 27 tháng 2, 1966 (30 tuổi) 13 Thổ Nhĩ Kỳ Kocaelispor
15 3TV Tayfun Korkut 2 tháng 4, 1974 (22 tuổi) 4 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
16 3TV Sergen Yalçın 5 tháng 10, 1972 (23 tuổi) 14 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
17 3TV Abdullah Ercan 8 tháng 12, 1971 (24 tuổi) 25 Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
18 4 Arif Erdem 2 tháng 1, 1972 (24 tuổi) 11 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
19 3TV Tolunay Kafkas 31 tháng 3, 1968 (28 tuổi) 19 Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
20 2HV Bülent Korkmaz 24 tháng 11, 1968 (27 tuổi) 47 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
21 1TM Şanver Göymen 22 tháng 1, 1967 (29 tuổi) 5 Thổ Nhĩ Kỳ Altay
22 1TM Rüştü Reçber 10 tháng 5, 1973 (23 tuổi) 16 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Moore, Glenn (29 tháng 5 năm 1996). “Football: Lee the victim of Venables' Catch 22”. The Independent (London). Truy cập 25 tháng 3 năm 2015. 
  2. ^ “Đức Calls Up a Midfielder for Final”. New York Times. 30 tháng 6 năm 1996. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2008. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Giải vô địch bóng đá châu Âu 1996