Giải vô địch bóng đá châu Âu 2012 (vòng loại bảng B)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Dưới đây là kết quả các trận đấu trong khuôn khổ bảng B - vòng loại giải vô địch bóng đá châu Âu 2012. 6 đội bóng châu Âu bao gồm Ireland, Slovakia, Nga, Armenia, MacedoniaAndorra thi đấu trong hai năm 2010 và 2011, theo thể thức lượt đi-lượt về, vòng tròn tính điểm, lấy hai đội đầu bảng tham gia vòng chung kết.

Bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển
St T H B Bt Bb Hs Điểm
 Nga 10 7 2 1 17 4 +13 23
 Cộng hòa Ireland 10 6 3 1 15 7 +8 21
 Armenia 10 5 2 3 22 10 +12 17
 Slovakia 10 4 3 3 7 10 −3 15
 [[{{{altlink}}} Macedonia|Macedonia]] 10 2 2 6 8 14 −6 8
 Andorra 10 0 0 10 1 25 −24 0


Kết quả và lịch thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Một cuộc họp đã diễn ra tại Moskva, Nga ngày 15 và 16 tháng 3 năm 2010 để xác định lịch thi đấu của bảng B.[1] Tuy nhiên cuộc họp này đã không đem lại kết quả cuối cùng nên lịch thi đấu sau cùng đã được quyết định bằng một cuộc bốc thăm ngẫu nhiên tại Tel Aviv, Israel ngày 25 tháng 3.[2]

3 tháng 9, 2010
20:00 UTC+5
Armenia  0–1  Cộng hòa Ireland
Chi tiết Fahey Bàn thắng 76'
Sân vận động Hanrapetakan, Yerevan
Khán giả: 8,682
Trọng tài: Hungary Zsolt Szabó (Hungary)
3 tháng 9, 2010
18:30 UTC+2
Andorra  0–2  Nga
Chi tiết Pogrebnyak Bàn thắng 14'64' (ph.đ.)
3 tháng 9, 2010
20:30 UTC+2
Slovakia  1–0  [[{{{altlink}}} Macedonia|Macedonia]]
Hološko Bàn thắng 90+1' Report
Štadión Pasienky, Bratislava
Khán giả: 5,980
Trọng tài: Thụy Sĩ Claudio Circhetta (Thụy Sĩ)

7 tháng 9, 2010
19:00 UTC+4
Nga  0–1  Slovakia
Chi tiết Stoch Bàn thắng 27'
Sân vận động Lokomotiv, Moscow
Khán giả: 28,000
Trọng tài: Bỉ Frank De Bleeckere (Bỉ)
7 tháng 9, 2010
20:00 UTC+2
[[{{{altlink}}} Macedonia|Macedonia]]  2–2  Armenia
Gjurovski Bàn thắng 42'
Naumoski Bàn thắng 90+6' (ph.đ.)
Chi tiết Movsisyan Bàn thắng 41'
Manucharyan Bàn thắng 90+1'
Philip II Arena, Skopje
Khán giả: 21,000
Trọng tài: Na Uy Espen Berntsen (Na Uy)
7 tháng 9, 2010
19:45 UTC+2
Cộng hòa Ireland  3–1  Andorra
Kilbane Bàn thắng 15'
Doyle Bàn thắng 41'
Keane Bàn thắng 54'
Chi tiết Martínez Bàn thắng 45'
Sân vận động Aviva, Dublin
Khán giả: 40,283
Trọng tài: Cộng hòa Síp Leontios Trattou (Síp)

8 tháng 10, 2010
20:00 UTC+5
Armenia  3–1  Slovakia
Movsisyan Bàn thắng 23'
Ghazaryan Bàn thắng 50'
Mkhitaryan Bàn thắng 89'
Chi tiết Weiss Bàn thắng 37'
Sân vận động Hanrapetakan, Yerevan
Khán giả: 9,000
Trọng tài: Ý Daniele Orsato (Ý)
8 tháng 10, 2010
19:00 UTC+2
Andorra  0–2  [[{{{altlink}}} Macedonia|Macedonia]]
Chi tiết Naumoski Bàn thắng 42'
Šikov Bàn thắng 60'
8 tháng 10, 2010
19:45 UTC+1
Cộng hòa Ireland  2–3  Nga
Keane Bàn thắng 72' (ph.đ.)
Long Bàn thắng 78'
Chi tiết Kerzhakov Bàn thắng 11'
Dzagoev Bàn thắng 29'
Shirokov Bàn thắng 50'
Sân vận động Aviva, Dublin
Khán giả: 50,411
Trọng tài: Hà Lan Kevin Blom (Hà Lan)

12 tháng 10, 2010
20:00 UTC+5
Armenia  4-0  Andorra
Ghazaryan Bàn thắng 4'
Mkhitaryan Bàn thắng 16'
Movsisyan Bàn thắng 33'
Pizzelli Bàn thắng 52'
Chi tiết
Sân vận động Hanrapetakan, Yerevan
Khán giả: 11,000
Trọng tài: Ba Lan Tomasz Mikulski (Ba Lan)
12 tháng 10, 2010
20:30 UTC+2
[[{{{altlink}}} Macedonia|Macedonia]]  0–1  Nga
Chi tiết Kerzhakov Bàn thắng 8'
Philip II Arena, Skopje
Khán giả: 17,000
Trọng tài: Thụy Điển Stefan Johannesson (Thụy Điển)
12 tháng 10, 2010
20:30 UTC+2
Slovakia  1–1  Cộng hòa Ireland
Ďurica Bàn thắng 36' Chi tiết S. St Ledger Bàn thắng 16'

26 tháng 3, 2011
19:00 UTC+4
Armenia  0–0  Nga
Chi tiết
Sân vận động Hanrapetakan, Yerevan
Khán giả: 14,000
Trọng tài: Scotland Craig Thomson (Scotland)
26 tháng 3, 2011
20:00 UTC+1
Andorra  0–1  Slovakia
Chi tiết Šebo Bàn thắng 21'
26 tháng 3, 2011
19:45 UTC±0
Cộng hòa Ireland  2–1  [[{{{altlink}}} Macedonia|Macedonia]]
McGeady Bàn thắng 2'
Keane Bàn thắng 21'
Chi tiết Tričkovski Bàn thắng 45'
Sân vận động Aviva, Dublin
Khán giả: 32,000
Trọng tài: Hungary István Vad (Hungary)

4 tháng 6, 2011
19:00 UTC+4
Nga  3–1  Armenia
Pavlyuchenko Bàn thắng 26'59'73' (ph.đ.) Chi tiết Pizzelli Bàn thắng 25'
4 tháng 6, 2011
20:15 UTC+2
Slovakia  1–0  Andorra
Karhan Bàn thắng 63' Chi tiết
Sân vận động Pasienky, Bratislava
Khán giả: 4,000
Trọng tài: Albania Lorenc Jemini (Albania)
4 tháng 6, 2011
21:30 UTC+2
[[{{{altlink}}} Macedonia|Macedonia]]  0–2  Cộng hòa Ireland
Chi tiết Keane Bàn thắng 7'37'
Philip II Arena, Skopje
Khán giả: 30,000
Trọng tài: Đức Florian Meyer (Đức)

2 tháng 9, 2011
20:00 UTC+4
Nga  1–0  [[{{{altlink}}} Macedonia|Macedonia]]
Semshov Bàn thắng 41' Chi tiết

6 tháng 9, 2011
19:00 UTC+4
Nga  0–0  Cộng hòa Ireland
Chi tiết
Sân vận động Luzhniki, Moscow
Khán giả: 48,717
Trọng tài: Đức Felix Brych (Đức)
6 tháng 9, 2011
20:00 UTC+2
[[{{{altlink}}} Macedonia|Macedonia]]  1–0  Andorra
Ivanovski Bàn thắng 59' Chi tiết
Philip II Arena, Skopje
Khán giả: 6,000
Trọng tài: Wales Mark Steven Whitby (Wales)
6 tháng 9, 2011
20:15 UTC+2
Slovakia  0–4  Armenia
Chi tiết Movsisyan Bàn thắng 57'
Mkhitaryan Bàn thắng 70'
Ghazaryan Bàn thắng 80'
Sarkisov Bàn thắng 90+1'
Sân vận động Pod Dubňom, Žilina
Khán giả: 7,238
Trọng tài: Ba Lan Marcin Borski (Ba Lan)

7 tháng 10, 2011
20:00 UTC+5
Armenia  4–1  [[{{{altlink}}} Macedonia|Macedonia]]
Pizzelli Bàn thắng 28'
Mkhitaryan Bàn thắng 34'
Ghazaryan Bàn thắng 69'
Sarkisov Bàn thắng 90+1'
Chi tiết Šikov Bàn thắng 86'
7 tháng 10, 2011
20:15 UTC+2
Slovakia  0–1  Nga
Chi tiết Dzagoev Bàn thắng 71'
7 tháng 10, 2011
21:30 UTC+2
Andorra  0–2  Cộng hòa Ireland
Chi tiết Doyle Bàn thắng 7'
McGeady Bàn thắng 20'

11 tháng 10, 2011
21:45 UTC+4
Nga  6–0  Andorra
Dzagoev Bàn thắng 5'44'
Ignashevich Bàn thắng 26'
Pavlyuchenko Bàn thắng 30'
Glushakov Bàn thắng 59'
Bilyaletdinov Bàn thắng 78'
Chi tiết
Sân vận động Luzhniki, Moscow
Khán giả: 38,790
Trọng tài: Israel Eli Hacmon (Israel)
11 tháng 10, 2011
18:45 UTC+1
Cộng hòa Ireland  2–1  Armenia
V. Aleksanyan Bàn thắng 43' (l.n.)
Dunne Bàn thắng 59'
Chi tiết Mkhitaryan Bàn thắng 62'
Landsdowne Road, Dublin
Khán giả: 45,200
Trọng tài: Tây Ban Nha Eduardo Iturralde González (Tây Ban Nha)
11 tháng 10, 2011
19:45 UTC+2
[[{{{altlink}}} Macedonia|Macedonia]]  1–1  Slovakia
Noveski Bàn thắng 80' Chi tiết Piroska Bàn thắng 54'
Philip II Arena, Skopje
Khán giả: 4,100
Trọng tài: Pháp Tony Chapron (Pháp)

Danh sách cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

6 bàn
5 bàn
4 bàn
2 bàn
1 bàn
Phản lưới nhà

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Fixture Meeting for Group B (Tiếng Nga)
  2. ^ “Fixtures draw completes qualifying schedule”. UEFA.com (Union of European Football Associations). 25 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2010.