Giải vô địch bóng đá nữ U-19 châu Á 2009
Giao diện
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Nước chủ nhà | Trung Quốc |
| Thời gian | 1 tháng 8 – 12 tháng 8 |
| Số đội | 8 (từ 1 liên đoàn) |
| Địa điểm thi đấu | 2 (tại 1 thành phố chủ nhà) |
| Vị trí chung cuộc | |
| Vô địch | |
| Á quân | |
| Hạng ba | |
| Hạng tư | |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận đấu | 16 |
| Số bàn thắng | 48 (3 bàn/trận) |
| Vua phá lưới | |
| Cầu thủ xuất sắc nhất | |
Giải vô địch bóng đá nữ U-19 châu Á 2009 diễn ra tại Vũ Hán, Trung Quốc từ 1 tới 12 tháng 8 năm 2009. Ba đội đứng đầu giành quyền tham dự Giải vô địch bóng đá nữ U-20 thế giới 2010.
Vòng loại
[sửa | sửa mã nguồn]Vòng bảng
[sửa | sửa mã nguồn]Giờ thi đấu là UTC+08:00.
Bảng A
[sửa | sửa mã nguồn]| Đội | Đ | Tr | T | H | B | BT | BB | HS |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9 | 3 | 3 | 0 | 0 | 13 | 0 | +13 | |
| 6 | 3 | 2 | 0 | 1 | 8 | 3 | +5 | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 10 | −8 | |
| 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 11 | −10 |
| CHDCND Triều Tiên | 4–0 | |
|---|---|---|
| Ho Un-Byol Kim Un-hyang Kim Chung-Sim Yun Hyon-Hi |
Chi tiết |
| Hàn Quốc | 3–0 | |
|---|---|---|
| Kong Hye-Won Kang In-Hae Park Hee-Young |
Chi tiết |
| Thái Lan | 0–5 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Kang In-Hae Ji So-Yun Park Hee-Young Lim Jin-Young |
| Việt Nam | 0–6 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Yun Hyon-Hi Jon Myong-hwa Kim Chung-Sim |
| CHDCND Triều Tiên | 3–0 | |
|---|---|---|
| Ho Un-Byol Kim Chung-Sim Choe Un-Ju |
Chi tiết |
| Việt Nam | 2–1 | |
|---|---|---|
| Nguyễn Thị Nguyệt |
Chi tiết | Romyen |
Bảng B
[sửa | sửa mã nguồn]| Đội | Đ | Tr | T | H | B | BT | BB | HS |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 2 | +3 | |
| 5 | 3 | 1 | 2 | 0 | 7 | 2 | +5 | |
| 4 | 3 | 1 | 1 | 1 | 6 | 3 | +3 | |
| 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 11 | −11 |
| Đài Bắc Trung Hoa | 0–5 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Kumagai Obara Fujita Takara Takeyama |
Khán giả: 1.000
Trọng tài: Ri Hong-Sil (CHDCND Triều Tiên)
| Úc | 1–2 | |
|---|---|---|
| Simon |
Chi tiết | Lâu Giai Huệ An Ninh |
| Nhật Bản | 1–1 | |
|---|---|---|
| Iwabuchi |
Chi tiết | An Ninh |
Vòng đấu loại trực tiếp
[sửa | sửa mã nguồn]Bán kết
[sửa | sửa mã nguồn]| 0–1 | ||
|---|---|---|
| Chi tiết | Ji So-Yun |