Giải vô địch bóng đá nữ U-19 châu Âu 2010

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Giải vô địch bóng đá nữ U-19 châu Âu 2010
Chi tiết giải đấu
Nước chủ nhàCộng hòa Macedonia
Thời gian24 tháng 5 – 5 tháng 6
Số đội8 (từ 1 liên đoàn)
Vị trí chung cuộc
Vô địch Pháp (lần thứ 2)
Á quân Anh
Thống kê giải đấu
Số trận đấu15
Số bàn thắng57 (3,8 bàn/trận)
Vua phá lướiĐức Turid Knaak
Hà Lan Lieke Martens
(4 bàn)
2009
2011

Giải vô địch bóng đá nữ U-19 châu Âu 2010 diễn ra tại Cộng hòa Macedonia từ ngày 24 tháng 5 đến 5 tháng 6 năm 2010.

Vòng bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr T H B BT BB HS Đ
 Đức 3 3 0 0 11 3 +8 9
 Anh 3 2 0 1 6 4 +2 6
 Ý 3 0 1 2 5 9 −4 1
 Scotland 3 0 1 2 5 11 −6 1
Scotland  1 – 3  Anh
Beattie Bàn thắng 67' Chi tiết Duggan Bàn thắng 20'
Christiansen Bàn thắng 34'
Coombs Bàn thắng 72'
Khán giả: 350
Trọng tài: Esther Azzopardi (Malta)

Đức  4 – 1  Ý
Malinowski Bàn thắng 15'
Kayikci Bàn thắng 25'
Bagehorn Bàn thắng 34'
Simon Bàn thắng 47'
Chi tiết Mason Bàn thắng 59'
Khán giả: 1.800
Trọng tài: Rhona Daly (Cộng hòa Ireland)

Scotland  1 – 5  Đức
Dempster Bàn thắng 66' Chi tiết Knaak Bàn thắng 45+2'69'90+1'
Kleiner Bàn thắng 25' (ph.đ.)
Doppler Bàn thắng 90+2'
Khán giả: 300
Trọng tài: Sofia Karagiorgi (Síp)

Anh  2 – 1  Ý
Duggan Bàn thắng 87'
Bruton Bàn thắng 90+1'
Chi tiết Vitale Bàn thắng 6'
Khán giả: 3.000
Trọng tài: Petra Chuda (Slovakia)

Ý  3 – 3  Scotland
Bonansea Bàn thắng 17'
Franco Bàn thắng 22'
Vitale Bàn thắng 27'
Chi tiết Ewens Bàn thắng 20'
Dempster Bàn thắng 64'73'
Khán giả: 400
Trọng tài: Esther Azzopardi (Malta)

Anh  1 – 2  Đức
Bruton Bàn thắng 45+1' Chi tiết Doppler Bàn thắng 12'
Knaak Bàn thắng 40'
Khán giả: 250
Trọng tài: Katalin Kulcsar (Hungary)

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr T H B BT BB HS Đ
 Hà Lan 3 3 0 0 11 0 +11 9
 Pháp 3 2 0 1 7 3 +4 6
 Tây Ban Nha 3 1 0 2 6 3 +3 3
 Bắc Macedonia 3 0 0 3 1 19 −18 0
Bắc Macedonia  0 – 6  Tây Ban Nha
Chi tiết Galan Bàn thắng 38'
del Rio Bàn thắng 53'
Ferez Bàn thắng 81'
Losada Bàn thắng 85'
Buceta Bàn thắng 87'
Beristain Bàn thắng 90+2'
Khán giả: 8.000
Trọng tài: Karolina Radzik-Johan (Ba Lan)

Hà Lan  2 – 0  Pháp
van Dongen Bàn thắng 8'
Martens Bàn thắng 35'
Chi tiết Rousseau Thẻ đỏ 88'
Khán giả: 300
Trọng tài: Sofia Karagiorgi (Síp)

Bắc Macedonia  0 – 7  Hà Lan
Chi tiết Martens Bàn thắng 1'66'
Lewerissa Bàn thắng 10'45'
Koopmans Bàn thắng 23'56'
van de Wetering Bàn thắng 79'
Khán giả: 550
Trọng tài: Rhona Daly (Cộng hòa Ireland)

Tây Ban Nha  0 – 1  Pháp
Chi tiết Le Garrec Bàn thắng 69'
Khán giả: 200
Trọng tài: Katalin Kulcsar (Hungary)

Pháp  6 – 1  Bắc Macedonia
Makanza Bàn thắng 12'40'
Catala Bàn thắng 14'
Barbetta Bàn thắng 15'88'
Le Garrec Bàn thắng 72'
Chi tiết N. Andonova Bàn thắng 66'
Khán giả: 2.900
Trọng tài: Petra Chuda (Slovakia)

Tây Ban Nha  0 – 2  Hà Lan
Chi tiết van Dongen Bàn thắng 37'
Martens Bàn thắng 39'
Khán giả: 500
Trọng tài: Karolina Radzik-Johan (Ba Lan)

Vòng đấu loại trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

Bán kết Chung kết
      
 Đức 1(3)
 Pháp 1(5)
 Pháp 2
 Anh 1
 Hà Lan 0(4)
 Anh 0(5)

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

Đức  1 – 1 (h.p.)  Pháp
Malinowski Bàn thắng 37' Chi tiết Barbance Bàn thắng 28'
Loạt sút luân lưu
Bagehorn Phạt đền thành công
Kleiner Phạt đền hỏng
Elsig Phạt đền thành công
Beckmann Phạt đền thành công
3 – 5 Phạt đền thành công Torrent
Phạt đền thành công Catala
Phạt đền thành công Le Garrec
Phạt đền thành công Rubio
Phạt đền thành công Crammer
Khán giả: 3.000
Trọng tài: Esther Azzopardi (Malta)

Hà Lan  0 – 0 (h.p.)  Anh
Chi tiết
Loạt sút luân lưu
Jansen Phạt đền thành công
Worm Phạt đền hỏng
Martens Phạt đền thành công
van Dongen Phạt đền thành công
van der Gragt Phạt đền thành công
4 – 5 Phạt đền thành công Nobbs
Phạt đền thành công Christiansen
Phạt đền thành công Holbrook
Phạt đền thành công Bonner
Phạt đền thành công Flaherty
Khán giả: 300
Trọng tài: Katalin Kulcsár (Hungary)

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

 Pháp 2 – 1  Anh
Lavaud Bàn thắng 29'
Crammer Bàn thắng 55'
Chi tiết Holbrook Bàn thắng 25'
Khán giả: 4.000
Trọng tài: Karolina Radzik-Johan (Ba Lan)


 Vô địch U-19 nữ châu Âu 2010 

Pháp
Vô địch lần thứ hai

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]