Bước tới nội dung

Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2019 (vòng đấu loại trực tiếp)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Vòng đấu loại trực tiếp của giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2019 là giai đoạn thứ hai và cuối cùng của giải thi đấu, sau vòng bảng. Giải sẽ bắt đầu vào ngày 22 tháng 6 với vòng 16 đội và kết thúc vào ngày 7 tháng 7 với trận chung kết, tổ chức tại Parc Olympique LyonnaisLyon.[1] Tổng cộng 16 đội tuyển (hai đội tuyển hàng đầu từ mỗi bảng, cùng với 4 đội xếp thứ ba tốt nhất) sẽ giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp để thi đấu trong một giải đấu theo phong cách loại trừ duy nhất.[2]

Tất cả thời gian được liệt kê là giờ địa phương, CEST (UTC+2).[1]

Thể thức

[sửa | sửa mã nguồn]

Trong vòng đấu loại trực tiếp, nếu một trận đấu là cấp mức độ tại cuối 90 phút của thời gian thi đấu bình thường, hiệp phụ sẽ thi đấu (2 chu kỳ 15 phút mỗi hiệp), nơi mỗi đội tuyển được cho phép làm cầu thủ dự bị thứ tư. Nếu vẫn còn bị ràng buộc sau hiệp phụ, trận đấu sẽ được quyết định bằng loạt sút luân lưu để xác định đội thắng.[2]

Dưới đây là FIFA đặt ra lịch thi đấu cho vòng 16 đội:[1][2][3]

  • Trận 37: Nhì bảng A v Nhì bảng C
  • Trận 38: Nhất bảng B v Ba bảng A / C / D
  • Trận 39: Nhất bảng D v Ba bảng B / E / F
  • Trận 40: Nhất bảng A v Ba bảng C / D / E
  • Trận 41: Nhì bảng B v Nhất bảng F
  • Trận 42: Nhì bảng F v Nhì bảng E
  • Trận 43: Nhất bảng C v Ba bảng A / B / F
  • Trận 44: Nhất bảng E v Nhì bảng D

Sự kết hợp của các trận đấu trong vòng 16 đội

[sửa | sửa mã nguồn]

Trong vòng 16 đội, 4 đội xếp thứ ba sẽ được thi đấu với đội nhất của các bảng A, B, C và D. Các trận đấu cụ thể liên quan đến các đội xếp thứ ba phụ thuộc vào 4 đội xếp thứ ba đủ điều kiện cho vòng 16 đội:[2]

  Sự kết hợp vẫn có thể
Các đội xếp thứ ba đủ
điều kiện từ các bảng
1A
vs
1B
vs
1C
vs
1D
vs
ABCD3C3D3A3B
ABCE3C3A3B3E
ABCF3C3A3B3F
ABDE3D3A3B3E
ABDF3D3A3B3F
ABEF3E3A3B3F
ACDE3C3D3A3E
ACDF3C3D3A3F
ACEF3C3A3F3E
ADEF3D3A3F3E
BCDE3C3D3B3E
BCDF3C3D3B3F
BCEF3E3C3B3F
BDEF3E3D3B3F
CDEF3C3D3F3E

Các đội tuyển vượt qua vòng bảng

[sửa | sửa mã nguồn]

Hai đội tuyển hàng đầu từ mỗi bảng trong số 6 bảng, cộng với 4 đội xếp thứ ba tốt nhất, sẽ đủ điều kiện cho vòng đấu loại trực tiếp.[2]

Bảng Đội nhất Đội nhì Đội xếp thứ ba
(Bốn đội tốt nhất
đủ điều kiện)
A  Pháp  Na Uy  Nigeria
B  Đức  Tây Ban Nha  Trung Quốc
C  Ý  Úc  Brasil
D  Anh  Nhật Bản
E  Hà Lan  Canada  Cameroon
F  Hoa Kỳ  Thụy Điển
 
Vòng 16 độiTứ kếtBán kếtChung kết
 
              
 
22 tháng 6 – Nice
 
 
 Na Uy (p)1 (4)
 
27 tháng 6 – Le Havre
 
 Úc1 (1)
 
 Na Uy0
 
23 tháng 6 – Valenciennes
 
 Anh3
 
 Anh3
 
2 tháng 7 – Lyon
 
 Cameroon0
 
 Anh1
 
23 tháng 6 – Le Havre
 
 Hoa Kỳ2
 
 Pháp (s.h.p.)2
 
28 tháng 6 – Paris
 
 Brasil1
 
 Pháp1
 
24 tháng 6 – Reims
 
 Hoa Kỳ2
 
 Tây Ban Nha1
 
7 tháng 7 – Lyon
 
 Hoa Kỳ2
 
 Hoa Kỳ2
 
25 tháng 6 – Montpellier
 
 Hà Lan0
 
 Ý2
 
29 tháng 6 – Valenciennes
 
 Trung Quốc0
 
 Ý0
 
25 tháng 6 – Rennes
 
 Hà Lan2
 
 Hà Lan2
 
3 tháng 7 – Lyon
 
 Nhật Bản1
 
 Hà Lan (s.h.p.)1
 
22 tháng 6 – Grenoble
 
 Thụy Điển0 Tranh hạng ba
 
 Đức3
 
29 tháng 6 – Rennes6 tháng 7 – Nice
 
 Nigeria0
 
 Đức1 Anh1
 
24 tháng 6 – Paris
 
 Thụy Điển2  Thụy Điển2
 
 Thụy Điển1
 
 
 Canada0
 

Vòng 16 đội

[sửa | sửa mã nguồn]

Đức v Nigeria

[sửa | sửa mã nguồn]
Đức 3–0 Nigeria
Chi tiết
Khán giả: 17,988[4]
Trọng tài: Yamashita Yoshimi (Nhật Bản)
Đức[5]
Nigeria[5]
TM1Almuth Schult
HV15Giulia Gwinn
HV23Sara Doorsoun
HV5Marina Hegering
HV17Verena SchweersThay ra sau 46 phút 46'
TV9Svenja HuthThẻ vàng 57'
TV18Melanie LeupolzThay ra sau 46 phút 46'
TV20Lina MagullThay ra sau 69 phút 69'
TV13Sara Däbritz
11Alexandra Popp (c)Thẻ vàng 32'
7Lea Schüller
Vào thay người:
19Klara BühlVào sân sau 46 phút 46'
HV2Carolin SimonVào sân sau 46 phút 46'
TV6Lena OberdorfVào sân sau 69 phút 69'
Huấn luyện viên trưởng:
Martina Voss-Tecklenburg
TM16Chiamaka Nnadozie
HV20Chidinma Okeke
HV5Onome Ebi
HV6Evelyn NwabuokuThẻ vàng 26'Thay ra sau 46 phút 46'
HV3Osinachi Ohale
TV17Francisca Ordega
TV18Halimatu Ayinde
TV13Ngozi Okobi-Okeoghene
TV12Uchenna KanuThay ra sau 84 phút 84'
19Chinwendu IhezuoThay ra sau 75 phút 75'
9Desire Oparanozie (c)Thẻ vàng 61'
Vào thay người:
15Rasheedat AjibadeThẻ vàng 82'Vào sân sau 46 phút 46'
11Chinaza UchenduVào sân sau 75 phút 75'
22Alice OgebeVào sân sau 84 phút 84'
Huấn luyện viên trưởng:
Thụy Điển Thomas Dennerby

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Alexandra Popp (Đức)[6]

Trợ lý trọng tài:[5]
Teshirogi Naomi (Nhật Bản)
Bozono Makoto (Nhật Bản)
Trọng tài bàn:
Casey Reibelt (Úc)
Giám sát trận đấu:
Hagio Maiko (Nhật Bản)
Trợ lý trọng tài video:
Carlos del Cerro Grande (Tây Ban Nha)
Giám sát trợ lý trọng tài video:
José María Sánchez Martínez [es] (Tây Ban Nha)
Mayte Chávez (México)

Na Uy v Úc

[sửa | sửa mã nguồn]
Na Uy 1–1 (s.h.p.) Úc
Chi tiết
Loạt sút luân lưu
4–1
Khán giả: 12,229[7]
Trọng tài: Riem Hussein (Đức)
Na Uy[8]
Úc[8]
TM1Ingrid Hjelmseth
HV2Ingrid WoldThay ra sau 102 phút 102'
HV6Maren Mjelde (c)
HV3Maria Thorisdottir
HV17Kristine MindeThẻ vàng 53'
TV21Karina SævikThay ra sau 72 phút 72'
TV8Vilde Bøe RisaThẻ vàng 105+2'
TV14Ingrid Engen
TV16Guro Reiten
10Caroline Hansen
9Isabell HerlovsenThay ra sau 77 phút 77'
Vào thay người:
TV18Frida MaanumVào sân sau 72 phút 72'
11Lisa-Marie UtlandThẻ vàng 96'Vào sân sau 77 phút 77'
TV5Synne Skinnes HansenVào sân sau 102 phút 102'
Huấn luyện viên trưởng:
Thụy Điển Martin Sjögren
TM1Lydia Williams
HV21Ellie CarpenterThay ra sau 120+2 phút 120+2'
HV14Alanna KennedyThẻ đỏ 104'
HV7Steph Catley
HV8Elise Kellond-KnightThay ra sau 94 phút 94'
TV6Chloe Logarzo
TV10Emily van EgmondThay ra sau 116 phút 116'
TV13Tameka Yallop
16Hayley RasoThay ra sau 74 phút 74'
20Sam Kerr (c)
9Caitlin Foord
Vào thay người:
15Emily GielnikVào sân sau 74 phút 74'
HV4Clare PolkinghorneVào sân sau 94 phút 94'
HV5Karly RoestbakkenVào sân sau 116 phút 116'
TV22Amy HarrisonVào sân sau 120+2 phút 120+2'
Huấn luyện viên trưởng:
Ante Milicic

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Caroline Hansen (Na Uy)[9]

Trợ lý trọng tài:[8]
Kylie Cockburn (Scotland)
Mihaela Tepusa (România)
Trọng tài bàn:
Jana Adámková (Cộng hòa Séc)
Giám sát trận đấu:
Mária Súkeníková (Slovakia)
Trợ lý trọng tài video:
Felix Zwayer (Đức)
Giám sát trợ lý trọng tài video:
Sascha Stegemann (Đức)
Katrin Rafalski (Đức)

Anh v Cameroon

[sửa | sửa mã nguồn]
Anh 3–0 Cameroon
Chi tiết
Khán giả: 20,148[10]
Trọng tài: Tần Lương (Trung Quốc)
Anh[11]
Cameroon[11]
TM1Karen Bardsley
HV2Lucy Bronze
HV5Steph Houghton (c)
HV6Millie Bright
HV3Alex Greenwood
TV4Keira Walsh
TV10Fran Kirby
TV8Jill ScottThay ra sau 78 phút 78'
7Nikita ParrisThay ra sau 84 phút 84'
18Ellen WhiteThay ra sau 64 phút 64'
11Toni Duggan
Vào thay người:
9Jodie TaylorVào sân sau 64 phút 64'
TV23Lucy StaniforthVào sân sau 78 phút 78'
HV14Leah WilliamsonVào sân sau 84 phút 84'
Huấn luyện viên trưởng:
Phil Neville
TM1Annette Ngo Ndom
HV4Yvonne LeukoThẻ vàng 4'
HV5Augustine EjangueThay ra sau 64 phút 64'
HV6Estelle Johnson
HV11Aurelle Awona
TV8Raissa Feudjio
TV22Michaela AbamThay ra sau 68 phút 68'
TV10Jeannette Yango
TV3Ajara Nchout
TV7Gabrielle Onguéné (c)
17Gaëlle EnganamouitThay ra sau 53 phút 53'
Vào thay người:
21Alexandra TakoundaThẻ vàng 90+10'Vào sân sau 53 phút 53'
HV15Ysis SonkengVào sân sau 64 phút 64'
TV14Ninon AbenaVào sân sau 68 phút 68'
Huấn luyện viên trưởng:
Alain Djeumfa

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Steph Houghton (Anh)[12]

Trợ lý trọng tài:[11]
Phùng Yến (Trung Quốc)
Hong Kum-nyo (Triều Tiên)
Trọng tài bàn:
Ri Hyang-ok (Triều Tiên)
Giám sát trận đấu:
Kim Kyoung-min (Hàn Quốc)
Trợ lý trọng tài video:
Bastian Dankert (Đức)
Giám sát trợ lý trọng tài video:
Mohammed Abdulla Hassan Mohamed (UAE)
Michelle O'Neill (Ireland)

Pháp v Brasil

[sửa | sửa mã nguồn]
Pháp 2–1 (s.h.p.) Brasil
Chi tiết
Pháp[14]
Brasil[14]
TM16Sarah Bouhaddi
HV4Marion TorrentThay ra sau 109 phút 109'
HV19Griedge Mbock Bathy
HV3Wendie RenardThẻ vàng 36'
HV10Amel MajriThay ra sau 118 phút 118'
TV11Kadidiatou Diani
TV6Amandine Henry (c)
TV15Élise Bussaglia
TV18Viviane AsseyiThay ra sau 81 phút 81'
13Valérie GauvinThay ra sau 90+3 phút 90+3'
9Eugénie Le Sommer
Vào thay người:
TV17Gaëtane ThineyVào sân sau 81 phút 81'
20Delphine CascarinoVào sân sau 90+3 phút 90+3'
HV2Ève PérissetVào sân sau 109 phút 109'
HV7Sakina KarchaouiVào sân sau 118 phút 118'
Huấn luyện viên trưởng:
Corinne Diacre
TM1Bárbara
HV13Letícia SantosThay ra sau 89 phút 89'
HV14KathellenThẻ vàng 101'
HV21Mônica
HV6TamiresThẻ vàng 45+2'
TV8FormigaThẻ vàng 70'Thay ra sau 75 phút 75'
TV5Thaisa
TV10Marta (c)
19LudmilaThay ra sau 71 phút 71'
11CristianeThay ra sau 96 phút 96'
9Debinha
Vào thay người:
16BeatrizThẻ vàng 82'Vào sân sau 71 phút 71'
TV17AndressinhaVào sân sau 75 phút 75'
HV2PolianaVào sân sau 89 phút 89'
23GeyseVào sân sau 96 phút 96'
Huấn luyện viên trưởng:
Vadão

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Amandine Henry (Pháp)[15]

Trợ lý trọng tài:[14]
Princess Brown (Jamaica)
Stephanie-Dale Yee Sing (Jamaica)
Trọng tài bàn:
Esther Staubli (Thụy Sĩ)
Giám sát trận đấu:
Susanne Küng (Thụy Sĩ)
Trợ lý trọng tài video:
Massimiliano Irrati (Ý)
Giám sát trợ lý trọng tài video:
Chris Beath (Úc)
Oleksandra Ardasheva (Ukraina)

Tây Ban Nha v Hoa Kỳ

[sửa | sửa mã nguồn]
Tây Ban Nha 1–2 Hoa Kỳ
Chi tiết
Tây Ban Nha[17]
Hoa Kỳ[17]
TM13Sandra Paños
HV7Marta Corredera
HV4Irene Paredes (c)Thẻ vàng 85'
HV16María Pilar León
HV3Leila Ouahabi
TV6Vicky LosadaThay ra sau 32 phút 32'
TV14Virginia TorrecillaThay ra sau 83 phút 83'
TV12Patricia Guijarro
17Lucía García
10Jennifer Hermoso
11Alexia PutellasThay ra sau 78 phút 78'
Vào thay người:
22Nahikari GarcíaVào sân sau 32 phút 32'
TV21Andrea FalcónVào sân sau 78 phút 78'
9Mariona CaldenteyVào sân sau 83 phút 83'
Huấn luyện viên trưởng:
Jorge Vilda
TM1Alyssa Naeher
HV5Kelley O'Hara
HV7Abby Dahlkemper
HV4Becky Sauerbrunn
HV19Crystal Dunn
TV16Rose LavelleThay ra sau 89 phút 89'
TV8Julie Ertz
TV3Sam Mewis
17Tobin Heath
13Alex MorganThay ra sau 85 phút 85'
15Megan Rapinoe (c)Thẻ vàng 37'Thay ra sau 90+7 phút 90+7'
Vào thay người:
10Carli LloydVào sân sau 85 phút 85'
TV9Lindsey HoranVào sân sau 89 phút 89'
23Christen PressVào sân sau 90+7 phút 90+7'
Huấn luyện viên trưởng:
Jill Ellis

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Megan Rapinoe (Hoa Kỳ)[18]

Trợ lý trọng tài:[17]
Katalin Török (Hungary)
Sanja Rođak-Karšić (Croatia)
Trọng tài bàn:
Anna-Marie Keighley (New Zealand)
Giám sát trận đấu:
Sarah Jones (New Zealand)
Trợ lý trọng tài video:
Danny Makkelie (Hà Lan)
Giám sát trợ lý trọng tài video:
Paweł Gil (Ba Lan)
Lucie Ratajová (Cộng hòa Séc)

Thụy Điển v Canada

[sửa | sửa mã nguồn]
Thụy Điển 1–0 Canada
Chi tiết
Thụy Điển[20]
Canada[20]
TM1Hedvig Lindahl
HV4Hanna Glas
HV5Nilla Fischer
HV3Linda Sembrant
HV6Magdalena Eriksson
TV23Elin RubenssonThay ra sau 79 phút 79'
TV9Kosovare AsllaniThẻ vàng 68'
TV17Caroline Seger (c)
10Sofia Jakobsson
11Stina BlacksteniusThay ra sau 90+4 phút 90+4'
18Fridolina RolföThẻ vàng 45'Thay ra sau 89 phút 89'
Vào thay người:
HV15Nathalie BjörnVào sân sau 79 phút 79'
TV8Lina HurtigVào sân sau 89 phút 89'
TV19Anna AnvegårdVào sân sau 90+4 phút 90+4'
Huấn luyện viên trưởng:
Peter Gerhardsson
TM1Stephanie Labbé
HV10Ashley Lawrence
HV3Kadeisha BuchananThẻ vàng 85'
HV4Shelina Zadorsky
HV2Allysha ChapmanThay ra sau 84 phút 84'
TV15Nichelle PrinceThay ra sau 64 phút 64'
TV11Desiree Scott
TV13Sophie Schmidt
TV16Janine BeckieThay ra sau 84 phút 84'
12Christine Sinclair (c)
17Jessie Fleming
Vào thay người:
19Adriana LeonVào sân sau 64 phút 64'
HV8Jayde RiviereVào sân sau 84 phút 84'
HV5Rebecca QuinnVào sân sau 84 phút 84'
Huấn luyện viên trưởng:
Đan Mạch Kenneth Heiner-Møller

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Hedvig Lindahl (Thụy Điển)[21]

Trợ lý trọng tài:[20]
Kathryn Nesbitt (Hoa Kỳ)
Felisha Mariscal (Hoa Kỳ)
Trọng tài bàn:
Sandra Braz (Bồ Đào Nha)
Giám sát trận đấu:
Lisa Rashid (Anh)
Trợ lý trọng tài video:
José María Sánchez Martínez [es] (Tây Ban Nha)
Giám sát trợ lý trọng tài video:
Paolo Valeri (Ý)
Manuela Nicolosi (Pháp)

Ý v Trung Quốc

[sửa | sửa mã nguồn]
Ý 2–0 Trung Quốc
Chi tiết
Khán giả: 17,492[22]
Trọng tài: Edina Alves Batista (Brasil)
Trung Quốc[23]
TM1Laura Giuliani
HV7Alia Guagni
HV3Sara Gama (c)
HV5Elena Linari
HV13Elisa Bartoli
TV2Valentina BergamaschiThay ra sau 63 phút 63'
TV23Manuela Giugliano
TV21Valentina Cernoia
19Valentina Giacinti
10Cristiana GirelliThay ra sau 39 phút 39'
11Barbara BonanseaThay ra sau 71 phút 71'
Vào thay người:
TV4Aurora GalliVào sân sau 39 phút 39'
18Ilaria MauroVào sân sau 63 phút 63'
TV6Martina RosucciVào sân sau 71 phút 71'
Huấn luyện viên trưởng:
Milena Bertolini
TM12Bành Thi Mộng
HV6Hàn Bằng
HV5Ngô Hải Yến (c)
HV3Lâm Vũ Bình
HV2Lưu San San
TV11Vương San SanThay ra sau 61 phút 61'
TV20Trương Duệ
TV13Vương YếnThay ra sau 61 phút 61'
TV17Cổ Nhã SaThay ra sau 46 phút 46'
7Vương Sảng
10Lý Ảnh
Vào thay người:
9Dương LệVào sân sau 46 phút 46'
15Tống DoãnVào sân sau 61 phút 61'
TV21Diêu UyVào sân sau 61 phút 61'
Huấn luyện viên trưởng:
Giả Tú Toàn

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Valentina Giacinti (Ý)[24]

Trợ lý trọng tài:[23]
Neuza Back (Brasil)
Tatiane Sacilotti (Brasil)
Trọng tài bàn:
Laura Fortunato (Argentina)
Giám sát trận đấu:
Mary Blanco (Colombia)
Trợ lý trọng tài video:
Mauro Vigliano (Argentina)
Giám sát trợ lý trọng tài video:
Tiago Martins (Bồ Đào Nha)
Mariana de Almeida (Argentina)

Hà Lan v Nhật Bản

[sửa | sửa mã nguồn]
Hà Lan 2–1 Nhật Bản
Chi tiết
Khán giả: 21,076[25]
Trọng tài: Melissa Borjas (Honduras)
Hà Lan[26]
Nhật Bản[26]
TM1Sari van Veenendaal (c)
HV2Desiree van Lunteren
HV3Stefanie van der Gragt
HV20Dominique Bloodworth
HV4Merel van DongenThay ra sau 85 phút 85'
TV14Jackie Groenen
TV10Daniëlle van de DonkThay ra sau 87 phút 87'
TV8Sherida Spitse
7Shanice van de SandenThay ra sau 68 phút 68'
9Vivianne Miedema
11Lieke Martens
Vào thay người:
21Lineth BeerensteynVào sân sau 68 phút 68'
HV5Kika van EsVào sân sau 85 phút 85'
TV19Jill RoordVào sân sau 87 phút 87'
Huấn luyện viên trưởng:
Sarina Wiegman
TM18Yamashita Ayaka
HV22Shimizu Risa
HV4Kumagai Saki (c)Thẻ vàng 89'
HV5Ichise Nana
HV3Sameshima Aya
TV7Nakajima EmiThay ra sau 72 phút 72'
TV17Miura Narumi
TV6Sugita Hina
TV14Hasegawa Yui
9Sugasawa Yuika
8Iwabuchi ManaThay ra sau 90+1 phút 90+1'
Vào thay người:
TV15Momiki YukaVào sân sau 72 phút 72'
TV13Takarada SaoriVào sân sau 90+1 phút 90+1'
Huấn luyện viên trưởng:
Takakura Asako

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Lieke Martens (Hà Lan)[27]

Trợ lý trọng tài:[26]
Shirley Perello (Honduras)
Chantal Boudreau (Canada)
Trọng tài bàn:
Ekaterina Koroleva (Hoa Kỳ)
Giám sát trận đấu:
Sian Massey-Ellis (Anh)
Trợ lý trọng tài video:
Chris Beath (Úc)
Giám sát trợ lý trọng tài video:
Clément Turpin (Pháp)
Kylie Cockburn (Scotland)

Tứ kết

[sửa | sửa mã nguồn]

Na Uy v Anh

[sửa | sửa mã nguồn]
Na Uy 0–3 Anh
Chi tiết
Khán giả: 21.111[28]
Trọng tài: Lucila Venegas (México)
Na Uy[29]
Anh[29]
TM1Ingrid Hjelmseth
HV2Ingrid WoldThay ra sau 85 phút 85'
HV6Maren Mjelde (c)
HV3Maria ThorisdottirThẻ vàng 88'
HV17Kristine Minde
TV21Karina SævikThay ra sau 64 phút 64'
TV8Vilde Bøe Risa
TV14Ingrid Engen
TV16Guro ReitenThay ra sau 74 phút 74'
10Caroline Hansen
9Isabell Herlovsen
Vào thay người:
11Lisa-Marie UtlandVào sân sau 64 phút 64'
15Amalie EikelandVào sân sau 74 phút 74'
TV5Synne Skinnes HansenVào sân sau 85 phút 85'
Huấn luyện viên trưởng:
Thụy Điển Martin Sjögren
TM1Karen Bardsley
HV2Lucy Bronze
HV5Steph Houghton (c)
HV6Millie Bright
HV12Demi Stokes
TV4Keira Walsh
TV10Fran KirbyThay ra sau 74 phút 74'
TV8Jill Scott
7Nikita ParrisThay ra sau 88 phút 88'
18Ellen White
11Toni DugganThay ra sau 54 phút 54'
Vào thay người:
22Beth MeadVào sân sau 54 phút 54'
TV19Georgia StanwayVào sân sau 74 phút 74'
HV17Rachel DalyVào sân sau 88 phút 88'
Huấn luyện viên trưởng:
Phil Neville

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Lucy Bronze (Anh)[30]

Trợ lý trọng tài:[29]
Mayte Chávez (México)
Enedina Caudillo (México)
Trọng tài bàn:
Katalin Kulcsár (Hungary)
Giám sát trận đấu:
Sanja Rođak-Karšić (Croatia)
Trợ lý trọng tài video:
Massimiliano Irrati (Ý)
Giám sát trợ lý trọng tài video:
Paolo Valeri (Ý)
Manuela Nicolosi (Pháp)

Pháp v Hoa Kỳ

[sửa | sửa mã nguồn]
Pháp 1–2 Hoa Kỳ
Chi tiết
Pháp[32]
Hoa Kỳ[32]
TM16Sarah Bouhaddi
HV4Marion Torrent
HV19Griedge Mbock BathyThẻ vàng 4'
HV3Wendie Renard
HV10Amel Majri
TV6Amandine Henry (c)
TV17Gaëtane Thiney
TV15Élise BussagliaThẻ vàng 90+4'
11Kadidiatou Diani
13Valérie GauvinThay ra sau 76 phút 76'
9Eugénie Le SommerThay ra sau 82 phút 82'
Vào thay người:
20Delphine CascarinoVào sân sau 76 phút 76'
18Viviane AsseyiVào sân sau 82 phút 82'
Huấn luyện viên trưởng:
Corinne Diacre
TM1Alyssa Naeher
HV5Kelley O'Hara
HV7Abby Dahlkemper
HV4Becky Sauerbrunn
HV19Crystal Dunn
TV16Rose LavelleThay ra sau 63 phút 63'
TV8Julie Ertz
TV3Sam MewisThay ra sau 82 phút 82'
17Tobin Heath
13Alex Morgan (c)
15Megan RapinoeThay ra sau 87 phút 87'
Vào thay người:
TV9Lindsey HoranVào sân sau 63 phút 63'
10Carli LloydVào sân sau 82 phút 82'
23Christen PressVào sân sau 87 phút 87'
Huấn luyện viên trưởng:
Jill Ellis

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Megan Rapinoe (Hoa Kỳ)[33]

Trợ lý trọng tài:[32]
Maryna Striletska (Ukraina)
Oleksandra Ardasheva (Ukraina)
Trọng tài bàn:
Kate Jacewicz (Úc)
Giám sát trận đấu:
Kim Kyoung-min (Hàn Quốc)
Trợ lý trọng tài video:
Danny Makkelie (Hà Lan)
Giám sát trợ lý trọng tài video:
Paweł Gil (Ba Lan)
Chantal Boudreau (Canada)

Ý v Hà Lan

[sửa | sửa mã nguồn]
Ý 0–2 Hà Lan
Chi tiết
Khán giả: 22,600[34]
Trọng tài: Claudia Umpiérrez (Uruguay)
Hà Lan[35]
TM1Laura Giuliani
HV7Alia GuagniThẻ vàng 66'
HV3Sara Gama (c)
HV5Elena LinariThẻ vàng 41'
HV13Elisa BartoliThay ra sau 46 phút 46'
TV2Valentina BergamaschiThay ra sau 75 phút 75'
TV4Aurora Galli
TV23Manuela Giugliano
TV21Valentina CernoiaThẻ vàng 73'
19Valentina Giacinti
11Barbara BonanseaThay ra sau 55 phút 55'
Vào thay người:
HV17Lisa BoattinVào sân sau 46 phút 46'
9Daniela SabatinoThẻ vàng 79'Vào sân sau 55 phút 55'
TV15Annamaria SerturiniVào sân sau 75 phút 75'
Huấn luyện viên trưởng:
Milena Bertolini
TM1Sari van Veenendaal (c)
HV2Desiree van Lunteren
HV3Stefanie van der GragtThay ra sau 87 phút 87'
HV20Dominique Bloodworth
HV4Merel van Dongen
TV14Jackie Groenen
TV10Daniëlle van de Donk
TV8Sherida Spitse
7Shanice van de SandenThay ra sau 56 phút 56'
9Vivianne MiedemaThay ra sau 87 phút 87'
11Lieke Martens
Vào thay người:
21Lineth BeerensteynVào sân sau 56 phút 56'
HV6Anouk DekkerVào sân sau 87 phút 87'
TV19Jill RoordVào sân sau 87 phút 87'
Huấn luyện viên trưởng:
Sarina Wiegman

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Vivianne Miedema (Hà Lan)[36]

Trợ lý trọng tài:[35]
Luciana Mascaraña (Uruguay)
Mónica Amboya (Ecuador)
Trọng tài bàn:
Tần Lương (Trung Quốc)
Giám sát trận đấu:
Phùng Yến (Trung Quốc)
Trợ lý trọng tài video:
Carlos del Cerro Grande (Tây Ban Nha)
Giám sát trợ lý trọng tài video:
Clément Turpin (Pháp)
Mariana de Almeida (Argentina)

Đức v Thụy Điển

[sửa | sửa mã nguồn]
Đức 1–2 Thụy Điển
Chi tiết
Khán giả: 25,301[37]
Trọng tài: Stéphanie Frappart (Pháp)
Đức[38]
Thụy Điển[38]
TM1Almuth Schult
HV15Giulia Gwinn
HV23Sara Doorsoun
HV5Marina Hegering
HV2Carolin SimonThay ra sau 43 phút 43'
TV13Sara Däbritz
TV16Linda DallmannThay ra sau 46 phút 46'
TV20Lina Magull
9Svenja Huth
11Alexandra Popp (c)
7Lea SchüllerThay ra sau 69 phút 69'
Vào thay người:
HV4Leonie MaierVào sân sau 43 phút 43'
TV10Dzsenifer MarozsánVào sân sau 46 phút 46'
TV6Lena OberdorfVào sân sau 69 phút 69'
Huấn luyện viên trưởng:
Martina Voss-Tecklenburg
TM1Hedvig Lindahl
HV4Hanna Glas
HV5Nilla FischerThay ra sau 66 phút 66'
HV3Linda Sembrant
HV6Magdalena Eriksson
TV23Elin RubenssonThay ra sau 86 phút 86'
TV9Kosovare Asllani
TV17Caroline Seger (c)
10Sofia Jakobsson
11Stina Blackstenius
18Fridolina RolföThẻ vàng 56'Thay ra sau 90+5 phút 90+5'
Vào thay người:
HV13Amanda IlestedtVào sân sau 66 phút 66'
HV15Nathalie BjörnVào sân sau 86 phút 86'
TV8Lina HurtigVào sân sau 90+5 phút 90+5'
Huấn luyện viên trưởng:
Peter Gerhardsson

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Sofia Jakobsson (Thụy Điển)[39]

Trợ lý trọng tài:
Manuela Nicolosi (Pháp)
Michelle O'Neill (Ireland)
Trọng tài bàn:
Melissa Borjas (Honduras)
Giám sát trận đấu:
Felisha Mariscal (Hoa Kỳ)
Trợ lý trọng tài video:
José María Sánchez Martínez (Tây Ban Nha)
Giám sát trợ lý trọng tài video:
Chris Beath (Úc)
Lucie Ratajová (Cộng hòa Séc)

Bán kết

[sửa | sửa mã nguồn]

Anh v Hoa Kỳ

[sửa | sửa mã nguồn]
Anh 1–2 Hoa Kỳ
Chi tiết
Anh[41]
Hoa Kỳ[41]
TM13Carly Telford
HV2Lucy Bronze
HV5Steph Houghton (c)
HV6Millie BrightThẻ vàng 40' Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) 86'
HV12Demi Stokes
TV4Keira WalshThay ra sau 71 phút 71'
TV8Jill Scott
TV22Beth MeadThay ra sau 58 phút 58'
TV17Rachel DalyThay ra sau 89 phút 89'
7Nikita ParrisThẻ vàng 90+5'
18Ellen White
Vào thay người:
10Fran KirbyVào sân sau 58 phút 58'
TV16Jade MooreVào sân sau 71 phút 71'
TV19Georgia StanwayVào sân sau 89 phút 89'
Huấn luyện viên trưởng:
Phil Neville
TM1Alyssa Naeher
HV5Kelley O'HaraThay ra sau 87 phút 87'
HV7Abby Dahlkemper
HV4Becky SauerbrunnThẻ vàng 82'
HV19Crystal Dunn
TV9Lindsey HoranThẻ vàng 46'
TV8Julie Ertz
TV16Rose LavelleThay ra sau 65 phút 65'
17Tobin HeathThay ra sau 80 phút 80'
13Alex Morgan (c)
23Christen Press
Vào thay người:
TV3Sam MewisVào sân sau 65 phút 65'
10Carli LloydVào sân sau 80 phút 80'
HV11Ali KriegerVào sân sau 87 phút 87'
Huấn luyện viên trưởng:
Jill Ellis

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Alex Morgan (Hoa Kỳ)[42]

Trợ lý trọng tài:[41]
Neuza Back (Brasil)
Tatiane Sacilotti (Brasil)
Trọng tài bàn:
Melissa Borjas (Honduras)
Giám sát trận đấu:
Shirley Perello (Honduras)
Trợ lý trọng tài video:
Carlos del Cerro Grande (Tây Ban Nha)
Giám sát trợ lý trọng tài video:
Tiago Martins (Bồ Đào Nha)
Manuela Nicolosi (Pháp)

Hà Lan v Thụy Điển

[sửa | sửa mã nguồn]
Hà Lan 1–0 (s.h.p.) Thụy Điển
Chi tiết
Hà Lan[44]
Thụy Điển[44]
TM1Sari van Veenendaal (c)
HV2Desiree van Lunteren
HV3Stefanie van der Gragt
HV20Dominique Bloodworth
HV4Merel van Dongen
TV14Jackie Groenen
TV10Daniëlle van de DonkThẻ vàng 116'
TV8Sherida SpitseThẻ vàng 85'
21Lineth BeerensteynThay ra sau 71 phút 71'
9Vivianne Miedema
11Lieke MartensThay ra sau 46 phút 46'
Vào thay người:
TV19Jill RoordVào sân sau 46 phút 46'
7Shanice van de SandenVào sân sau 71 phút 71'
Huấn luyện viên trưởng:
Sarina Wiegman
TM1Hedvig Lindahl
HV4Hanna Glas
HV5Nilla Fischer
HV3Linda Sembrant
HV6Magdalena ErikssonThay ra sau 111 phút 111'
TV23Elin RubenssonThay ra sau 79 phút 79'
TV9Kosovare Asllani
TV17Caroline Seger (c)
10Sofia Jakobsson
11Stina BlacksteniusThay ra sau 111 phút 111'
8Lina HurtigThay ra sau 79 phút 79'
Vào thay người:
16Julia Zigiotti OlmeThẻ vàng 94'Vào sân sau 79 phút 79'
7Madelen JanogyVào sân sau 79 phút 79'
20Mimmi LarssonVào sân sau 111 phút 111'
HV2Jonna AnderssonVào sân sau 111 phút 111'
Huấn luyện viên trưởng:
Peter Gerhardsson

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Jackie Groenen (Hà Lan)[45]

Trợ lý trọng tài:[44]
Princess Brown (Jamaica)
Stephanie-Dale Yee Sing (Jamaica)
Trọng tài bàn:
Kateryna Monzul (Ukraina)
Giám sát trận đấu:
Maryna Striletska (Ukraina)
Trợ lý trọng tài video:
Massimiliano Irrati (Ý)
Giám sát trợ lý trọng tài video:
Mohammed Abdulla Hassan Mohamed (UAE)
Chantal Boudreau (Canada)

Play-off tranh hạng ba

[sửa | sửa mã nguồn]
Anh 1–2 Thụy Điển
Chi tiết
Khán giả: 20,316[46]
Trọng tài: Anastasia Pustovoitova (Nga)
Anh[47]
Thụy Điển[47]
TM13Carly Telford
HV2Lucy Bronze
HV5Steph Houghton (c)
HV15Abbie McManusThay ra sau 83 phút 83'
HV3Alex Greenwood
TV10Fran Kirby
TV8Jill Scott
TV16Jade MooreThẻ vàng 90+4'
7Nikita ParrisThay ra sau 74 phút 74'
18Ellen White
22Beth MeadThay ra sau 50 phút 50'
Vào thay người:
9Jodie TaylorVào sân sau 50 phút 50'
TV20Karen CarneyVào sân sau 74 phút 74'
HV17Rachel DalyVào sân sau 83 phút 83'
Huấn luyện viên trưởng:
Phil Neville
TM1Hedvig LindahlThẻ vàng 85'
HV4Hanna Glas
HV5Nilla Fischer
HV3Linda Sembrant
HV6Magdalena Eriksson
TV15Nathalie BjörnThay ra sau 72 phút 72'
TV9Kosovare AsllaniThay ra sau 46 phút 46'
TV17Caroline Seger (c)
10Sofia Jakobsson
11Stina Blackstenius
18Fridolina RolföThay ra sau 27 phút 27'
Vào thay người:
TV8Lina HurtigVào sân sau 27 phút 27'
16Julia Zigiotti OlmeVào sân sau 46 phút 46'
HV13Amanda IlestedtVào sân sau 72 phút 72'
Huấn luyện viên trưởng:
Peter Gerhardsson

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Sofia Jakobsson (Thụy Điển)[48]

Trợ lý trọng tài:[47]
Ekaterina Kurochkina (Nga)
Petruța Iugulescu (România)
Trọng tài bàn:
Kate Jacewicz (Úc)
Giám sát trận đấu:
Chantal Boudreau (Canada)
Trợ lý trọng tài video:
Felix Zwayer (Đức)
Giám sát trợ lý trọng tài video:
Bastian Dankert (Germany)
Kathryn Nesbitt (Hoa Kỳ)

Chung kết

[sửa | sửa mã nguồn]
Hoa Kỳ 2–0 Hà Lan
Chi tiết

Hoa Kỳ[50]
Hà Lan[50]
TM1Alyssa Naeher
HV5Kelley O'HaraThay ra sau 46 phút 46'
HV7Abby DahlkemperThẻ vàng 42'
HV4Becky Sauerbrunn
HV19Crystal Dunn
TV3Sam Mewis
TV8Julie Ertz
TV16Rose Lavelle
17Tobin HeathThay ra sau 87 phút 87'
13Alex Morgan
15Megan Rapinoe (c)Thay ra sau 79 phút 79'
Vào thay người:
HV11Ali KriegerVào sân sau 46 phút 46'
23Christen PressVào sân sau 79 phút 79'
10Carli LloydVào sân sau 87 phút 87'
Huấn luyện viên trưởng:
Jill Ellis
TM1Sari van Veenendaal (c)
HV2Desiree van Lunteren
HV6Anouk DekkerThay ra sau 73 phút 73'
HV3Stefanie van der GragtThẻ vàng 60'
HV20Dominique Bloodworth
TV14Jackie Groenen
TV10Daniëlle van de Donk
TV8Sherida SpitseThẻ vàng 10'
21Lineth Beerensteyn
9Vivianne Miedema
11Lieke MartensThay ra sau 70 phút 70'
Vào thay người:
TV19Jill RoordVào sân sau 70 phút 70'
7Shanice van de SandenVào sân sau 73 phút 73'
Huấn luyện viên trưởng:
Sarina Wiegman

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Megan Rapinoe (Hoa Kỳ)[51]

Trợ lý trọng tài:[50]
Manuela Nicolosi (Pháp)
Michelle O'Neill (Ireland)
Trọng tài bàn:
Claudia Umpiérrez (Uruguay)
Giám sát trận đấu:
Luciana Mascaraña (Uruguay)
Trợ lý trọng tài video:
Carlos del Cerro Grande (Tây Ban Nha)
Giám sát trợ lý trọng tài video:
José María Sánchez Martínez (Tây Ban Nha)
Mariana de Almeida (Argentina)

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. 1 2 3 "Match Schedule FIFA Women's World Cup France 2019" (PDF). FIFA.com. ngày 8 tháng 12 năm 2018. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 8 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 17 tháng 3 năm 2019.
  2. 1 2 3 4 5 "Regulations – FIFA Women's World Cup France 2019" (PDF). FIFA. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 13 tháng 10 năm 2019. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2018.
  3. "Match schedule updated version". FIFA. ngày 7 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2018.
  4. "Match report – Round of 16 – Germany v Nigeria" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 22 tháng 6 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2019.
  5. 1 2 3 "Tactical Line-up – Round of 16 – Germany v Nigeria" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 22 tháng 6 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2019.
  6. "Germany v Nigeria – Player of the Match". FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 22 tháng 6 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2019.
  7. "Match report – Round of 16 – Norway v Australia" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 22 tháng 6 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2019.
  8. 1 2 3 "Tactical Line-up – Round of 16 – Norway v Australia" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 22 tháng 6 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2019.
  9. "Norway v Australia – Player of the Match". FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 22 tháng 6 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2019.
  10. "Match report – Round of 16 – England v Cameroon" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 23 tháng 6 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2019.
  11. 1 2 3 "Tactical Line-up – Round of 16 – England v Cameroon" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 23 tháng 6 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2019.
  12. "England v Cameroon – Player of the Match". FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 23 tháng 6 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2019.
  13. "Match report – Round of 16 – France v Brazil" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 23 tháng 6 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 26 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2019.
  14. 1 2 3 "Tactical Line-up – Round of 16 – France v Brazil" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 23 tháng 6 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2019.
  15. "France v Brazil – Player of the Match". FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 23 tháng 6 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2019.
  16. "Match report – Round of 16 – Spain v USA" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 24 tháng 6 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2019.
  17. 1 2 3 "Tactical Line-up – Round of 16 – Spain v USA" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 24 tháng 6 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2019.
  18. "Spain v USA – Player of the Match". FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 24 tháng 6 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2019.
  19. "Match report – Round of 16 – Sweden v Canada" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 24 tháng 6 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2019.
  20. 1 2 3 "Tactical Line-up – Round of 16 – Sweden v Canada" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 24 tháng 6 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2019.
  21. "Sweden v Canada – Player of the Match". FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 24 tháng 6 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2019.
  22. "Match report – Round of 16 – Italy v China PR" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 25 tháng 6 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 26 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2019.
  23. 1 2 3 "Tactical Line-up – Round of 16 – Italy v China PR" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 25 tháng 6 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2019.
  24. "Italy v China PR – Player of the Match". FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 25 tháng 6 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2019.
  25. "Match report – Round of 16 – Netherlands v Japan" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 25 tháng 6 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 26 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2019.
  26. 1 2 3 "Tactical Line-up – Round of 16 – Netherlands v Japan" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 25 tháng 6 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2019.
  27. "Netherlands v Japan – Player of the Match". FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 25 tháng 6 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2019.
  28. "Match report – Quarter-final – Norway v England" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 27 tháng 6 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2019.
  29. 1 2 3 "Tactical Line-up – Quarter-final – Norway v England" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 27 tháng 6 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2019.
  30. "Norway v England – Player of the Match". FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 27 tháng 6 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2019.
  31. "Match report – Quarter-final – France v USA" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 28 tháng 6 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2019.
  32. 1 2 3 "Tactical Line-up – Quarter-final – France v USA" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 28 tháng 6 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2019.
  33. "France v USA – Player of the Match". FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 28 tháng 6 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2019.
  34. "Match report – Quarter-final – Italy v Netherlands" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 29 tháng 6 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2019.
  35. 1 2 3 "Tactical Line-up – Quarter-final – Italy v Netherlands" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 29 tháng 6 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2019.
  36. "Italy v Netherlands – Player of the Match". FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 29 tháng 6 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2019.
  37. "Match report – Quarter-final – Germany v Sweden" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 29 tháng 6 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2019.
  38. 1 2 "Tactical Line-up – Quarter-final – Germany v Sweden" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 29 tháng 6 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2019.
  39. "Germany v Sweden – Player of the Match". FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 29 tháng 6 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2019.
  40. "Match report – Semi-finals – England v USA" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 2 tháng 7 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2019.
  41. 1 2 3 "Tactical Line-up – Semi-finals – England v USA" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 2 tháng 7 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2019.
  42. "England v USA – Player of the Match". FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 2 tháng 7 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2019.
  43. "Match report – Semi-finals – Netherlands v Sweden" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 3 tháng 7 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2019.
  44. 1 2 3 "Tactical Line-up – Semi-finals – Netherlands v Sweden" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 3 tháng 7 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2019.
  45. "Netherlands v Sweden – Player of the Match". FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 3 tháng 7 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 11 năm 2019. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2019.
  46. "Match report – Match for third place – England v Sweden" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 6 tháng 7 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2019.
  47. 1 2 3 "Tactical Line-up – Match for third place – England v Sweden" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 6 tháng 7 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2019.
  48. "England v Sweden – Player of the Match". FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 6 tháng 7 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2019.
  49. "Match report – Final – USA v Netherlands" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 7 tháng 7 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 7 tháng 7 năm 2019.
  50. 1 2 3 "Tactical Line-up – Final – USA v Netherlands" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 7 tháng 7 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 7 tháng 7 năm 2019.
  51. "USA v Netherlands – Player of the Match". FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 7 tháng 7 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 7 tháng 7 năm 2019.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]