Giải vô địch bóng đá trong nhà ASEAN
| Thành lập | 2001 |
|---|---|
| Khu vực | Đông Nam Á (AFF) |
| Số đội | 10 (Chung kết) |
| Đội vô địch hiện tại | |
| Đội bóng thành công nhất | |
Giải vô địch bóng đá trong nhà ASEAN (tiếng Anh: ASEAN Futsal Championship), trước đây là Giải vô địch bóng đá trong nhà Đông Nam Á (AFF Futsal Championship), là một giải đấu bóng đá trong nhà quốc tế do Liên đoàn bóng đá Đông Nam Á (AFF) tổ chức dành cho các đội tuyển bóng đá trong nhà nam quốc gia thuộc khu vực Đông Nam Á. Giải đấu được tổ chức lần đầu tiên vào năm 2001 và diễn ra hai năm một lần cho đến năm 2005,[1] khi giải chuyển sang diễn ra thường niên (trừ năm 2011). Sau hai lần gián đoạn vào các năm 2020 và 2021, giải đấu năm 2022 quay trở lại với chu kỳ tổ chức hai năm một lần, và từ năm 2024 thì giải được đổi tên như hiện nay.
Trong giai đoạn từ 2013 đến 2022, các giải đấu diễn ra vào năm lẻ (riêng giải năm 2021 được thay bằng giải năm 2022) đồng thời đóng vai trò là vòng loại của Cúp bóng đá trong nhà châu Á dành cho các đội tuyển Đông Nam Á.
Vòng loại World Cup khu vực châu Á
[sửa | sửa mã nguồn]| Hạng | Quốc gia | Vượt qua vòng loại | Số suất vé |
|---|---|---|---|
| 2000, 2004, 2008, 2012, 2016, 2021 | |||
| 2012, 2016 | |||
| 2016, 2021 | |||
| 1996 | |||
Ghi chú:
- Úc gia nhập Giải vô địch bóng đá trong nhà Đông Nam Á năm 2007
- Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới (1989, 1992, 1996, 2000, 2004) Úc gia nhập được vượt qua vòng loại bởi khu vực châu Đại Dương**
Kết quả
[sửa | sửa mã nguồn](*) Tổ chức vào đầu năm 2017
Thành tích theo quốc gia
[sửa | sửa mã nguồn]| Hạng | Đội tuyển | Vô địch | Á quân | Hạng ba | Hạng tư |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 (2001, 2003, 2005*, 2006*, 2007*, 2008*, 2009, 2012*, 2013*, 2014, 2015*, 2016*, 2017, 2018, 2019, 2022*, 2026*) | 1 (2024*) | |||
| 2 | 2 (2010, 2024) | 5 (2006, 2008, 2019, 2022, 2026) | 5 (2003, 2005, 2009, 2012, 2018*) | 2 (2013, 2014) | |
| 3 | 4 (2003*, 2005, 2010, 2017, 2018) | 5 (2001*, 2007, 2008, 2015, 2016) | 1 (2012) | ||
| 4 | 4 (2007, 2013, 2014, 2015) | 1 (2024) | |||
| 5 | 3 (2009*, 2012, 2024) | 6 (2010*, 2013, 2014,2019*, 2022, 2026) | 4 (2007, 2015, 2017*, 2018) | ||
| 6 | 1 (2016) | 2 (2006, 2017) | 2 (2019, 2022) | ||
| 7 | 1 (2001) | ||||
| 8 | 3 (2001, 2005, 2008) | ||||
| 9 | 2 (2003, 2006) | ||||
| 10 | 2 (2009, 2010) | ||||
| 11 | 1 (2016) |
- * = chủ nhà
Bảng tổng sắp huy chương
[sửa | sửa mã nguồn]- Tính đến 2024
| Hạng | Đoàn | Vàng | Bạc | Đồng | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 0 | 1 | 18 | |
| 2 | 2 | 5 | 5 | 12 | |
| 3 | 0 | 5 | 5 | 10 | |
| 4 | 0 | 4 | 0 | 4 | |
| 5 | 0 | 3 | 6 | 9 | |
| 6 | 0 | 1 | 2 | 3 | |
| 7 | 0 | 1 | 0 | 1 | |
| Tổng số (7 đơn vị) | 19 | 19 | 19 | 57 | |
Thành tích của các đội tuyển
[sửa | sửa mã nguồn]- Chú giải
- 1st – Vô địch
- 2nd – Á quân
- 3rd – Hạng ba
- 4th – Hạng tư
- – = Không tham dự
- GS = Vòng bảng
- N/A = Không phải thành viên AFF
- – Chủ nhà
| Team | 2001 | 2003 | 2005 | 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2022 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| N/A | 2nd* | N/A | 2nd | 2nd | 2nd | – | – | – | GS | GS | 4th | |||||||
| 4th | GS | 4th | GS | GS | 4th | – | – | GS | GS | GS | GS | GS | GS | GS | – | GS | GS | |
| – | 4th | – | 4th | – | – | – | – | GS | – | – | – | – | – | GS | GS | GS | GS | |
| N/A | – | – | – | – | GS | – | GS | GS | GS | GS | 4th | GS | GS | GS | GS | GS | ||
| – | 3rd | 3rd | 2nd | GS | 2nd | 3rd | 1st | 3rd | 4th | 4th | – | GS | GS | 3rd | 2nd | 2nd | 1st | |
| – | – | – | – | – | GS | – | – | GS | GS | GS | GS | GS | GS | – | – | – | – | |
| 3rd | 2nd | 2nd | GS | 3rd | 3rd | GS | 2nd | 4th | GS | GS | 3rd | 3rd | 2nd | 2nd | GS | GS | GS | |
| – | – | – | 3rd | GS | GS | GS | GS | GS | GS | GS | GS | 2nd | 3rd | GS | 4th | 4th | GS | |
| GS | GS | GS | – | GS | GS | 4th | 4th | GS | GS | GS | GS | – | GS | – | – | – | – | |
| 2nd | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | GS | – | – | – | – | – | – | |
| 1st | 1st | 1st | 1st | 1st | 1st | 1st | – | 1st | 1st | 1st | 1st | 1st | 1st | 1st | 1st | 1st | 3rd | |
| – | – | GS | GS | 4th | GS | 2nd | 3rd | 2nd | 3rd | 3rd | 4th | – | 4th | 4th | 3rd | 3rd | 2nd | |
* Úc tham dự vào năm 2007 với tư cách khách mời.
Bảng xếp hạng tổng thể
[sửa | sửa mã nguồn]- Tính đến 2024
| Rank | Team | Part | M | W | D | L | GF | GA | GD | Points |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 91 | 85 | 2 | 4 | 814 | 134 | +680 | 264 | |
| 2 | 16 | 80 | 47 | 5 | 23 | 432 | 208 | +224 | 161 | |
| 3 | 18 | 83 | 44 | 3 | 36 | 348 | 276 | +72 | 135 | |
| 4 | 15 | 76 | 40 | 8 | 28 | 367 | 217 | +150 | 128 | |
| 5 | 15 | 60 | 24 | 4 | 32 | 293 | 252 | +41 | 76 | |
| 6 | 7 | 34 | 21 | 1 | 12 | 188 | 95 | +73 | 64 | |
| 7 | 15 | 51 | 8 | 2 | 41 | 109 | 426 | –317 | 26 | |
| 8 | 11 | 38 | 7 | 2 | 29 | 86 | 320 | –234 | 23 | |
| 9 | 12 | 41 | 6 | 1 | 34 | 90 | 317 | –227 | 19 | |
| 10 | 7 | 27 | 4 | 1 | 22 | 81 | 207 | –126 | 13 | |
| 11 | 7 | 17 | 3 | 1 | 13 | 40 | 161 | –121 | 10 | |
| 12 | 2 | 8 | 2 | 0 | 6 | 21 | 35 | –13 | 6 |
Nguồn:[3]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ De Bock, Christofhe (ngày 28 tháng 8 năm 2009). "ASEAN Futsal Championship 2001". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập ngày 25 tháng 2 năm 2010.
- ↑ "AFF FUTSAL CHAMPIONSHIP 2021 OFFICIALLY CANCELLED". ASEAN FOOTBALL Twitter.
- ↑ "FutsalPlanet". Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 11 năm 2016. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2017.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Giải vô địch bóng đá trong nhà Đông Nam Á trên trang chủ của Liên đoàn bóng đá Đông Nam Á