Giải vô địch bóng ném nữ thế giới

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Giải vô địch bóng ném nữ thế giới (tiếng Anh: World Women's Handball Championship) là một giải tranh chức vô địch dành cho các đội tuyển bóng ném nữ các nước. Giải này do Liên đoàn bóng ném thế giới tổ chức, mỗi 2 năm một lần. Giải được tổ chức lần đầu năm 1957.

Championships[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Host Country Gold medal game Bronze medal game
Gold Tỷ số Silver Bronze Tỷ số Fourth place
1957
Details
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư
Nam Tư
Tiệp Khắc
Tiệp Khắc
7 - 1 Hungary
Hungary
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư
Nam Tư
9 - 6 Tây Đức
Tây Đức
1962
Details
România
România
România
România
8 - 5 Đan Mạch
Đan Mạch
Tiệp Khắc
Tiệp Khắc
6 - 5 Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư
Nam Tư
1965
Details
Tây Đức
Tây Đức
Hungary
Hungary
5 - 3 Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư
Nam Tư
Tây Đức
Tây Đức
11 - 10 Tiệp Khắc
Tiệp Khắc
1971
Details
Hà Lan
Hà Lan
Cộng hòa Dân chủ Đức
Đông Đức
11 - 8 Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư
Nam Tư
Hungary
Hungary
12 - 11 România
România
1973
Details
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư
Nam Tư
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư
Nam Tư
16 - 11 România
România
Liên Xô
Liên Xô
20 - 12 Hungary
România
1975
Details
Liên Xô
Liên Xô
Cộng hòa Dân chủ Đức
Đông Đức
no final Liên Xô
Liên Xô
Hungary
Hungary
no 3rd place playoff România
România
1978
Details
Tiệp Khắc
Tiệp Khắc
Cộng hòa Dân chủ Đức
Đông Đức
no final Liên Xô
Liên Xô
Hungary
Hungary
no 3rd place playoff Tiệp Khắc
Tiệp Khắc
1982
Details
Hungary
Hungary
Liên Xô
Liên Xô
no final Hungary
Hungary
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư
Nam Tư
no 3rd place playoff Cộng hòa Dân chủ Đức
Đông Đức
1986
Details
Hà Lan
Hà Lan
Liên Xô
Liên Xô
30 - 22 Tiệp Khắc
Tiệp Khắc
Na Uy
Na Uy
23 - 19 Cộng hòa Dân chủ Đức
Đông Đức
1990
Details
Hàn Quốc
Hàn Quốc
Liên Xô
Liên Xô
24 - 22 Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư
Nam Tư
Cộng hòa Dân chủ Đức
Đông Đức
25 - 19 Tây Đức
Tây Đức
1993
Details
Na Uy
Na Uy
Đức
Đức
22 - 21
OT
Đan Mạch
Đan Mạch
Na Uy
Na Uy
20 - 19 România
România
1995
Details
Áo Hungary
Áo / Hungary
Hàn Quốc
Hàn Quốc
25 - 20 Hungary
Hungary
Đan Mạch
Đan Mạch
25 - 24 Na Uy
Na Uy
1997
Details
Đức
Đức
Đan Mạch
Đan Mạch
33 - 20 Na Uy
Na Uy
Đức
Đức
27 - 25 Nga
Nga
1999
Details
Đan Mạch Na Uy
Đan Mạch / Na Uy
Na Uy
Na Uy
25 - 24
2OT
Pháp
Pháp
Áo
Áo
31 - 28
OT
România
România
2001
Details
Ý
Ý
Nga
Nga
30 - 25 Na Uy
Na Uy
Cộng hòa Liên bang Nam Tư
Nam Tư
42 - 40 Đan Mạch
Đan Mạch
2003
Details
Croatia
Croatia
Pháp
Pháp
32 - 29
OT
Hungary
Hungary
Hàn Quốc
Hàn Quốc
31 - 29 Ukraina
Ukraina
2005
Details
Nga
Nga
Nga
Nga
28 - 23 România
România
Hungary
Hungary
27 - 24 Đan Mạch
Đan Mạch
2007
Details
Pháp
Pháp
Nga
Nga
29 - 24 Na Uy
Na Uy
Đức
Đức
36 - 35
OT
România
România
2009
Details
Trung Quốc
Trung Quốc
Nga
Nga
25 - 22 Pháp
Pháp
Na Uy
Na Uy
31 - 26 Tây Ban Nha
Tây Ban Nha
2011
Details
Brasil
Brasil
2013
Details
Serbia
Serbia
2015
Details
Đan Mạch
Đan Mạch

Overall medal count[sửa | sửa mã nguồn]

1  URS  RUS 7 2 1 10
2  GDR  GER 4 0 4 8
3  HUN 1 4 4 9
4  YUG  SRB 1 3 3 7
 NOR 1 3 3 7
6  DEN 1 2 1 4
7  FRA 1 2 0 3
 ROU 1 2 0 3
9  TCH  Cộng hòa Séc 1 1 1 3
10  KOR 1 0 1 2
11  AUT 0 0 1 1

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]