Gibberula burnupi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Gibberula burnupi
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Muricoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Cystiscidae
Phân họ (subfamilia) Persiculinae
Chi (genus) Gibberula
Loài (species) G. burnupi
Danh pháp hai phần
Gibberula burnupi
(Sowerby III, 1897)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Granula burnupi (Sowerby III, 1897)
  • Marginella burnupi Sowerby, 1897
  • Marginella lepta Bartsch, P., 1915

Gibberula burnupi là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cystiscidae, họ ốc mép.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có kích thước giữa 4 mm và 5.2 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chúng phân bố ở Ấn Độ Dương dọc theo MadagascarNam Phi

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]