Gigantoraptor

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Gigantoraptor
Thời điểm hóa thạch: Creta muộn, 70 triệu năm trước đây
Gigantoraptor.jpg
Khung xương phục dựng Gigantoraptor với Oviraptor (nhỏ, bên dưới), tại Nhật Bản
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Nhánh Craniata
Phân ngành (subphylum)Vertebrata
Phân thứ ngành (infraphylum)Gnathostomata
Liên lớp (superclass)Tetrapoda
Nhánh Dinosauria
Bộ (ordo)Saurischia
Phân bộ (subordo)Theropoda
Nhánh Oviraptorosauria
Liên họ (superfamilia)Caenagnathoidea
Họ (familia)Caenagnathidae
Chi (genus)Gigantoraptor
Xu et al., 2007
Loài (species)G. erlianensis
Danh pháp hai phần
Gigantoraptor erlianensis
Xu et al., 2007

Gigantoraptor là một chi khủng long theropoda trong nhóm Oviraptorosauria lớn, nó được phát hiện năm 2005 tại thành hệ Iren Dabasu, vùng Erenhot tại Nội Mông. Tuổi của thành hệ Iren Dabasu là một vấn đề chưa được thống nhất. Dựa trên hóa thạch Ostracoda, Pascal Godefroit đề xuất rằng chi này sống cách nay khoảng 70 triệu năm, dù vài dấu vết gợi ý rằng chúng có niên đại cổ hơn, từ 90-85 triệu năm trước.[1]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Xu, X.; Tan, Q.; Wang, J.; Zhao, X.; Tan, L. (2007). “A gigantic bird-like dinosaur from the Late Cretaceous of China”. Nature 447 (7146): 844–847. PMID 17565365. doi:10.1038/nature05849.