Goodyera procera

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Goodyera procera là một 20 to 40 cm tall plant with white flowers, it does not creep. Easy to grow under lights, 20 C to 30C. Grows well in an open medium like fine bark. Unlike most other Goodyeras this one does not have patterns on the leaves.


Goodyera procera
Goodyera procera (as Neottia procera) - Bot. Reg. 8 pl. 639 (1822).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Monocots
Bộ (ordo)Asparagales
Họ (familia)Orchidaceae
Phân họ (subfamilia)Orchidoideae
Tông (tribus)Cranichideae
Phân tông (subtribus)Goodyerinae
Chi (genus)Goodyera
Loài (species)G. procera
Danh pháp hai phần
Goodyera procera
(Ker Gawl.) Hook.
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Goodyera procera là một loài lan.

Synonyms[sửa | sửa mã nguồn]

  • Neottia procera Ker Gawl. (1822) (basionym)
  • Leucostachys procera (Ker Gawl.) Hoffmanns.
  • Orchiodes procerum (Ker Gawl.) Kuntze
  • Epipactis procera (Ker Gawl.) A.A.Eaton
  • Peramium procerum (Ker Gawl.) Makino
  • Neottia parviflora Blume
  • Cionisaccus lanceolatus Breda
  • Goodyera carnea A.Rich.
  • Cordylestylis foliosa Falc.
  • Spiranthes parviflora Hassk.
  • Goodyera parviflora Blume
  • Goodyera lancifolia Franch. & Sav.
  • Orchiodes parviflorum (Blume) Kuntze
  • Epipactis parviflora (Blume) A.A.Eaton
  • Epipactis philippinensis Ames
  • Goodyera philippinensis (Ames) Schltr.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Goodyera procera tại Wikimedia Commons