Gopherus agassizii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Gopherus agassizii
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Reptilia
Bộ (ordo)Testudines
Phân bộ (subordo)Cryptodira
Họ (familia)Testudinidae
Chi (genus)Gopherus
Loài (species)G. agassizii
Danh pháp hai phần
Gopherus agassizii
(Cooper, 1861)
Danh pháp đồng nghĩa[2]
Danh sách
    • Xerobates agassizii Cooper, 1863
    • Testudo agassizii Cope, 1875
    • Xerobates agassizi Garman, 1884 (ex errore)
    • Gopherus agassizii Stejneger, 1893
    • Testudo aggassizi Ditmars, 1907 (ex errore)
    • Testudo agassizi Ditmars, 1907
    • Gopherus agassizi Tanner, 1927
    • Testudo agasizzi Kallert, 1927 (ex errore)
    • Gopherus polyphemus agassizii Mertens & Wermuth, 1955
    • Gopherus agassiz Malkin, 1962 (ex errore)
    • Gopherus polyphemus agassizi Frair, 1964
    • Geochelone agassizii Honegger, 1980
    • Scaptochelys agassizii Bramble, 1982
    • Scaptochelys agassizi Morafka, Aguirre & Murphy, 1994

Gopherus agassizii là một loài rùa trong họ Testudinidae. Loài này được Cooper mô tả khoa học đầu tiên năm 1861.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Tortoise & Freshwater Turtle Specialist Group (1996) Gopherus agassizii Lưu trữ 2017-08-18 tại Wayback Machine. In: IUCN 2012. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2012.2.
  2. ^ Uwe, Fritz and Havaš, Peter (2007). “Checklist of Chelonians of the World” (PDF). Vertebrate Zoology. 57 (2): 280. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 17 tháng 12 năm 2010. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2012.Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
  3. ^ Gopherus agassizii”. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2013.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tư liệu liên quan tới Gopherus agassizii tại Wikimedia Commons