Guaiacum officinale

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Guaiacum officinale
Guaiacum officinale - Köhler–s Medizinal-Pflanzen-069.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Zygophyllales
Họ (familia) Zygophyllaceae
Chi (genus) Guaiacum
Loài (species) G. officinale
Danh pháp hai phần
Guaiacum officinale
L.[2]

Guaiacum officinale là một loài thực vật có hoa trong họ Zygophyllaceae. Loài này được Carl von Linné miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753.[3][4] Chúng có thể được tìm thấy từ Caribbea và ven bển bắc vùng Nam Mỹ.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Americas Regional Workshop (Conservation & Sustainable Management of Trees, Costa Rica, November 1996) (1998). “Guaiacum officinale”. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2010.3. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2010.  Listed as Endangered (EN C2a v2.3)
  2. ^ Guaiacum officinale L.”. Germplasm Resources Information Network. United States Department of Agriculture. 5 tháng 3 năm 2003. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2010. 
  3. ^ The Plant List (2010). Guaiacum officinale. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2013. 
  4. ^ Guaiacum sanctum (TSN 29041) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]