Håvard Nordtveit

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Håvard Nordtveit
2012-07 Nordtveit.jpg
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 21 tháng 6, 1990 (29 tuổi)
Nơi sinh Vats, Na Uy
Chiều cao 1,88 m (6 ft 2 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Vị trí Tiền vệ phòng ngự / Trung vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Fulham
(cho mượn từ Hoffenheim)
Số áo 16
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1997–2003 Vats 94
2003–2005 Skjold
2006 Haugesund
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006–2007 Haugesund 10 (0)
2007–2011 Arsenal 0 (0)
2008Salamanca (mượn) 3 (0)
2009Lillestrøm (mượn) 17 (0)
2009–20101. FC Nürnberg (mượn) 19 (0)
2011–2016 Borussia Mönchengladbach 152 (10)
2016–2017 West Ham United 16 (0)
2017– 1899 Hoffenheim 23 (0)
2019–Fulham (mượn) 5 (0)
Đội tuyển quốc gia
2006 Na UyU16 10 (1)
2007 Na Uy U17 7 (0)
2007–2008 Na Uy U18 4 (3)
2007–2009 Na Uy U19 14 (0)
2008–2013 Na Uy U21 24 (1)
2011– Na Uy 49 (2)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 4 tháng 5 năm 2019
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 10 tháng 6 năm 2019

Håvard Nordtveit (sinh 21 /6/ 1990) là tiền vệ người Na Uy hiện đang chơi cho 1899 HoffenheimĐội tuyển bóng đá quốc gia Na Uy.[1]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 9 tháng 3 năm 2019 [2]
Appearances and goals by club, season and competition
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Giải quốc nội Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Châu Âu Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Haugesund 2006 First Division 1 0 0 0 1 0
2007 9 0 2 1 11 1
Tổng cộng Haugesund 10 0 2 1 12 1
Arsenal 2007–08 Premier League 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2008–09 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng Arsenal 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Salamanca (mượn) 2008–09 Segunda División 3 0 0 0 3 0
Lillestrøm (mượn) 2009 Tippeligaen 17 0 4 0 21 0
Nürnberg (mượn) 2009–10 Bundesliga 19 0 1 0 20 0
Borussia Mönchengladbach 2010–11 Bundesliga 16 1 0 0 16 1
2011–12 31 1 5 0 36 1
2012–13 31 1 2 1 9 0 42 2
2013–14 21 1 0 0 21 1
2014–15 21 2 1 0 5 1 27 3
2015–16 31 4 2 0 6 0 39 4
Tổng cộng Mönchengladbach 151 10 10 1 20 1 181 12
West Ham United 2016–17 Premier League 16 0 1 0 1 0 3 0 21 0
Tổng cộng West Ham United 16 0 1 0 1 0 3 0 21 0
Hoffenheim 2017–18 Bundesliga 15 0 1 0 0 0 7 0 23 0
2018–19 8 0 0 0 0 0 0 0 8 0
Tổng cộng Hoffenheim 23 0 1 0 0 0 7 0 31 0
Fulham (mượn) 2018–19 Premier League 4 0 0 0 0 0 4 0
Tổng cộng sự nghiệp 245 10 19 2 1 0 33 2 296 14

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Bàn thắng và kết quả của Na Uy được để trước.
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 29 tháng 2 năm 2012 Windsor Park, Belfast, Bắc Ireland  Bắc Ireland 1–0 3–0 Giao hữu
2. 16 tháng 11 năm 2014 Bakcell Arena, Baku, Azerbaijan  Azerbaijan 1–0 1–0 Vòng loại Euro 2016

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Hornung, Christian (29 tháng 12 năm 2010). “Stranzl und Nordtveit sind endlich Borussen” (bằng tiếng German). Bild. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2010. 
  2. ^ Håvard Nordtveit tại Soccerway. Truy cập 16 October 2017.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:TSG 1899 Hoffenheim squad