Hươu Schomburgk

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rucervus schomburgki
SchomburgksDeer-Berlin1911.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Artiodactyla
Họ (familia) Cervidae
Chi (genus) Rucervus
Loài (species) R. schomburgki
Danh pháp hai phần
Rucervus schomburgki
(Blyth, 1863)[2]

Rucervus schomburgki là một loài động vật có vú trong họ Hươu nai, bộ Guốc chẵn. Loài này được Blyth mô tả năm 1863.[2] Là loài bản địa miền Trung Thái Lan, loài này được mô tả bởi Edward Blyth vào năm 1863 và được đặt tên theo Sir Robert H. Schomburgk, là lãnh sự Anh tại Bangkok 1857-1864. Loài này được cho là đã tuyệt chủng vào năm 1938, nhưng có suy đoán rằng chúng vẫn có thể còn tồn tại.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Duckworth, J.W., Robichaud, W.G. & Timmins, R.J. (2008). Rucervus schomburgki. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2009.
  2. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Rucervus schomburgki”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Cervus schomburgki tại Wikimedia Commons