Hải ngoại

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Hải ngoại là danh từ dùng để chỉ lãnh thổ, đất nước ngoài Việt Nam. Hải ngoại là từ Hán Việt, bao gồm 2 chữ 海(biển) và 外(bên ngoài) ghép lại. Như vậy, cũng có thể diễn giải "hải ngoại" là "vùng biển bên ngoài" Việt Nam; nói rộng ra là phần đất/ lãnh thổ bên ngoài (trường hợp này giống như cách nói của từ "overseas" trong tiếng Anh) Từ thuần Việt đồng nghĩa là "nước ngoài" (abroad) Ở Việt Nam, từ này thường dùng trong các cụm từ như: "ca sĩ/ Nhạc sĩ hải ngoại": chỉ các ca sĩ/ Nhạc sĩ gốc Việt hoạt động nghệ thuật ở ngoài phạm vi lãnh thổ Việt Nam (thường là Mỹ và châu Âu; hoàn toàn không ý nghĩa là các ca sĩ/ nhạc sĩ nước ngoài) Do vậy, "hải ngoại" trong trường hợp này có nghĩa là "Việt kiều" Ngoài ví dụ trên thì từ ghép Hán Việt "hải ngoại" hầu như ít được dùng trong các ngữ cảnh khác. Thay vào đó, từ thuần Việt "nước ngoài" được dùng nhiều hơn. Ví dụ: Ủy ban về người Việt Nam ở nước ngoài (Committee for Overseas Vietnamese)