Phân họ Đơn nem

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Họ Đơn nem)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Phân họ Đơn nem
Maesa japonica in Koishikawa gardens.jpg
Maesa japonica tại Koishikawa, Nhật Bản
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Asterids
Bộ (ordo) Ericales
Họ (familia) Primulaceae
Phân họ (subfamilia) Maesoideae
de Candolle
Các chi

Họ Đơn nem (danh pháp khoa học: Maesaceae, Anderberg, B. Ståhl & Kallersjö, 2000) là một họ được Anderberg, B. Ståhl & Kallersjö đặt ra năm 2000 sau nghiên cứu di truyền ở cấp độ phân tử của họ[1][2]. Họ này chỉ chứa 1 chi với danh pháp Maesa và khoảng 150 loài dây leo hoặc cây gỗ thường xanh[3], phân bố trong khu vực nhiệt đới Cựu thế giới (như Đông Nam Áchâu Phi), kéo dài tới Nhật BảnAustralia. Tên gọi phổ biến của các loài có mặt tại Việt Nam là đơn nem. Tuy nhiên, trong hệ thống APG III năm 2009 thì họ này đã bị hạ cấp xuống thành phân họ Đơn nem (Maesoideae) trong họ Primulaceae nghĩa rộng[3].

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Họ Xay (Myrsinaceae), trong tiếng Việt quen gọi là họ Đơn nem (do theo truyền thống chi Maesa nằm trong họ này).

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Källersjö M., G. Bergqvist & A. A. Anderberg (năm 2000). “Generic realignment in primuloid families of the Ericales s. l.: a phylogenetic analysis based on DNA sequences from three chloroplast genes and morphology”. Amer. J. Bot. 87: 1325–1341. doi:10.2307/2656725.  Đã bỏ qua tham số không rõ |quotes= (trợ giúp)
  2. ^ Arne A. Anderberg, Bertil Stahl, Mari Kallersjo (tháng 5 năm 2000). “Maesaceae, a New Primuloid Family in the Order Ericales s.l.”. Taxon 49 (2): 183–187. doi:10.2307/1223834.  Đã bỏ qua tham số không rõ |quotes= (trợ giúp)
  3. ^ a ă Maesaceae trên website của APG.