Hồ Quân

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hồ Quân
Hujun2007SHIFF.jpg
Hồ Quân tại Liên hoan phim quốc tế Thượng Hải năm 2007
Sinh 18 tháng 3, 1968 (48 tuổi)
Bắc Kinh, Trung Quốc
Công việc Diễn viên
Năm hoạt động 1987 - nay
Đại lý Nhà hát Nghệ thuật nhân dân Bắc Kinh (1991 - nay)
Vợ (chồng) Lư Phương (kết hôn  1999–nay) «start: (1999)»"Hôn nhân: Lư Phương đến Hồ Quân" Location:Bản mẫu:Placename/adr (linkback://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BB%93_Qu%C3%A2n)
Giải thưởng Nam diễn viên xuất sắc nhất
2002 Lam Vũ
Liên hoan phim Taormina
Nam diễn viên xuất sắc nhất
1997 Đông cung tây cung
Hồ Quân
Phồn thể 胡軍
Giản thể 胡军

Hồ Quân (sinh ngày 18 tháng 3 năm 1968) là nam diễn viên Trung Quốc được biết đến nhiều nhất với vai người anh hùng Kiều Phong trong phim truyền hình Thiên long bát bộ năm 2003.

Danh sách phim[sửa | sửa mã nguồn]

Phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tựa đề Vai
1990 Liệt hoả ân oán
烈火恩怨
Thái Tu Minh
Sói dữ và thiên sứ
惡狼與天使
Chu Qua
1991 Hắc tuyết
黑雪
Lục
1992 Lửa đen
黑火
Hổ Ca
1993 Cuồng tâm diệt tình
狂心滅情
Đại Vĩ
1994 Nộ hải hồng nhan
怒海紅顏
Long Nhị
1995 Ca thủ
歌手
Giang Luân
1996 Đông cung tây cung
東宮西宮
Tiểu sử
Đốt cháy dục vọng
燃燒的慾望
Xu Wenzheng
1997 Hồng Nương
紅娘
Du Que
1998 Xung thiên phi báo
沖天飛豹
Lăng Tri Viễn
2001 Tiếng súng nơi bình nguyên
平原槍聲
Mã Anh
2002 Lam Vũ
藍宇
Trần Hàn Đông
Kim kê
金雞
Diệp Tử Cường
2003 Vô gian đạo II
無間道II
Lục Khải Xương
2005 Trường hận ca
長恨歌
Lý Trung Đức
Gió Đại Hán
大漢風
Hạng Vũ
2006 Hiếu kì hại chết mèo
好奇害死貓
Trịnh Trọng
Lá rụng về cội
落葉歸根
Trường Cự Ly
2007 Cá không ở dưới nước
魚不在水里
Điếm chủ Hoa điếm
Tập kết hào
集結號
Lưu Trạch Thủy
Một người Olympics
一個人的奧林匹克
Trương Học Lương
2008 The Robbers
我的唐朝兄弟
Tiết Thập Tam
Cơ khí hiệp
機器俠
Từ Đại Xuân
Xích Bích
赤壁
Triệu Vân
2009 Đại nghiệp kiến quốc
建國大業
Cố Chúc Đồng
Mộc Lan
花木蘭
Mạo Đốn Đan Vu
Thập nguyệt vây thành
十月圍城
Diêm Hiếu Quốc
Energy Behind the Heart
用心跳
Ban chủ Hý ban
Hãy để đạn bay
讓子彈飛
Phỉ tặc
TBA Phi hổ quần anh
飛虎群英

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tựa đề Vai
1994 Phí gia hữu nữ
費家有女
Cao Kiến Thiết
1995 Đông Chu liệt quốc Xuân Thu thiên
東周列國 春秋篇
Hoa Nguyên
Mô hình Trung Quốc
中國模特
1996 Luật sư biện hộ
辯護律師
Câu chuyện cuối thu ở Bắc Kinh
北京深秋的故事
Hứa Văn Chính
1997 Nguy tình thời khắc
危情時刻
Tần Xuyên
Làm đẹp căn hộ
麗人公寓
Thương hải tình triều
商海情潮
Lưu Thiên Long
Không tìm thấy Bắc
找不著北
Hoặc đắc tiêu sái
活得瀟洒
Cuộc sống tự nhiên
人生本色
1998 Hợp đồng theo mùa
簽約季節
Lão hổ, bổng tử, kê
老虎、棒子、雞
Thanh niên nông thôn
Nhà ga tàu hoả
候車大廳
Mao Mao
1999 Thương Hải tình cừu
滄海情仇
Lưu Thiên Long
Ngã tâm hoán nhĩ tâm
我心換你心
Lý Diệp Thiên
Kinh đào
驚濤
Lý Quế Lâm
2000 Quan Bôi
關杯
2001 Nghĩa vô phản cố
義無反顧
Trình Hạo
Thiên võng nghiệt tình
天網孽情
Lý Diệc Đông
2002 Ngoạ để
臥底
Ngô Kiến Vỹ
Bóng đá Trung Quốc
中國足球
Vu Nghị
Nhiệt huyết say mê
熱血癡心
Cao Hàn
2003 Thiên long bát bộ
天龍八部
Kiều Phong
Vẽ hồn
畫魂
Phan Tán Hóa
Tình ca Khang Định
康定情歌
Lạc Tang
Sở Hán phong vân
楚漢風雲
Hạng Vũ
2004 Dòng sông chảy về hướng đông
一江春水向東流
Trương Trung Lương
Chu Nguyên Chương
朱元璋
Chu Nguyên Chương
2005 Tuế nguyệt
歲月
Lương Trí Viễn
Nếm mật nằm gai
臥薪嘗膽
Ngô Phù Sai
2007 Sự biến Tây An
西安事變
Trương Học Lương
2009 Kim hôn phong vũ tình
金婚 風雨情
Cảnh Trực
2012 Kiến Nguyên phong vân
建元风云
Hốt Tất Liệt

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]