Hỗ Trợ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Huyện tự trị dân tộc Thổ-Hỗ Trợ
—  Huyện tự trị  —
Hình nền trời của Huyện tự trị dân tộc Thổ-Hỗ Trợ
Vị trí Hỗ Trợ (đỏ) tại Hải Đông (vàng) thuộc Thanh Hải
Vị trí Hỗ Trợ (đỏ) tại Hải Đông (vàng) thuộc Thanh Hải
Huyện tự trị dân tộc Thổ-Hỗ Trợ trên bản đồ Thế giới
Huyện tự trị dân tộc Thổ-Hỗ Trợ
Huyện tự trị dân tộc Thổ-Hỗ Trợ
Quốc giaTrung Quốc
TỉnhThanh Hải
Địa khuHải Đông
Thủ phủUy Viễn, Huyện Hỗ Trợ sửa dữ liệu
Diện tích
 • Tổng cộng3.321 km2 (1,282 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng370,000 (2.002)
 • Mật độ111.4/km2 (289/mi2)
Múi giờGiờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính810500 sửa dữ liệu
Mã điện thoại972 sửa dữ liệu

Huyện tự trị dân tộc Thổ-Hỗ Trợ (tiếng Trung: 互助土族自治县; bính âm: Hùzhù Tǔzú zìzhìxiàn) là một đơn vị hành chính của địa khu Hải Đông, tỉnh Thanh Hải, Trung Quốc. Huyện có diện tích là 3.321 km² với dân số xấp xỉ 370.000 người (2004). Huyện lị là trấn Uy Viễn (威远镇). Tu viện Chubsang Gompa (却藏寺 Khước Tạng Tự), nằm cách huyện lị 20 km về phía tây bắc.

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Uy Viễn (威远镇)
  • Đan Ma (丹麻镇)
  • Cao Trại (高寨镇)
  • Nam Môn Hạp (南门峡镇)
  • Gia Định (加定镇)
  • Sa Đường Xuyên (沙塘川镇)
  • Ngũ Thập (五十镇)
  • Ngũ Phong (五峰镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Đài Tử (台子乡)
  • Tây Sơn (西山乡)
  • Hồng Nhai Tử Câu (红崖子沟乡)
  • Cáp Lạp Trực Câu (哈拉直沟乡)
  • Đông Sơn (东山乡)
  • Đông Hòa (东和乡)
  • Đông Câu (东沟乡)
  • Lâm Xuyên (林川乡)
  • Sái Gia Bảo (蔡家堡乡)

Hương dân tộc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hương dân tộc Tạng-Ba Trát (巴扎藏族乡)
  • Hương dân tộc Tạng-Tùng Đa (松多藏族乡)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 36°51′B 102°06′Đ / 36,85°B 102,1°Đ / 36.850; 102.100