HDMI

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
HDMI (High-Definition Multimedia Interface)
 The HDMI logo with the acronym "HDMI" in a large font at the top with the unabbreviated term (High-Definition Multimedia Interface) below in a smaller typeface. There is a trademark logo to the right of HDMI.HDMI-Connector.jpg
Logo chính thức và đầu cắm chuẩn của HDMI
Loại Cổng kết nối âm thanh/video/dữ liệu ký thuật số
Người thiết kế [1] [2]
Ngày thiết kế Tháng 12 2002
Nhà sản xuất Các nhà sản xuất HDMI (hơn 1,600 công ty)
Chiều rộng Type A (13.9 mm), Type C (10.42 mm), Type D (6.4 mm)
Chiều cao Type A (4.45 mm), Type C (2.42 mm), Type D (2.8 mm)
Cắm nóng
Mở rộng
Tín hiệu âm thanh LPCM, Dolby Digital, DTS, DVD-Audio, Dolby Digital Plus, Dolby TrueHD, DTS-HD High Resolution Audio, DTS-HD Master Audio, MPCM, DSD, DST
Tín hiệu video Độ phân giải tối đa giới hạn bởi băng thông có sẵn
Số chân Types A, C, & D (19), Type B (29)
Tín hiệu dữ liệu
Bitrate Lên tới 18 Gbit/s ở HDMI 2.0
Giao thức TMDS
A diagram of a type A HDMI receptacle, showing 10 pins on the top row and 9 pins on the bottom row (total 19 pins).
Type A receptacle HDMI (male)
Chân 1 TMDS Data2+
Chân 2 TMDS Data2 Shield
Chân 3 TMDS Data2−
Chân 4 TMDS Data1+
Chân 5 TMDS Data1 Shield
Chân 6 TMDS Data1−
Chân 7 TMDS Data0+
Chân 8 TMDS Data0 Shield
Chân 9 TMDS Data0−
Chân 10 TMDS Clock+
Chân 11 TMDS Clock Shield
Chân 12 TMDS Clock−
Chân 13 CEC
Chân 14 Reserved (HDMI 1.0–1.3c), Utility/HEC/ARC (Optional, HDMI 1.4+ with HDMI Ethernet Channel and Audio Return Channel)
Chân 15 SCL (I²C Serial Clock for DDC)
Chân 16 SDA (I²C Serial Data Line for DDC)
Chân 17 DDC/CEC/ARC/HEC Ground
Chân 18 +5 V (min. 0.055 A)[3]
Chân 19 Hot Plug detect (all versions) and HEC/ARC (Optional, HDMI 1.4+ with HDMI Ethernet Channel and Audio Return Channel)
Đầu cắm HDMI

HDMI (là từ viết tắt của High-Definition Multimedia Interface) chỉ một ngõ cắm HDMI hoàn toàn tương thích với máy vi tính, màn hình hiển thị và những thiết bị điện tử gia đình theo chuẩn Giao Tiếp Hình Ảnh KTS (DVI). Cả hai chuẩn HDMI và DVI đều là phát minh của công ty Silicon Image dựa trên công nghệ TMDS®, là công nghệ kết nối tuần tự tốc độ cao, mạnh mẽ của công ty Silicon Image.

HDMI hỗ trợ tất cả các chuẩn hình ảnh tiêu chuẩn, tăng cường, hoặc độ nét cao, cũng như tín hiệu âm thanh đa kênh trên một dây cáp duy nhất. Nó truyền tải tín hiệu TV độ nét cao ATSC và hỗ trợ âm thanh KTS 8 kênh, với băng thông là 5 Gbps. HDMI có khả năng đáp ứng những đòi hỏi mở rộng băng thông trong tương lai.Vì HDMI được thiết kế cho những ứng dụng trong thiết bị gia đình, nên nó có khả năng hỗ trợ tốt cho nhu cầu của khách hàng dân dụng và trong các cơ quan xí nghiệp.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “HDMI Adopters and Founders”. HDMI. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2015. 
  2. ^ “Members”. HDMI Forum. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2015. 
  3. ^ “HDMI :: Resources :: Knowledge Base”. hdmi.org. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]