Hamada, Shimane
Giao diện
| Hamada 浜田市 | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Vị trí của Hamada ở Shimane | |
| Tọa độ: 34°54′B 132°5′Đ / 34,9°B 132,083°Đ | |
| Quốc gia | Nhật Bản |
| Vùng | Chūgoku |
| Tỉnh | Shimane |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Tetsuo Uzu |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 689,60 km2 (26,630 mi2) |
| Dân số (January 2008) | |
| • Tổng cộng | 61,325 |
| • Mật độ | 88,9/km2 (2,300/mi2) |
| Múi giờ | UTC+9 |
| Thành phố kết nghĩa | Thạch Chủy Sơn, Phổ Đà, Vinh Thành |
| - Cây | Pine |
| - Hoa | Azalea |
| - Cá | Righteye flounder |
| Điện thoại | 0855-22-2612 |
| Địa chỉ tòa thị chính | 1 Tonomachi, Hamada-shi, Shimane-ken 697-8501 |
| Website | Hamada City |
Hamada (浜田市 Hamada-shi) là một thành phố thuộc tỉnh Shimane, Nhật Bản.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]
Tư liệu liên quan tới Hamada, Shimane tại Wikimedia Commons- (bằng tiếng Nhật) Official website