Hannover CL.II

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
CL.II
Hannover clii.jpg
Kiểu Máy bay tiêm kích hộ tống
Nguồn gốc Đế quốc Đức Đế quốc Đức
Nhà chế tạo Hannoversche Waggonfabrik
Nhà thiết kế Hermann Dorner
Chuyến bay đầu 1917
Sử dụng chính Đế quốc Đức Luftstreitkräfte
Số lượng sản xuất 439

Hannover CL.II là một loại máy bay tiêm kích hộ tống của Đức trong Chiến tranh thế giới I.

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2
  • Chiều dài: 7.80 m (25 ft 7 in)
  • Sải cánh: 11.95 m (39 ft 3 in)
  • Chiều cao: 2.75 m (9 ft 0 in)
  • Diện tích cánh: 33.8 m2 (364 ft2)
  • Trọng lượng rỗng: 750 kg (1.650 lb)
  • Trọng lượng có tải: 1.110 kg (2.450 lb)
  • Powerplant: 1 × Argus As.III, 134 kW (180 hp)

Hiệu suất bay

Vũ khí trang bị

  • 1 × súng máy LMG08 7,92 mm
  • 1 × súng máy Parabellum MG14 7,92 mm
  • Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

    • Taylor, Michael J. H. (1989). Jane's Encyclopedia of Aviation. London: Studio Editions. tr. 468. 
    • World Aircraft Information Files. London: Bright Star Publishing. tr. File 986 Sheet 09.