Heberty Fernandes de Andrade

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Heberty
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Heberty Fernandes de Andrade
Ngày sinh 29 tháng 8, 1988 (31 tuổi)
Nơi sinh São Paulo, Brazil
Chiều cao 1,73 m (5 ft 8 in)
Vị trí Tiền vệ chạy cánh/Tiền đạo
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Muangthong United
Số áo 7
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2008 Vasco da Gama 0 (0)
2009 CA Juventus 10 (2)
2010 São Caetano 18 (3)
2011 Paulista 25 (8)
2012 Thespa Kusatsu 28 (7)
2012 Cerezo Osaka 31 (10)
2013 Vegalta Sendai 28 (7)
2014–2016 Ratchaburi Mitr Phol 90 (65)
2016 Al-Shabab 29 (7)
2017– Muangthong United 50 (38)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 18 tháng 10 năm 2015+

Heberty Fernandes de Andrade (sinh ngày 29 tháng 8 năm 1988) là cầu thủ bóng đá người Brasil đang chơi ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ Muangthong United tại Thai League 1.[1]

Sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Heberty Fernandes de Andrade đã từng chơi cho Thespa Kusatsu, Cerezo OsakaVegalta Sendai.

Ratchaburi Mitr Phol F.C.[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 2014, Heberty chuyển đến câu lạc bộ Thái Lan Ratchaburi Mitr PholThai League 1. Anh kết thúc mùa giải ở Thái Lan với giải thưởng vua phá lưới giải đấu với 26 bàn thắng.

Muangthong United F.C.[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 2017, Heberty thi đấu ở vị trí tiền đạo cắm cho Muangthong United tại Thai League 1.

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

J.League[sửa | sửa mã nguồn]

[1]

Đội Năm J.League J.League Cup Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Thespa Kusatsu 2012 22 5 - 22 5
Cerezo Osaka 2012 13 0 0 0 13 0
Vegalta Sendai 2013 16 1 0 0 16 1
Tổng cộng 51 6 0 0 51 6

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Muangthong United

Cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Heberty Fernandes de Andrade tại J.League (tiếng Nhật) Sửa dữ liệu tại Wikidata