Heinkel HD 25

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
HD 25
Heinkel HD 25 của Hải quân Đế quốc Nhật Bản
Kiểu Thủy phi cơ trinh sát
Nguồn gốc Đức
Nhà chế tạo Heinkel, Aichi
Chuyến bay đầu 1926
Sử dụng chính Nhật Bản Hải quân Đế quốc Nhật Bản
Số lượng sản xuất ca. 18

Heinkel HD 25 là một loại thủy phi cơ trinh sát, được phát triển ở Đức trong thập niên 1920, và được chế tạo cả ở Nhật Bản.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

Heinkel HD 25
Thủy phi cơ Trinh sát cỡ lớn Heinkel
Thủy phi cơ trang bị trên tàu chiến Kiểu Heinkel
Thủy phi cơ trinh sát hai chỗ Aichi Kiểu 2
Máy bay vận tải Aichi Kiểu 2
Aichi AB-1

Tính năng kỹ chiến thuật (máy bay do Aichi chế tạo)[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2
  • Chiều dài: 9.70 m (31 ft 10 in)
  • Sải cánh: 14.88 m (48 ft 10 in)
  • Chiều cao: 4.27 m (14 ft 0 in)
  • Trọng lượng rỗng: 1.700 kg (3.750 lb)
  • Trọng lượng có tải: 2.570 kg (5.650 lb)
  • Powerplant: 1 × Napier Lion, 334 kW (450 hp)

Hiệu suất bay

Vũ khí trang bị

  • 1 × súng máy 7,7 mm (.303 in)
  • 300 kg (661 lb) bom
  • Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

    • Mikesh, Robert C.; Abe, Shorzoe (1990). Japanese Aircraft 1910-1941. London: Putnam. ISBN 0-85177-840-2. 
    • Taylor, Michael J. H. (1989). Jane's Encyclopedia of Aviation. London: Studio Editions. tr. 499.