Heinkel He 112

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
He 112
He112FARR.jpg
Mẫu thử Heinkel He 112 V2 đang thử nghiệm bay
Kiểu Máy bay tiêm kích
Hãng sản xuất Heinkel
Thiết kế Anh em nhà Günter
Chuyến bay đầu tiên tháng 9-1935
Khách hàng chính Đức Luftwaffe
Nhật Bản Hải quân Đế quốc Nhật Bản
Hungary Không quân Hoàng gia Hungaria
România Không quân Hoàng gia Romania
Số lượng sản xuất 104
Được phát triển từ Heinkel He 70

Heinkel He 112 là một loại máy bay tiêm kích động cơ cánh quạt được thiết kế bởi Walter và Siegfried Günter. Nó là một trong bốn máy bay được thiết kế để cạnh tranh giành bản hợp đồng tiêm kích năm 1933 cho Luftwaffe (Không quân Đức), cuối cùng mẫu chiến thắng là Messerschmitt Bf 109. Một số lượng nhỏ đã được Luftwaffe dùng trong một thời gian ngắn, ngoài ra nó còn được trang bị cho không quân một số quốc gia đồng minh khác của Đức Quốc xã.

Tính năng kỹ chiến thuật (He 112 A-0 V4)[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm riêng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tổ lái: 1
  • Chiều dài: 9,0 m (29 ft 5⅜ in)
  • Sải cánh: 11,5 m (37 ft 8¾ in)
  • Chiều cao: 3,7 m (12 ft 1⅝ in)
  • Diện tích cánh: 23,2 m² (250,.5 ft²)
  • Trọng lượng rỗng: 1.680 kg (3.704 lb)
  • Động cơ: 1 × Junkers Jumo 210Da, 507 kW (680 hp)

Hiệu suất bay[sửa | sửa mã nguồn]

Vũ khí[sửa | sửa mã nguồn]

Tính năng kỹ chiến thuật (He 112 B-2)[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm riêng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tổ lái: 1
  • Chiều dài: 9,22 m (30 ft 11 7/8 in)
  • Sải cánh: 9,09 m (29 ft 9¾ in)
  • Chiều cao: 3,82 m (12 ft 6¾ in)
  • Diện tích cánh: 17 m² (183 ft²)
  • Trọng lượng rỗng: 1.617 kg (3.565 lb)
  • Trọng lượng cất cánh tối đa: 2.248 kg (4.957 lb)
  • Động cơ: 1 × Junkers Jumo 210Ga, 522 kW (700 hp)

Hiệu suất bay[sửa | sửa mã nguồn]

Vũ khí[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có tính năng tương đương
Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bernád, Dénes. Heinkel He 112 in action. Carrollton, Texas: Squadron/Signal Publications Inc., 1996.
  • "The Curious Saga of the He 112, Part One". Air International, May 1989, Vol 36 No 5. Bromley, UK:Fine Scroll. ISSN 0306-5634. các trang 230–238
  • "The Curious Saga of the He 112, Part Two". Air International,, June 1989, Vol 36 No 6. Bromley, UK:Fine Scroll. ISSN 0306-5634. các trang 311–319.
  • Fleischer, Seweryn. Heinkel 112 (Wydawnictwo Militaria 164) (in Polish). Warszawa, Poland: Wydawnictwo Militaria, 2002. ISBN 83-7219-145-X.
  • Francillon, René J. Japanese Aircraft of the Pacific War. Annapolis, Maryland: Naval Institute Press, 1979, ISBN 0-87021-313-X.
  • Heinkel, Ernst. Stormy Life. Boston: E.P. Dutton, 1956.
  • Hirsch, R.S. Heinkel 100, 112 (Aero Series 12). Fallbrook, California: Aero Publishers, Inc., 1967. ISBN 0-8168-0544-X.
  • Kens, Karl-Heinz. "He 112 Took Only Second Place". Flug Review 1/2000. Stuttgart, Germany: Motor-Presse Verlag, 1999.
  • Smith, J.R and Kay, Antony L. German Aircraft of the Second World War. London:Putnam, 1972. ISBN 85177 836 4.
  • Warsitz, Lutz. The First Jet Pilot: The Story of German Test Pilot Erich Warsitz. London: Pen and Sword Books Ltd., 2009, ISBN 978-1-84415-818-8.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]