Hemidactylus longicephalus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Hemidactylus longicephalus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Lacertilia
Họ (familia) Gekkonidae
Chi (genus) Hemidactylus
Loài (species) H. longicephalus
Danh pháp hai phần
Hemidactylus longicephalus
Bocage, 1873

Hemidactylus longicephalus là một loài thằn lằn trong họ Gekkonidae. Loài này được Bocage mô tả khoa học đầu tiên năm 1873.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Hemidactylus longicephalus. The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]