Hemiphlebia mirabilis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hemiphlebia mirabilis
Hemiphlebia mirabilis LongSwamp091113-5940.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Odonata
Họ (familia) Hemiphlebiidae
Chi (genus) Hemiphlebia
Loài (species) H. mirabilis
Danh pháp hai phần
Hemiphlebia mirabilis
Selys, 1869

Hemiphlebia mirabilis là một loài chuồn chuồn trong họ Hemiphlebiidae.[2][3][4] Chúng là thành viên duy nhất trong chi Hemiphlebia và là loài đặc hữu của Úc.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Hemiphlebia mirabilis. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. 2008. Truy cập 24/10/2012.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  2. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012. 
  3. ^ de Selys Longchamps, E. (1869) Note sur quelques nevroptères nouveaux de Port Denison (Australie)., Comptes-rendus Societe Entomologique Belgique 11: r74-r78.
  4. ^ Odonata: Catalogue of the Odonata of the World. Tol J. van , 2008-08-01

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]