Hereford, Texas
Giao diện
| Hereford, Texas | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Vị trí trong Quận Deaf Smith, Texas | |
Vị trí quận Deaf Smith trong tiểu bang Texas ở Hoa Kỷ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Quận Deaf Smith |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 14.972 |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| Mã điện thoại | 806 |
Hereford là một thành phố thuộc quận Deaf Smith, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 15370 người.[1]
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1900 | 532 | — | |
| 1910 | 1.750 | 228,9% | |
| 1920 | 1.696 | −3,1% | |
| 1930 | 2.458 | 44,9% | |
| 1940 | 2.584 | 5,1% | |
| 1950 | 5.207 | 101,5% | |
| 1960 | 6.752 | 29,7% | |
| 1970 | 13.414 | 98,7% | |
| 1980 | 15.853 | 18,2% | |
| 1990 | 14.745 | −7,0% | |
| 2000 | 14.597 | −1,0% | |
| 2010 | 15.370 | 5,3% | |
| 2020 | 14.972 | −2,6% | |
| U.S. Decennial Census[2] | |||
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Hereford, Texas (1991–2020 normals, extremes 1905–1912, 1936–present) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °F (°C) | 84 (29) |
85 (29) |
98 (37) |
99 (37) |
103 (39) |
111 (44) |
109 (43) |
107 (42) |
102 (39) |
97 (36) |
87 (31) |
80 (27) |
111 (44) |
| Trung bình tối đa °F (°C) | 71.0 (21.7) |
76.2 (24.6) |
84.3 (29.1) |
89.5 (31.9) |
96.0 (35.6) |
102.1 (38.9) |
101.4 (38.6) |
99.2 (37.3) |
95.8 (35.4) |
89.3 (31.8) |
79.7 (26.5) |
71.4 (21.9) |
104.1 (40.1) |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 51.1 (10.6) |
55.5 (13.1) |
64.3 (17.9) |
72.4 (22.4) |
81.1 (27.3) |
90.2 (32.3) |
92.4 (33.6) |
90.7 (32.6) |
83.5 (28.6) |
72.6 (22.6) |
60.3 (15.7) |
51.1 (10.6) |
72.1 (22.3) |
| Trung bình ngày °F (°C) | 36.8 (2.7) |
40.4 (4.7) |
48.3 (9.1) |
56.1 (13.4) |
65.7 (18.7) |
75.4 (24.1) |
78.6 (25.9) |
77.1 (25.1) |
69.7 (20.9) |
57.9 (14.4) |
45.8 (7.7) |
37.4 (3.0) |
57.4 (14.1) |
| Tối thiểu trung bình ngày °F (°C) | 22.5 (−5.3) |
25.3 (−3.7) |
32.4 (0.2) |
39.7 (4.3) |
50.3 (10.2) |
60.6 (15.9) |
64.8 (18.2) |
63.5 (17.5) |
55.8 (13.2) |
43.3 (6.3) |
31.3 (−0.4) |
23.8 (−4.6) |
42.8 (6.0) |
| Trung bình tối thiểu °F (°C) | 9.3 (−12.6) |
11.1 (−11.6) |
18.4 (−7.6) |
26.5 (−3.1) |
36.9 (2.7) |
51.4 (10.8) |
59.0 (15.0) |
56.9 (13.8) |
43.7 (6.5) |
28.2 (−2.1) |
16.6 (−8.6) |
8.9 (−12.8) |
4.2 (−15.4) |
| Thấp kỉ lục °F (°C) | −15 (−26) |
−17 (−27) |
1 (−17) |
14 (−10) |
16 (−9) |
40 (4) |
51 (11) |
44 (7) |
31 (−1) |
15 (−9) |
0 (−18) |
−12 (−24) |
−17 (−27) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 0.64 (16) |
0.45 (11) |
1.22 (31) |
1.09 (28) |
2.09 (53) |
3.34 (85) |
2.34 (59) |
3.04 (77) |
1.86 (47) |
1.85 (47) |
0.69 (18) |
0.72 (18) |
19.33 (491) |
| Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm) | 3.2 (8.1) |
1.7 (4.3) |
1.9 (4.8) |
0.7 (1.8) |
0.1 (0.25) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.6 (1.5) |
2.5 (6.4) |
3.6 (9.1) |
14.3 (36) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in) | 2.8 | 3.2 | 4.3 | 4.8 | 6.4 | 7.6 | 6.9 | 8.3 | 5.7 | 5.2 | 3.7 | 3.6 | 62.5 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in) | 1.7 | 1.2 | 1.0 | 0.3 | 0.1 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.2 | 0.9 | 1.8 | 7.2 |
| Nguồn: NOAA[3][4] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "NOWData - NOAA Online Weather Data". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2023.
- ↑ "Summary of Monthly Normals 1991-2020". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2023.
