Hermeville

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 49°35′52″B 0°15′52″Đ / 49,5977777778°B 0,264444444444°Đ / 49.5977777778; 0.264444444444

Hermeville

Hermeville trên bản đồ Pháp
Hermeville
Hermeville
Vị trí trong vùng Upper Normandy
Hermeville trên bản đồ Upper Normandy
Hermeville
Hermeville
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Normandie
Tỉnh Seine-Maritime
Quận Le Havre
Tổng Criquetot-l'Esneval
Xã (thị) trưởng Patrick Guerout
Thống kê
Độ cao 80–124 m (262–407 ft)
(bình quân 15 m/49 ft)
Diện tích đất1 3,81 km2 (1,47 sq mi)
Nhân khẩu2 354  (2006)
 - Mật độ 93 /km2 (240 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 76357/ 76280
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Hermeville là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.

Huy hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Arms of Hermeville

The arms of Hermeville are blazoned:
Quarterly 1: gules, a dove (descending?) Or; 2: Azure, a dove rising contourny argent; 3: Azure, a sword fesswise argent, garnished Or, and in chief a helm argent; and 4: Gules, a garb Or, tied sable.




Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Hermeville
Năm1962196819751982199019992006
Dân số106126239342357372354
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]