Hibernians F.C.

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Hibernians)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hibernians
Logo
Tên đầy đủ Câu lạc bộ bóng đá Paola Hibernians
Biệt danh Tal-Pagun
Hibs
Raħal il-Ġdid
Những con công
Thành lập 1922
Sân vận động Sân vận động Hibernians,
Paola, Malta
Sức chứa 8 000
Chủ tịch Flag of Malta (bordered).svg Tony Bezzina
Huấn luyện viên Flag of England (bordered).svg Mark Miller
Giải đấu Giải vô địch bóng đá Malta
2008−09 vô địch
Sân nhà
Sân khách

Hibernians là một câu lạc bộ bóng đáMalta, có trụ sở tại thị trấn Paola của Malta. Đây là một trong những câu lạc bộ bóng đá hàng đầu ở Malta. Hibernians hiện là đương kim vô địch của giải vô địch quốc gia. Câu lạc bộ được thành lập năm 1922, nhưng bóng đá ở Paola thì đã xuất hiện từ năm 1894. Câu lạc bộ có một lịch sử lâu dài, là đội bóng thường xuyên chơi ở giải đấu cao nhất ở Malta. Hibernians là đội bóng đầu tiên đại diện cho Malta thi đấu ở châu Âu năm 1961. Đội bóng có một vài kết quả đáng nhớ như thủ hoà 0−0 tại Malta với các đội bóng lớn của châu Âu như Manchester UnitedReal Madrid.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch (10):

1961, 1967, 1969, 1979, 1981, 1982, 1994, 1995, 2002, 2009

Á quân (9):

1933, 1934, 1937, 1951, 1960, 1963, 1974, 1978, 1986

Vô địch (8):

1962, 1970, 1971, 1980, 1982, 1998, 2006, 2007

Á quân (10):

1948, 1951, 1952, 1961, 1963, 1966, 1967, 1968, 1975, 1997

Vô địch (2):

1994, 2008

Á quân (4):

1986, 1995, 1998, 2002

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 11 tháng 7, 2015.

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
2 Malta HV Timothy Desira
3 Malta HV Scott Chircop
4 Malta HV Keith Tanti
5 Guinea Xích Đạo HV Rui
6 Malta HV Jonathan Pearson
7 Brasil TV Jackson Lima
8 Brasil TV Rodolfo Soares
9 Brasil Marcelo Dias
10 Malta Andrew Cohen (Đội trưởng)
11 Malta TV Bjorn Kristensen
12 Malta TM Jurgen Borg
13 Malta TV Clayton Failla
14 Malta Jurgen Degabriele
15 Malta TV Zachary Scerri
Số áo Vị trí Cầu thủ
17 Malta HV Dunstan Vella
18 Malta TV Neil Falzon
19 Malta TV Johan Bezzina
20 Malta HV Andrei Agius
22 Malta Joseph Mbong
23 Brasil Jorginho
24 Malta TM Rudi Briffa
29 Anh TM Matt Towns
30 Malta Jean Paul Farrugia
31 Brasil TV Gilmar
32 Brasil Jorge
33 Malta TV David Xuereb
Brasil HV Denni
Guinea Xích Đạo HV Diosdado Mbele

Cựu cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]