Shiota Hitoshi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Hitoshi Shiota)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Hitoshi Shiota
塩田 仁史
Hitoshi Shiota cropped.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Hitoshi Shiota
Ngày sinh 28 tháng 5, 1981 (38 tuổi)
Nơi sinh Hitachi, Ibaraki, Nhật Bản
Chiều cao 1,85 m (6 ft 1 in)
Vị trí Thủ môn
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Omiya Ardija
Số áo 21
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2000–2003 Ryutsu Keizai University FC
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2004–2014 FC Tokyo 85 (0)
2015– Omiya Ardija 29 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Hitoshi Shiota (塩田 仁史 Shiota Hitoshi?, sinh ngày 28 tháng 5 năm 1981 ở Ibaraki) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Omiya Ardija.[1]

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Khác1 Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Cúp Liên đoàn AFC Khác Tổng cộng
2004 FC Tokyo J1 League 0 0 0 0 8 0 - - - - 8 0
2005 0 0 0 0 6 0 - - - - 6 0
2006 2 0 2 0 4 0 - - - - 8 0
2007 20 0 3 0 4 0 - - - - 27 0
2008 34 0 4 0 7 0 - - - - 45 0
2009 0 0 2 0 1 0 - - - - 3 0
2010 4 0 0 0 1 0 - - - 5 0
2011 J2 League 18 0 1 0 - - - 19 0
2012 J1 League 4 0 1 0 4 0 2 0 1 0 12 0
2013 1 0 4 0 5 0 - - 10 0
2014 2 0 0 0 6 0 - - 8 0
2015 Omiya Ardija J2 League 5 0 1 0 - - - 6 0
2016 J1 League 15 0 3 0 5 0 - - 23 0
2017 9 0 2 0 1 0 - - 12 0
Tổng cộng sự nghiệp 114 0 23 0 52 0 2 0 1 0 192 0

1Bao gồm Siêu cúp Nhật Bản.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Hitoshi Shiota Facts”. Guardian.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2009. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 164 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 43 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]