Huỳnh Hải Băng
Giao diện
(Đổi hướng từ Hoàng Hải Băng)
Bài này không có nguồn tham khảo nào. |
Huỳnh Hải Băng 黄海冰 | |
|---|---|
| Sinh | 23 tháng 7, 1973 Thượng Hải, Trung Quốc |
| Quốc tịch | |
| Học vị | Học viện Hý kịch Trung ương |
| Nghề nghiệp | Diễn viên |
| Năm hoạt động | 1994–nay |
| Chiều cao | 185 cm (6 ft 1 in) |
| Phối ngẫu | Diêm Nghiên (2006–2012) Chân Tích (2013–nay) |
| Con cái | Con gái: Am Am |
Huỳnh Hải Băng (tiếng Trung: 黄海冰, sinh ngày 23 tháng 7 năm 1973) là một nam diễn viên người Trung Quốc.
Sự nghiệp
[sửa | sửa mã nguồn]Phim truyền hình
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Tên Phim | Vai |
|---|---|---|
| 1994 | Thư kiếm ân cừu lục | Trần Gia Lạc |
| 1995 | Tùy Đường diễn nghĩa | La Thành |
| Hoa Mộc Lan | Lý Thế Dân | |
| 1996 | Mùa hè Bắc Kinh | La Phổ Phổ |
| Vương Lạc Tân và Tam Mao | Tái Khắc | |
| Giang hồ kỳ hiệp truyện | Niên Canh Nghiêu | |
| 1997 | Hoàng hôn Tử cấm thành | Vinh Khanh |
| Hoan hỷ du long | Quang Tự | |
| 1998 | Đại Đường Ngự sử Tạ Dao Hoàn | Văn Hoài Trung |
| Thượng Quan Uyển Nhi | Lý Hiền | |
| Giáp ngọ lục chiến | Quang Tự | |
| 1999 | Thiếu niên anh hùng Phương Thế Ngọc | Cừu Mặc Thiên |
| Bạch thủ Phong Vân | Đoàn Nghi Khang | |
| 2000 | Hậu Tây du ký | Đường Tăng |
| Võ lâm ngoại sử 2001 | Thẩm Lang | |
| Cơ Linh tiểu tử | Lục Hoàng Tiểu Cáp Tang | |
| 2001 | Đại mạc hoàng phi | Tiêu Thiếu Bạch |
| Hồn Đoạn Tần Hoài | Hầu Triều Tôn | |
| Hộ quốc lương tướng Địch Nhân Kiệt | Dao Cam | |
| Vương Trung Vương | Từ Phương Hạc | |
| 2002 | Anh hùng | Triệu Chính |
| Bóng đá Trung Quốc | Đỗ Tiềm | |
| Hỏa soái | Phan Thiếu Xuân | |
| 2003 | Bình tung hiệp ảnh | Trương Đan Phong |
| Tùy Đường anh hùng | Tần Thúc Bảo | |
| Phúc tinh cao chiếu Trư Bát Giới | Ngọc Hoàng Thượng đế | |
| 2004 | Hoa Trường Xuân | Lai Viễn |
| Thiên hạ thái bình | Thương Thiên Bảo | |
| 2005 | Đại đôn hoàng | Phương Thiên Hựu |
| Hắc Bạch chi môn | Trần Dương | |
| Thời gian ly biệt | Tiêu Chính Phong | |
| Đại hiệu 021 | Đồng Uy | |
| 2006 | Tái sinh duyên | Hoàng Phủ Thiếu Hoa |
| Huyết sắc mai khôi | Lý Sĩ Quân | |
| Hạnh vận giả | Giang Hải Tân | |
| 2007 | Hải thượng tranh hùng | Tiêu Thiên Viễn |
| Điệp biến | Dương Siêu | |
| 2008 | Đại Minh y thánh Lý Thời Trân | Lý Thời Trân |
| Cao Đệ Nhai | Hứa Chí Hải | |
| Úc môn đương án | Giang Hạo | |
| 2009 | Mỹ nhân tâm kế | Nhiếp Phong |
| Đông phương ca tát bố lan ca | Giang Hạo | |
| 2010 | Tây Tân độ | Bạch Hồng Phi |
| Hoan hỷ bà bà Tiêu Tức phụ | Quang Tự | |
| Đường cung mỹ nhân thiên hạ | Lý Thế Dân | |
| 2011 | Khai thiên lập địa | Mao Trạch Đông |
| Thủy hử | Sài Tiến | |
| 2012 | Lời thề mỹ lệ | Tự Trường Lạc |
| 2013 | Đường triều lãng mạnh anh hùng | Hoàng thượng |
| 2014 | Tùy Đường anh hùng 3, 4 | Tiết Nhân Quý |
| 2015 | Tùy Đường anh hùng 5 | Tiết Đinh San |
| Tình mãn tuyết dương hoa | Khách mời | |
| Vị ái kiên thú | ||
| Kim thoa điệp ảnh | Bác Nhĩ Tề | |
| Tứ thủ diệu đàn | Từ Bảo Các | |
| Độc lập tung đội 2 | Hồ Thiên Hoa | |
| Lạp hổ | Lục Phi Hổ | |
| 2016 | Ái giá phi giá | Huỳnh Hải Băng / Huỳnh Hỏa San |
| Đông phương chiến trường | Mao Trạch Đông | |
| Ảo thành | Khắc Thác (khách mời) | |
| Thanh vân chí | Mặc Kiếm Nhất | |
| Nhân dân kiểm sát quan | Lưu Văn | |
| Hồng tinh chiếu diệu Trung Quốc | Mao Trạch Đông | |
| 2017 | Thái cực tông sư chi Thái cực môn | Tào Thế Khôn |
| Sát thủ Bang Bang Mang | Đầu bếp | |
| Long châu truyền kỳ | Chu Do Lang | |
| Sở Kiều truyện | Đạm Tử Du | |
| Đông Phương hữu đại hải | Lâm Tử Hàm | |
| Nhiệt huyết quân kỳ | Mao Trạch Đông |
Phim điện ảnh
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Tên Phim | Vai |
|---|---|---|
| 1997 | Dục huyết thái hành | Vương Tân Đình |
| 1998 | Hàng Châu vương gia | Trần Luân |
| 2001 | Gia đích cố sự | Trương Gia Huy |
| 2004 | Tử vong chi vẫn | Lỗ Bá Dân |
| 2008 | Đồng tâm | Mao Trạch Đông |
| Mặc gia đăng hỏa | Hoạch Gia Giả Minh | |
| 2009 | Duyên lai thị gia lưỡng | Kinh Lý |
| Hắc mộng | Hình Đông | |
| Du du phong linh thanh | Bác sĩ tâm lý | |
| 2010 | Chiến quốc | Triệu vương |
| 2014 | Hoàng Khắc Công án kiện | Mao Trạch Đông |
| Mao Trạch Đông tại Thượng Hải 1924 | Mao Trạch Đông |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- 黄海冰-海魄冰情Lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2020 tại Wayback Machine
- Bản mẫu:新浪博客
- Huỳnh Hải Băng trên Sina Weibo
- Huỳnh Hải Băng trên IMDb (bằng tiếng Anh)
- Huỳnh Hải Băng trên Hong Kong Movie DataBase
- Huỳnh Hải Băng trên Douban Movie
- Bản mẫu:Mtime people