Hoán đổi (tài chính)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Hoán đổi (tiếng Anh:swap) là một phái sinh tài chính mà trong đó các bên tham gia trao đổi dòng tiền.

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Hợp đồng hoán đổi lãi suất (Interest rate swaps): Trong hợp đồng này, một bên sẽ hoán đổi một dòng lãi suất của mình lấy dòng lãi suất của đối phương. Ví dụ, một công ty đang vay nợ với lãi suất cố định có thể thực hiện hợp đồng hoán đổi với công ty khác trả lãi vay thả nổi.
  2. Hợp đồng hoán đổi tiền tệ (Currency swaps): Trong hợp đồng này, hai bên trao đổi một khoản tiền danh nghĩa với nhau để được tiếp cận với nguồn tiền mỗi bên mong muốn.
  3. Hợp đồng hoán đổi rủi ro tín dụng (Credit default swaps): Đây là một công cụ tài chính bảo hiểm cho những tài sản mang tính rủi ro. Bên mua hợp đồng chuyển rủi ro vỡ nợ (default risk) tới công ty bảo hiểm hoặc nhà phát hành hợp đồng hoán đổi bằng khoản phí bảo hiểm. Ví dụ, hợp đồng hoán đổi liên quan ba bên bao gồm nhà đầu tư trái phiếu, công ty phát hành trái phiếu và nhà phát hành hợp đồng hoán đổi nợ xấu. Trong trường hợp công ty phát hành trái phiếu thất bại trong việc thanh toán lãi suất và gốc khi đến hạn, nhà phát hành hợp đồng hoán đổi sẽ có nghĩa vụ thanh toán cho nhà đầu tư.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]