Hoạ sĩ gió

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Họa sĩ gió
Painter of the Wind-poster.jpg
Promotional poster for Painter of the Wind
Tên khác The Painter of Wind
Garden of the Wind
Thể loại tình cảm, Drama, Period
Dựa trên Painter of the Wind của
Lee Jung-myung
Kịch bản Lee Eun-yeong
Đạo diễn Jang Tae-yoo
Jin Hyuk
Diễn viên Moon Geun-young
Park Shin-yang
Quốc gia Hàn Quốc
Ngôn ngữ Tiếng Hàn
Số tập 20
Sản xuất
Giám đốc sản xuất Lee Young-joon
Địa điểm Hàn Quốc
Thời lượng mỗi thứ 4 & 5 lúc 21:55 (KST)
Trình chiếu
Kênh trình chiếu Seoul Broadcasting System
Phát sóng 24 tháng 9, 2008 (2008-09-24) – 4 tháng 12, 2008 (2008-12-04)
Thông tin khác
Phần trước/
Phim trước
Working Mom
Phần sau/
Phim sau
Star's Lover
Liên kết ngoài
Trang mạng chính thức
Korean name
Hangul 바람의 화원
Hanja 바람의
Romaja quốc ngữ Baram-ui Hwa-won
McCune–Reischauer Paramŭi Hwawon

Họa sĩ gió (Hangul바람의 화원; hanja바람의畫員; Romaja quốc ngữBaram-ui Hwawon) là một bộ phim truyền hình lịch sử Hàn Quốc 2008 với sự tham gia của diễn viên Moon Geun-youngPark Shin-yang. Dựa trên cuốn tiểu thuyết giả sử của Lee Jung-myung [1][2][3] it [4][5][6]

Phân vai[sửa | sửa mã nguồn]

Original Soundtrack[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên bài hát Artist Thời lượng
1. "Song of the Wind (바람의 노래)"   Jo Sungmo  
2. "Line of Sight (눈 길)"   Young Ji  
3. "Tears (눈물꽃)"   HowL  
4. "Yearning (Impossible Dream...) (그리움 [이루어질 수 없는...])"   Jo Sungmo  
5. "Still Thinking of You (그리고 그리며)"      
6. "Yearning (Love Theme) (그리움 [Love Theme])"      
7. "Dohwaseo (도화서)"      
8. "The Painter of the Wind (Title Theme) (바람의 화원 [Title Theme])"      
9. "Ink (Tension Theme) (墨 (먹) [Tension Theme])"      
10. "The Secret Painting (비밀의 그림)"      
11. "Laughing and Crying (울다가 웃다가)"      
12. "Aged Paulownia Hides Its Melody (동천련로 항장곡)"      
13. "Street Market Scenes (저잣거리 풍경)"      
14. "Student Wears Blue in the Morning (생도청의 아침)"      
15. "Moonlight Lovers (月下情人 [월하정인])"      
16. "Long Waves (장 파 형)"      
17. "Mountain Tiger (묘향산의 호랑이)"      
18. "The Aged Paulownia Hides Its Melody (Freestyle Ver.) (동천련로 항장곡 [산조 Ver.])"      
19. "Dancing Child (舞童 [무 동])"      
20. "Student Wears Blue in the Morning (Korean Classical Ver.) 생도청의 아침 [Korean Classical Ver.]"      
21. "Competition of the Workmen (필선의 대결)"      
22. "Youth Enjoying Nature (年少踏靑 [연소답청])"      

Ratings[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Tập Toàn quốc Seoul
24-9-2008 1 11.6% (8) 11.7% (8)
25-9-2008 2 12.6% (9) 12.8% (9)
1-10-2008 3 10.7% (11) 10.6% (13)
2-10-2008 4 11.7% (11) 11.4% (10)
8-10-2008 5 12.7% (9) 12.7% (8)
9-10-2008 6 12.1% (9) 11.7% (10)
15-10-2008 Đặc biệt 12.2% (8) 12.6% (7)
16-10-2008 Đặc biệt 9.6% (15) 10.0% (11)
22-10-2008 7 12.6% (8) 12.6% (8)
23-10-2008 8 16.1% (5) 15.8% (5)
29-10-2008 9 15.1% (5) 15.0% (5)
30-10-2008 10 15.0% (6) 15.2% (4)
5-11-2008 11 12.5% (8) 12.0% (7)
6-11-2008 12 15.0% (8) 15.0% (7)
12-11-2008 13 11.9% (9) 11.5% (10)
13-11-2008 14 14.4% (8) 14.1% (8)
19-11-2008 15 12.9% (11) 12.8% (10)
20-11-2008 16 13.0% (10) 12.1% (12)
26-11-2008 17 13.7% (9) 13.8% (8)
27-11-2008 18 13.4% (10) 12.7% (10)
3-12-2008 19 12.7% (11) 13.0% (9)
4-12-2008 20 14.7% (9) 15.2% (8)
Trung bình 13.2% 13.1%

Nguồn: TNS Media Korea

Giải thưởng và đề cử[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải Thể loại Người nhận Kết quả
2008
21st Grimae Awards
Best Actress Moon Geun-young Đoạt giải
16th Korean Culture and Entertainment Awards
Best New Actress (TV) Moon Chae-won Đoạt giải
SBS Drama Awards
Grand Prize/Daesang Moon Geun-young Đoạt giải
Top Excellence Award, Actor Park Shin-yang Đề cử
Top Excellence Award, Actress Moon Geun-young Đề cử
Best Supporting Actor in a Drama Special Ryu Seung-ryong Đề cử
Top 10 Stars Moon Geun-young Đoạt giải
New Star Award Moon Chae-won Đoạt giải
Bae Soo-bin Đoạt giải
Best Young Actress Kim Yoo-jung Đoạt giải
Best Couple Award Moon Geun-youngMoon Chae-won Đoạt giải
2009
45th Baeksang Arts Awards
Best Drama Họa sĩ gió Đề cử
Best Actress (TV) Moon Geun-young Đoạt giải
Best New Actress (TV) Moon Chae-won Đề cử
Most Popular Actress (TV) Moon Geun-young Đề cử
4th Seoul International Drama Awards
Best Mini-series Họa sĩ gió Đề cử
Best Actress Moon Geun-young Đề cử
Most Popular Actress Moon Geun-young Đoạt giải
2010
43rd WorldFest-Houston International Film Festival
Silver Remi Award Họa sĩ gió Đoạt giải
16th Shanghai Television Festival
Asian TV Series Special Award Họa sĩ gió Đoạt giải

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Chung, Ah-young (ngày 9 tháng 10 năm 2008). “Mysterious Artist Resurfaces on Modern Culture Scene”. The Korea Times. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2012. 
  2. ^ Lee, Eun-joo (ngày 31 tháng 10 năm 2008). “Fact and fiction meld in life of mysterious Joseon painter”. Korea JoongAng Daily. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2012. 
  3. ^ Yang, Sung-hee (ngày 25 tháng 10 năm 2008). “Erotic icon”. Korea JoongAng Daily. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2012. 
  4. ^ Kang Hye-ran, Lee Eun-joo (ngày 10 tháng 9 năm 2008). “Upcoming drama paints lives of two Joseon masters”. Korea JoongAng Daily. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2012. 
  5. ^ Han, Sang-hee (ngày 23 tháng 9 năm 2008). “Korea's Sweetheart Moon Becomes Mysterious Artist”. The Korea Times. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2012. 
  6. ^ Kwon, Mee-yoo (ngày 11 tháng 1 năm 2008). “Moon Geun-young Returns to TV Screen”. The Korea Times. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2012. 
  7. ^ Garcia, Cathy Rose A. (ngày 14 tháng 10 năm 2008). “Actress Breaks Nose, Falls Into Well”. The Korea Times. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2012. 
  8. ^ Kang, Myoung-seok (ngày 6 tháng 5 năm 2010). “10LINE: Actress Moon Geun-young”. 10Asia. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2012. 
  9. ^ Han, Sang-hee (ngày 11 tháng 12 năm 2008). “Park Banned From Major Production Companies Works”. The Korea Times. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2012. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]