Hoa hậu Thế giới Việt Nam 2022

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Hoa hậu Thế giới Việt Nam 2022
Ngày12 tháng 8 năm 2022
Dẫn chương trình
Biểu diễn
Địa điểm
Truyền hình
Tham gia64
Số xếp hạng20
Người chiến thắngHuỳnh Nguyễn Mai Phương
Đồng Nai
← 2019
2023 →

Hoa hậu Thế giới Việt Nam 2022 là cuộc thi tìm kiếm Hoa hậu Thế giới Việt Nam lần thứ hai được diễn ra vào ngày 12 tháng 8 năm 2022 tại Merry Land Quy Nhơn, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Hoa hậu Thế giới Việt Nam 2019 - Lương Thùy Linh đến từ Cao Bằng đã trao lại vương miện cho người kế nhiệm, cô Huỳnh Nguyễn Mai Phương đến từ Đồng Nai.

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả Thí sinh
Hoa hậu Thế giới Việt Nam 2022
Á hậu 1
Á hậu 2
Top 5
  • 104 – Nguyễn Thị Phương Linh
  • 182 - Nguyễn Thùy Linh
Top 10
  • 068 - Trần Thị Bé Quyên
  • 088Nguyễn Thị Lệ Nam Em (¥)
  • 267 - Bùi Khánh Linh
  • 419 - Lê Nguyễn Ngọc Hằng
  • 516 – Nguyễn Khánh My
Top 20
  • 005 - Phạm Thị Hồng Thắm
  • 018 – Phan Lê Hoàng An
  • 169 - Phạm Thùy Trang
  • 237 - Vũ Thị Lan Anh
  • 392 - Hồ Thị Yến Nhi
  • 426 - Lê Trúc Linh
  • 526 - Nguyễn Trần Khánh Linh
  • 535 - Nguyễn Ánh Dương
  • 548 - Đặng Thị Kim Thoa
  • 556 - Võ Thị Thương
  • (§) - Thí sinh vào thẳng Top 5 Ứng xử do chiến thắng phần thi Người đẹp Nhân ái.
  • (¥) - Thí sinh vào thẳng Top 10 do đoạt giải thưởng Người đẹp được yêu thích nhất (Vòng Chung kết).

Thứ tự công bố[sửa | sửa mã nguồn]

Giải thưởng phụ[sửa | sửa mã nguồn]

Giải thưởng Thí sinh
Người đẹp được yêu thích nhất Chung kết
Chung khảo
  • 499 – Vũ Như Quỳnh
Người đẹp Truyền thông
  • 088 – Nguyễn Thị Lệ Nam Em
Người đẹp Áo dài
  • 548 – Đặng Thị Kim Thoa
Người đẹp có làn da đẹp nhất
Người đẹp Đệ nhất danh trà
  • 189 – Lý Thị Thanh Thúy

Các phần thi[sửa | sửa mã nguồn]

Người đẹp Nhân ái[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thí sinh chiến thằng phần thi Người đẹp Nhân ái sẽ được tiến thẳng vào Top 5.
Kết quả Thí sinh
Chiến thắng
  • 228 – Lê Nguyễn Bảo Ngọc
Top 5
  • 426 – Lê Trúc Linh
  • 216 – Huỳnh Nguyễn Mai Phương
  • 408 – Đỗ Linh Chi
  • 267 – Bùi Khánh Linh

Người đẹp Biển[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả Thí sinh
Chiến thắng
  • 516 – Nguyễn Khánh My
Top 5
  • 068 – Trần Thị Bé Quyên
  • 237 – Vũ Thị Lan Anh
  • 267 – Bùi Khánh Linh
  • 419 – Lê Nguyễn Ngọc Hằng

Người đẹp Thời trang[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả Thí sinh
Chiến thắng
  • 228 – Lê Nguyễn Bảo Ngọc
Top 5
  • 182 – Nguyễn Thùy Linh
  • 216 – Huỳnh Nguyễn Mai Phương
  • 267 – Bùi Khánh Linh
  • 556 – Võ Thị Thương

Người đẹp Thể thao[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả Thí sinh
Chiến thắng
  • 018 – Phan Lê Hoàng An
Top 9
  • 035 – Lương Thành Minh Châu
  • 116 – Nguyễn Phương Nhi
  • 182 – Nguyễn Thùy Linh
  • 216 – Huỳnh Nguyễn Mai Phương
  • 345 – Duơng Thanh Hà
  • 419 – Lê Nguyễn Ngọc Hằng
  • 433 – Nguyễn Thị Thu Hằng
  • 556 – Võ Thị Thương

Người đẹp Du lịch[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả Thí sinh
Chiến thắng
  • 104 – Nguyễn Thị Phương Linh
Top 5
  • 018 – Phan Lê Hoàng An
  • 182 – Nguyễn Thùy Linh
  • 216 – Huỳnh Nguyễn Mai Phương
  • 295 – Cao Thị Phương Anh
Top 16
  • 052 – Nguyễn Trần Vân Đình
  • 088 – Nguyễn Thị Lệ Nam Em (§)
  • 121 – Phan Thu Trang
  • 138 – Nguyễn Thị Thanh Trúc
  • 208 – Lương Hồng Xuân Mai
  • 237 – Vũ Thị Lan Anh
  • 335 – Vũ Thị Ngọc Trúc
  • 369 – Nguyễn Thị Phương Nga
  • 382 – Nguyễn Phương Dung
  • 426 – Lê Trúc Linh
  • 548 – Đặng Thị Kim Thoa

(§) - Thí sinh rút khỏi phần thi vì lý do sức khỏe

Người đẹp Tài năng[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả Thí sinh
Chiến thắng
  • 216 – Huỳnh Nguyễn Mai Phương
Top 5
  • 088 – Nguyễn Thị Lệ Nam Em
  • 169 – Phạm Thùy Trang
  • 175 – Nguyễn Vĩnh Hà Phương
  • 228 – Lê Nguyễn Bảo Ngọc

Head to Head Challenge (Người đẹp Bản lĩnh)[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả Thí sinh
Chiến thắng
  • 182 – Nguyễn Thùy Linh
Á quân
  • 018 – Phan Lê Hoàng An
Top 6
  • 088 – Nguyễn Thị Lệ Nam Em
  • 369 – Nguyễn Thị Phương Nga
  • 228 – Lê Nguyễn Bảo Ngọc
  • 104 – Nguyễn Thị Phương Linh
Top 10
  • 319 – Trần Thị Hà Vy
  • 216 – Huỳnh Nguyễn Mai Phương
  • 548 – Đặng Thị Kim Thoa
  • 499 – Vũ Như Quỳnh

Queen Talks[1][sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả Thí sinh
Chiến thắng
  • 216 – Huỳnh Nguyễn Mai Phương
Top 4
  • 018 – Phan Lê Hoàng An
  • 182 – Nguyễn Thùy Linh
  • 400 – Đinh Thị Hoa
Top 8
  • 104 – Nguyễn Thị Phương Linh
  • 116 – Nguyễn Phương Nhi
  • 228 – Lê Nguyễn Bảo Ngọc
  • 535 – Nguyễn Ánh Dương

Các thí sinh tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Top 38 thí sinh chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

SBD Họ và tên thí sinh Tuổi Chiều cao Quê quán Ghi chú
005 Phạm Thị Hồng Thắm 19 1,72 m (5 ft 7+12 in) Quảng Ngãi Top 20
018 Phan Lê Hoàng An 22 1,70 m (5 ft 7 in) Tiền Giang Top 20
Người đẹp Thể thao
035 Lương Thành Minh Châu 21 1,77 m (5 ft 9+12 in) TP.HCM
068 Trần Thị Bé Quyên 21 1,75 m (5 ft 9 in) Bến Tre Top 10
088 Nguyễn Thị Lệ Nam Em 26 1,72 m (5 ft 7+12 in) Tiền Giang Top 10
Người đẹp Truyền thông
Người đẹp được yêu thích nhất
(Vòng Chung kết)
Được đặc cách vào thẳng Top 64
104 Nguyễn Thị Phương Linh 22 1,76 m (5 ft 9+12 in) Quảng Trị Top 5
Người đẹp Du lịch
116 Nguyễn Phương Nhi 20 1,70 m (5 ft 7 in) Thanh Hóa Á hậu 2
Người đẹp có làn da đẹp nhất
121 Phan Thu Trang 24 1,70 m (5 ft 7 in) Ninh Bình
127 Phan Thị Vân 20 1,71 m (5 ft 7+12 in) Hà Nội
146 Nguyễn Hoài Phương Anh 21 1,70 m (5 ft 7 in) Bà Rịa – Vũng Tàu
169 Phạm Thùy Trang 22 1,70 m (5 ft 7 in) Hải Phòng Top 20
182 Nguyễn Thùy Linh 22 1,73 m (5 ft 8 in) Hà Nội Top 5
Người đẹp Bản lĩnh
189 Lý Thị Thanh Thúy 21 1,76 m (5 ft 9+12 in) Thái Nguyên Người đẹp Đệ nhất danh trà
208 Lương Hồng Xuân Mai 23 1,74 m (5 ft 8+12 in) TP.HCM Rút lui trước đêm chung kết
215 Lưu Thanh Phương 22 1,74 m (5 ft 8+12 in) TP.HCM
216 Huỳnh Nguyễn Mai Phương 23 1,70 m (5 ft 7 in) Đồng Nai Hoa hậu Thế giới Việt Nam
Người đẹp Tài năng
Queen Talks
228 Lê Nguyễn Bảo Ngọc 21 1,85 m (6 ft 1 in) Cần Thơ Á hậu 1
Người đẹp Thời trang
Người đẹp Nhân ái
237 Vũ Thị Lan Anh 21 1,76 m (5 ft 9+12 in) Nam Định Top 20
267 Bùi Khánh Linh 20 1,76 m (5 ft 9+12 in) Bắc Giang Top 10
278 Hồ Ngọc Khánh Linh 22 1,73 m (5 ft 8 in) Đắk Lắk
305 Nguyễn Đoàn Hải Yến 22 1,69 m (5 ft 6+12 in) Kiên Giang
319 Trần Thị Hà Vy 24 1,68 m (5 ft 6 in) Nghệ An
345 Dương Thanh Hà 20 1,75 m (5 ft 9 in) Khánh Hòa
369 Nguyễn Thị Phương Nga 21 1,74 m (5 ft 8+12 in) Khánh Hòa
378 Phan Thị Thanh Huyền 21 1,73 m (5 ft 8 in) Kiên Giang
392 Hồ Thị Yến Nhi 19 1,80 m (5 ft 11 in) Thừa Thiên Huế Top 20
400 Đinh Thị Hoa 21 1,73 m (5 ft 8 in) Đắk Lắk
408 Đỗ Linh Chi 23 1,73 m (5 ft 8 in) Hà Nội
419 Lê Nguyễn Ngọc Hằng 19 1,74 m (5 ft 8+12 in) TP.HCM Top 10
426 Lê Trúc Linh 21 1,73 m (5 ft 8 in) Bà Rịa – Vũng Tàu Top 20
433 Nguyễn Thị Thu Hằng 21 1,69 m (5 ft 6+12 in) Thái Bình
486 Phạm Khánh Nhi 21 1,69 m (5 ft 6+12 in) TP.HCM
499 Vũ Như Quỳnh 23 1,68 m (5 ft 6 in) Ninh Bình Người đẹp được yêu thích nhất
(Vòng Chung Khảo)
516 Nguyễn Khánh My 23 1,73 m (5 ft 8 in) Hà Nội Top 10
Người đẹp Biển
526 Nguyễn Trần Khánh Linh 20 1,69 m (5 ft 6+12 in) Lâm Đồng Top 20
535 Nguyễn Ánh Dương 21 1,70 m (5 ft 7 in) Hà Nội Top 20
548 Đặng Thị Kim Thoa 19 1,74 m (5 ft 8+12 in) Long An Top 20
Người đẹp Áo dài
556 Võ Thị Thương 20 1,67 m (5 ft 5+12 in) Quảng Nam Top 20

Top 45 thí sinh chung khảo[sửa | sửa mã nguồn]

SBD Họ và tên thí sinh Tuổi Chiều cao Quê quán Ghi chú
232 Nguyễn Ngọc Thanh Ngân 22 1,71 m (5 ft 7+12 in) TP.HCM
256 Nguyễn Thục Ngân 20 1,74 m (5 ft 8+12 in) TP.HCM
281 Nguyễn Thị Hoài Ngọc 21 1,72 m (5 ft 7+12 in) Bắc Giang
295 Cao Thị Phương Anh 20 1,68 m (5 ft 6 in) Bắc Kạn
335 Vũ Thị Ngọc Trúc 21 1,68 m (5 ft 6 in) Bình Dương
445 Đặng Dương Hà Tiên 23 1,71 m (5 ft 7+12 in) Kiên Giang
569 Nguyễn Lê Trung Nguyên 21 1,69 m (5 ft 6+12 in) TP.HCM

Top 64 thí sinh chung khảo[sửa | sửa mã nguồn]

SBD Họ và tên thí sinh Tuổi Chiều cao Quê quán Ghi chú
026 Nguyễn Hương Ly 23 1,74 m (5 ft 8+12 in) Hải Phòng
052 Nguyễn Trần Vân Đình 23 1,70 m (5 ft 7 in) TP.HCM
072 Phạm Thị Ánh Vương 19 1,73 m (5 ft 8 in) Bình Thuận
081 Đỗ Trần Hải Gia Linh 24 1,73 m (5 ft 8 in) Bình Định Rút lui
096 Phạm Thị Ngọc Vy 20 1,71 m (5 ft 7+12 in) An Giang
102 Mai Hiếu Ngân 21 1,69 m (5 ft 6+12 in) TP.HCM
118 Hoàng Mai Linh 23 1,66 m (5 ft 5+12 in) Thanh Hóa
135 Trần Phương Nhi 18 1,69 m (5 ft 6+12 in) Gia Lai
138 Nguyễn Thị Thanh Trúc 19 1,76 m (5 ft 9+12 in) TP.HCM
142 Nguyễn Thị Kim Chi 20 1,67 m (5 ft 5+12 in) Bắc Ninh
151 Lý Ngọc Mẫn 21 1,65 m (5 ft 5 in) Hà Nội Rút lui
171 Mai Ngọc Minh 20 1,75 m (5 ft 9 in) Hà Nội
175 Nguyễn Vĩnh Hà Phương 18 1,69 m (5 ft 6+12 in) TP.HCM
195 Đặng Trần Thủy Tiên 22 1,70 m (5 ft 7 in) Hải Phòng
202 Trần Nhật Lệ 21 1,68 m (5 ft 6 in) Quảng Ninh
245 Đoàn Nguyễn Phương Uyên 22 1,71 m (5 ft 7+12 in) TP.HCM
322 Đỗ Phương Anh 21 1,65 m (5 ft 5 in) Quảng Ninh
382 Nguyễn Phương Dung 22 1,73 m (5 ft 8 in) TP.HCM
447 Trần Huyền Ly 24 1,71 m (5 ft 7½ in) Thanh Hóa
457 Vũ Minh Trang 21 1,68 m (5 ft 6 in) Thanh Hóa
503 Nguyễn Thị Xuân Tuyền 20 1,66 m (5 ft 5½ in) Gia Lai

Thông tin thí sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Dự thi quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Cuộc thi Tên Danh hiệu Thứ hạng Giải thưởng đặc biệt
Philippines

Miss Earth 2016

Nguyễn Thị Lệ Nam Em Top 10 Top 8 Miss Photogenic

1st Runner-up Miss Talent (Group 1)

1st Runner-up Long Gown Competition (Group 1)

Top 3 Best Eco Video

Thái Lan

Miss China-Asean Etiquette 2018

Nguyễn Ngọc Thanh Ngân Top 45 Top 10 Không
Miss World 2022 Huỳnh Nguyễn Mai Phương Hoa hậu TBA

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Đây là một phần thi phụ nhằm tạo ra sân chơi dành cho các thí sinh có khả năng về ngoại ngữ, đặc biệt là tiếng Anh.
  2. ^ “Nam Em thi Hoa hậu Thế giới Việt Nam 2022”. ngoisao.net. 26 tháng 3 năm 2022. Truy cập 26 tháng 3 năm 2022.
  3. ^ “HÉ LỘ NHỮNG HỒ SƠ NỔI BẬT TẠI MISS WORLD VIETNAM 2022”. www.facebook.com. 26 tháng 3 năm 2022. Truy cập 26 tháng 3 năm 2022.