Hokuto, Hokkaidō
Giao diện
| Hokuto 北斗市 | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — Thành phố — | |||||||||||||
Tòa thị chính Hokuto | |||||||||||||
Vị trí Hokuto trên bản đồ Hokkaidō (phó tỉnh Oshima) | |||||||||||||
| Vị trí Hokuto trên bản đồ Nhật Bản | |||||||||||||
| Quốc gia | |||||||||||||
| Vùng | Hokkaidō | ||||||||||||
| Tỉnh | Hokkaidō | ||||||||||||
| Phó tỉnh | Oshima | ||||||||||||
| Chính quyền | |||||||||||||
| • Thị trưởng | Takaya Toshimine | ||||||||||||
| Diện tích | |||||||||||||
| • Tổng cộng | 397,4 km2 (153,4 mi2) | ||||||||||||
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |||||||||||||
| • Tổng cộng | 44,302 | ||||||||||||
| • Mật độ | 110/km2 (290/mi2) | ||||||||||||
| Múi giờ | UTC+9 | ||||||||||||
| Mã bưu điện | 049-0192 | ||||||||||||
| Điện thoại | 0138-73-3111 | ||||||||||||
| Địa chỉ tòa thị chính | 1-3-10 Chūō, Hokuto-shi, Hokkaidō 049-0192 | ||||||||||||
| Khí hậu | Dfa | ||||||||||||
| Website | Website chính thức | ||||||||||||
| |||||||||||||
Hokuto (
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Hokuto, Hokkaidō | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 9.2 (48.6) |
10.7 (51.3) |
16.7 (62.1) |
25.1 (77.2) |
28.2 (82.8) |
29.5 (85.1) |
33.6 (92.5) |
34.5 (94.1) |
32.5 (90.5) |
28.2 (82.8) |
21.2 (70.2) |
16.3 (61.3) |
34.5 (94.1) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 0.2 (32.4) |
1.0 (33.8) |
5.0 (41.0) |
11.6 (52.9) |
16.9 (62.4) |
20.5 (68.9) |
23.9 (75.0) |
25.8 (78.4) |
22.9 (73.2) |
16.7 (62.1) |
9.3 (48.7) |
2.4 (36.3) |
13.0 (55.4) |
| Trung bình ngày °C (°F) | −3.5 (25.7) |
−2.9 (26.8) |
0.9 (33.6) |
6.6 (43.9) |
11.8 (53.2) |
15.9 (60.6) |
19.8 (67.6) |
21.5 (70.7) |
18.0 (64.4) |
11.5 (52.7) |
5.0 (41.0) |
−1.2 (29.8) |
8.6 (47.5) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | −8.1 (17.4) |
−7.8 (18.0) |
−3.7 (25.3) |
1.5 (34.7) |
7.0 (44.6) |
11.9 (53.4) |
16.6 (61.9) |
17.9 (64.2) |
13.4 (56.1) |
6.3 (43.3) |
0.6 (33.1) |
−5.2 (22.6) |
4.2 (39.6) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −19.6 (−3.3) |
−19.4 (−2.9) |
−16.1 (3.0) |
−10.8 (12.6) |
−1.2 (29.8) |
4.0 (39.2) |
8.4 (47.1) |
9.2 (48.6) |
2.0 (35.6) |
−3.3 (26.1) |
−14.8 (5.4) |
−18.6 (−1.5) |
−19.6 (−3.3) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 67.0 (2.64) |
55.8 (2.20) |
56.1 (2.21) |
68.6 (2.70) |
86.4 (3.40) |
79.8 (3.14) |
129.5 (5.10) |
158.5 (6.24) |
142.6 (5.61) |
111.7 (4.40) |
106.2 (4.18) |
87.5 (3.44) |
1.149,7 (45.26) |
| Số ngày mưa trung bình | 14.8 | 12.3 | 12.2 | 10.1 | 10.3 | 8.3 | 9.6 | 9.4 | 11.0 | 12.1 | 14.3 | 16.1 | 140.5 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 66.8 | 83.1 | 133.5 | 172.2 | 189.2 | 161.7 | 116.7 | 137.2 | 152.8 | 147.9 | 97.0 | 63.5 | 1.521,6 |
| Nguồn 1: Cục Khí tượng Nhật Bản[2] | |||||||||||||
| Nguồn 2: Cục Khí tượng Nhật Bản[3] | |||||||||||||
Giao thông
[sửa | sửa mã nguồn]Đường sắt
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Hokuto (Hokkaidō, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2024.
- ^ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2022.
- ^ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2022.