Holneiker Mendes Marreiros
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Holneiker Mendes Marreiros | ||
| Ngày sinh | 25 tháng 4, 1995 | ||
| Nơi sinh | Brasil | ||
| Chiều cao | 1,90 m (6 ft 3 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Tochigi SC | ||
| Số áo | 22 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2010–2013 | Palmeiras | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014 | Palmeiras | ||
| 2015–2017 | Zweigen Kanazawa | 15 | (2) |
| 2017– | Tochigi SC | 11 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 31 tháng 1 năm 2018 | |||
Holneiker Mendes Marreiros (sinh ngày 25 tháng 4 năm 1995) là một cầu thủ bóng đá người Brasil player cho Tochigi SC.[1] Anh thi đấu cho Zweigen Kanazawa.
Sự nghiệp thi đấu
[sửa | sửa mã nguồn]Mendes gia nhập a câu lạc bộ tại J2 League, Zweigen Kanazawa, năm 2015; anh sau đó chuyển đến Tochigi SC trong mùa giải 2017.[2]
Thống kê câu lạc bộ
[sửa | sửa mã nguồn]Cập nhật đến ngày 31 tháng 1 năm 2018.[3][4]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2015 | Zweigen Kanazawa | J2 League | 4 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 2016 | 11 | 2 | 2 | 0 | 13 | 2 | ||
| 2017 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Tochigi SC | J3 League | 11 | 0 | 0 | 0 | 11 | 0 | |
| Tổng | 25 | 2 | 2 | 0 | 27 | 2 | ||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ J.League Data Site(bằng tiếng Nhật)
- ↑ https://www.tochigisc.jp/info/8732
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 237 out of 289)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 205 out of 289)