Hoplocercidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Hoplocercidae
Enyalioides palpebralis.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Sauropsida
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Iguania
Họ (familia) Hoplocercidae
Frost & Etheridge, 1989[1]
Các chi và loài
3 chi, 16 loài.

Họ Hoplocercidae là một họ thằn lằn dạng nhông, bản địa của các khu rừng mưa nhiệt đới vùng đất thấp ở TrungNam Mỹ, từ miền đông Panama tới miền trung Brasil. Hiện tại người ta công nhận 16 loài trong 3 chi, trong đó 2 loài phát hiện và công nhận năm 2013 là Enyalioides azulaeEnyalioides binzayedi.

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Họ này từng được coi là phân họ Hoplocercinae trong họ Iguanidae nghĩa rộng.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi Hoplocercus Fitzinger, 1843
Chi Morunasaurus Dunn, 1933
Chi Enyalioides Boulenger, 1885

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Frost D.E. & Etheridge R.E. 1989. A Phylogenetic Analysis and Taxonomy of Iguanian Lizards (Reptilia: Squamata) Univ. Kansas Mus. Nat. Hist. Misc. Publ. 81.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]