Huancavelica (vùng)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Huancavelica (vùng)
—  Vùng  —
Khung cảnh vùng gần Huancavelica
Khung cảnh vùng gần Huancavelica
..Huancavelica Flag(PERU).png
Hiệu kỳ
100px
Ấn chương
Vị trí của vùng Huancavelica tại Peru
Vị trí của vùng Huancavelica tại Peru
Huancavelica (vùng) trên bản đồ Thế giới
Huancavelica (vùng)
Huancavelica (vùng)
Tọa độ: 13°01′N 75°05′T / 13,02°N 75,09°T / -13.02; -75.09Tọa độ: 13°01′N 75°05′T / 13,02°N 75,09°T / -13.02; -75.09
Quốc gia Peru
Thủ phủ Huancavelica sửa dữ liệu
Chính quyền
 • Thị trưởng Federico Salas Guevara Schultz
Diện tích
 • Tổng cộng 22.131,47 km2 (854,501 mi2)
Dân số (thống kê 2007)
 • Tổng cộng 454,797
 • Mật độ 0.21/km2 (0.53/mi2)
UBIGEO 09
Mã ISO 3166 PE-HUV
Trang web www.regionhuancavelica.gob.pe
Nhà thờ tại Huancavelica

Huancavelica là một vùng tại Peru, diện tích 22.131.47 km² và dân số 454.797 người (thống kê 2007). Thủ phủ của vùng là Huancavelica. Huancavelica giáp với các vùng LimaIca về phía tây, Junín về phía bắc, và Ayacucho về phía đông.

Phân chia hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Vùng này chia thành bảy tỉnh.

Tỉnh (tỉnh lị)

  1. Tỉnh Acobamba (Acobamba)
  2. Tỉnh Angaraes (Lircay)
  3. Tỉnh Castrovirreyna (Castrovirreyna)
  4. Tỉnh Churcampa (Churcampa)
  5. Tỉnh Huancavelica (Huancavelica)
  6. Tỉnh Huaytará (Huaytará)
  7. Tỉnh Tayacaja (Pampas)

Các đô thị chính là Huancavelica, Pampas và Lircay.

Dân cư[sửa | sửa mã nguồn]

Dân cư của vùng này đa phần có nguồn gốc từ người Quechua.

Ngôn ngữ[sửa | sửa mã nguồn]

Theo thống kê 2007, ngôn ngữ đầu tiên của đa số người dân là tiếng Quechua (64,03%), theo sau là tiếng Tây Ban Nha (35,67%). Dạng tiếng Quechua được sử dụng tại Huancavelica là Quechua Chanka. Bảng dưới cho thấy kết cả khảo sát thành phần ngôn ngữ tại đây:[1]

Tỉnh Quechua Aymara Asháninka Ngôn ngữ bản địa khác Tây Ban Nha Ngôn ngữ nước ngoài khác Người câm hoặc điếc Tổng cộng
Acobamba 51.338 49 11 10 8,261 - 78 59.747
Angaraes 40.669 62 7 7 10.922 - 56 51.723
Castrovirreyna 4.093 14 1 3 14.168 - 73 18.352
Churcampa 33.025 27 4 19 8.542 3 127 41.747
Huancavelica 73.340 117 28 13 59.544 4 157 133.203
Huaytara 5.670 13 4 3 16.218 2 28 21.938
Tayacaja 63.950 91 23 15 33.900 1 242 98.222
Tổng cộng 27.085 373 78 70 151.555 10 761 424.932
% 64,03 0,09 0,02 0,02 35,67 0,00 0,18 100,00

Giáo dục[sửa | sửa mã nguồn]

Universidad Nacional de Huancavelica tại Huancavelica là trường đại học duy nhất của vùng, nó có những chi nhánh tại Pampas, Lircay, Acobamba và Castrovirreyna.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ inei.gob.pe INEI, Peru, Censos Nacionales 2007

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Vùng của Peru